Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện (khi có điều kiện), ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 19:37:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,317,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tử đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt Đá các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện (khi có điều kiện), ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Liên huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;
- Người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hoàng Chủ tịch UBND
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh
.Điện thoại : 0982202141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Liên huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh .Điện thoại : 0982202141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh .Điện thoại : 0982202141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 58,7078 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 62,4586 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44,0133 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,476 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,878 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,1459 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,3718 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,328 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,7402 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu gạch lá nem trên cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,844 | m2 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | cây |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m phế thải | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91,0864 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9109 | 100m3/1km |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,445 | m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II ( Đào máy 95% ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2746 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,4284 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5308 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,4629 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (40%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,4232 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,1348 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,5655 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,554 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,059 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2918 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9263 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,0048 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,0623 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,238 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,3362 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1401 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0424 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2517 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,965 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7984 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,12 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đài, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,24 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4034 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5724 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3132 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,1923 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,7376 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9874 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0518 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 123,3335 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 54,8255 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kích thước 60x60cm vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,022 | 100m2 |
| 53 | Vệ sinh mặt đá tượng đài trước khi sơn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45,25 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45,25 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bộ chữ Inox mã đồng tổ quốc ghi công va lô gô sao vàng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | Bộ |
| 56 | Sản xuất lắp đặt bình lưu hương đá điêu khắc mỹ nghệ kích thước 60x70x40cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Sản xuất láp đặt lan can đá điêu khắc mỹ nghệ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,09 | md |
| 58 | Sản xuất lắp đặt con rồng lan can đá điêu khắc mỹ nghệ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Bộ |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6571 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,3015 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,0752 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,3624 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1516 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,052 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6731 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1467 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2934 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9193 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5996 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6735 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4503 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,0568 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô hàng rào: | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4968 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0374 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2045 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,0708 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,2574 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,2532 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,2618 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,6105 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6599 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,6984 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,4659 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,3146 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 278,5688 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 201,57 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 149,537 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.509,07 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28,64 | m |
| 91 | đắp đấu tròn tường rào vxm mác XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.298,5 | m |
| 92 | Trát, đắp phào đơn đầu tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 164,972 | m |
| 93 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28,08 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,0575 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 119,692 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 469,7058 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 225,8442 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 662,2172 | m2 |
| 99 | Sơn trụ cột bằng sơn giả đá màu đen 2 nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33,3328 | m2 |
| 100 | Vẽ tranh phù điêu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,2216 | m2 |
| 101 | Lắp đặt chữ Inox mã đồng Chiều cao 160mm dày 3cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | Bộ |
| 102 | Sản xuất lắp đặt đầu rồng trụ cổng chính bằng vữa xi măng đúc sẵn mác 100# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Bộ |
| 103 | Sản xuất lắp đặt đầu con nghê trụ cổng phụ bằng vữa xi măng đúc sẵn mác 100# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Bộ |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột dầm trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 156,5638 | m2 |
| 105 | Bê tông gạch vỡ tạo dốc, vữa XM PCB40 mác 125 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,9265 | m3 |
| 106 | Lợp mái ngói mũi hài màu đỏ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5927 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất lắp đặt đầu đao mái vữa xi măng mác 100# đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | Bộ |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cCốt thép đầu đao đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 109 | Khắc tên và lô gô bia trên mặt đá granite tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Cái |
| 110 | Sản xuất lắp đặt con rồng mái bằng vữa xi măng đúc sẵn mác 100# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | Bộ |
| 111 | Sản xuất lắp đặt con rồng mái bằng vữa xi măng đúc sẵn mác 100# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | Con |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6707 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8894 | m3 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49,028 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,04 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước 50x50cm vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,5 | m2 |
| 117 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( đào thủ công 10 %) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,0728 | m3 |
| 118 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II ( Đào máy 90% ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4565 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,24 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,7448 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,16 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 92,4 | m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2144 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7677 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,92 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 132 | cấu kiện |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1691 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 117,38 | m3 |
| 129 | Lát nền sân gạch granite kích thước 50x50 cm vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 913 | m2 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,566 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,6935 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35,6785 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 253,3611 | m2 |
| 134 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất hữu cơ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1836 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1836 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0519 | 100m3 |
| 137 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường kích thước 60x240x9mm vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,0856 | m2 |
| 138 | Chậu cây hoa văn đúc sẵn kích thước 0.6x1x0.6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | Bộ |
| 139 | Sản xuất lắp dặt mộ đá điêu khắc kích thước 0.61x1.07m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 111 | Bộ |
| 140 | Sản xuất lắp đặt bình phong xây gạch trát vữa xi măng mác 75# kích thước 1.5x3x0.15m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | Bức |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,0372 | m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2733 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,512 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,44 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,095 | tấn |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3139 | 100m3 |
| 148 | Cột đèn sân vườn loại bóng trong 15w | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cột |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 400x6000x200mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 150 | Hộp nối phân dây 10x10cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 60 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38 | bộ |
| 152 | Khung Inox 304 bọc kính 2 lớp màu trắng đèn hàng rào và tượng đài | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột 2- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 300 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột - 2x6mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 250 | m |
| 162 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 450 | m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa D27nmm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhữa D27mm: | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35 | 1 Cái |
| 166 | Lắp đặt đèn led hắt loại màu 100W | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn tiếp đĩa bằng đồng M50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 160 | m |
| 169 | Cầu đấu nối tủ điện + lỉa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Đồng hồ hẹn giờ tắt mở | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25 | 1 Cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18 | cái |
| 175 | Khóa nhữa D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | Cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối miệng bát D27-D21mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tử đổ | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 6 | Máy cắt Đá các loại | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi