Gói thầu: Gói thầu 01: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X79 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ DTNH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 20:06:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,899,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 04 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 01 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | XƯỞNG X79 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô của các đơn vị thuộc Quân đoàn 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ DTNH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm rõ về hàng hóa cung cấp liên hệ trực tiếp Xưởng X79/ Cục Kỹ thuật/Quân khu 1, Xưởng X79/CKT- Tổ 7, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên để được hướng dẫn rõ về yêu cầu kỹ thuật hàng hóa của các xe ô tô, yêu cầu trình giấy giới thiệu công ty, CMND người được giới thiệu, và sau khi làm rõ cho nhà thầu cùng đại diện ký đơn và biên bản xác nhận đã làm rõ nội dung kỹ thuật các xe, và cam kết giữ bí mật toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. Đại diện bên mời thầu - Cán bộ phụ trách làm rõ về tiêu chí kỹ thuật hàng hóa trong hồ sơ yêu cầu được nêu ở Chương V. Số điện thoại: 0983710679 (Thiếu tá Nguyễn Ngọc Nam) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X79/ Cục Kỹ thuật/Quân khu 1, Tổ 7, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật – Quân Khu 1. Địa chỉ: xóm Đồng Thịnh, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật – Quân Khu 1. Địa chỉ: xóm Đồng Thịnh, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư, phụ tùng xe loại 1 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 2 | Cút nước vào giàn sưởi | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 3 | Cút nước trên | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 4 | Cút nước dưới | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 5 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 6 | Bi tỳ tổng | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 7 | Bi tăng tổng | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 8 | Thông rửa két nước | 1 | Lần | Như tiêu đề | ||
| 9 | Nước làm mát | 1 | Can | Như tiêu đề | ||
| 10 | Lọc dầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 11 | Lọc xăng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 12 | Lọc gió | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 13 | Nến điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 14 | Dung dịch vệ sinh họng ga | 1 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 15 | Chổi than máy phát | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 16 | Bi máy phát | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 17 | Bi khởi động | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 18 | Chổi than khởi động | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 19 | Bạc khởi động | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 20 | GAS lạnh | 0,6 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 21 | Dầu lạnh | 300 | ml | Như tiêu đề | ||
| 22 | Nước súc rửa hệ thống | 4 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 23 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 24 | Phin lọc gas | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 25 | Bình điện 70Ah | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 26 | Bi may ơ trước | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 27 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 28 | Cao su ốp cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 29 | Ro tuyn cân bằng trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 30 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 31 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 32 | Cao su che bụi phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 33 | Chỉ phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 34 | Cao su che bụi phanh sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 35 | Chỉ phanh sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 36 | Lò xo đệm phanh | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 37 | Ắc phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 38 | Cao su càng A to | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 39 | Cao su càng A nhỏ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 40 | Cao su càng A trên | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 41 | Ro tuyn đứng dưới | 1 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 42 | Ro tuyn đứng trên | 1 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 43 | Lốp 215/55R17 | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 44 | Cân bằng lốp | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 45 | Chổi gạt mưa trước | 1 | Đôi | Như tiêu đề | ||
| 46 | Chổi gạt mưa sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 47 | Trải sàn da | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 48 | Vật tư, phụ tùng xe loại 2 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 49 | Cút nước vào giàn sưởi | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 50 | Cút nước trên | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 51 | Cút nước dưới | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 52 | Van hằng nhiệt | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 53 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 54 | Bi tỳ tổng | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 55 | Bi tăng tổng | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 56 | Li hợp thủy lực quạt gió | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 57 | Nước làm mát | 2 | Can | Như tiêu đề | ||
| 58 | Lọc dầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 59 | Lọc diêsel tinh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 60 | Lọc xăng tinh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 61 | Lọc gió | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 62 | Nến điện | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 63 | Cảm biến MAF | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 64 | Chổi than máy phát | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 65 | Bi máy phát | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 66 | Chổi than khởi động | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 67 | Bạc khởi động | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 68 | Bi khởi động | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 69 | Măng xông khởi động | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 70 | Gioăng hệ thống điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 71 | GAS lạnh | 0,6 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 72 | Dầu lạnh | 300 | ml | Như tiêu đề | ||
| 73 | Nước súc rửa hệ thống | 8 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 74 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 75 | Phin lọc gas | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 76 | Bình điện Varta 80D26 (70ah) | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 77 | Bi T | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 78 | Lá côn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 79 | Bi hốc bánh đà | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 80 | Bi trục A cơ | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 81 | Phớt đuôi hộp số | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 82 | Phớt hộp số phụ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 83 | Bi quang treo | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 84 | Bi các đăng | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 85 | Bi moay ơ trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 86 | Bi moay ơ sau | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 87 | Phớt moay ơ trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 88 | Phớt moay ơ sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 89 | Cao su ốp cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 90 | Ro tuyn cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 91 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 92 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 93 | Pitong phanh trước | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 94 | Cao su che bụi phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 95 | Chỉ phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 96 | Ắc phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 97 | Cao su càng A to | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 98 | Cao su càng A nhỏ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 99 | Cao su càng A trên | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 100 | Ro tuyn đứng dưới | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 101 | Ro tuyn đứng trên | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 102 | Cao su ắc nhíp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 103 | Đệm nhựa nhíp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 104 | Lốp Michelin 215/65R16 | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 105 | Cân bằng lốp | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 106 | Chổi gạt mưa trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 107 | Vật tư, phụ tùng xe loại 3 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 108 | Kim phun | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 109 | Nhông cam | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 110 | Nhông cơ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 111 | Xích cam | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 112 | Dẫn hướng xích cam cong | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 113 | Dẫn hướng xích cam thẳng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 114 | Búa tăng xích cam | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 115 | Bi tăng tổng | 3 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 116 | Bi tỳ điều hòa | 1 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 117 | Bi tỳ tổng | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 118 | Dây đai tổng | 3 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 119 | Bơm dầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 120 | Bơm nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 121 | Cút nước trên | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 122 | Cút nước dưới | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 123 | Cút nước vào giàn sưởi | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 124 | Li hợp thủy lực quạt gió | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 125 | Van hằng nhiệt | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 126 | Nước làm mát | 6 | Can | Như tiêu đề | ||
| 127 | Lọc dầu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 128 | Lọc xăng tinh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 129 | Lọc gió | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 130 | Nến điện | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 131 | Còi điện | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 132 | Bạc khởi động | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 133 | Bi khởi động | 6 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 134 | Bi máy phát | 6 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 135 | Bóng đèn kích thước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 136 | Bóng đèn pha | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 137 | Bóng đèn phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 138 | Chổi than khởi động | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 139 | Chổi than máy phát | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 140 | Vỉ đi ốt máy phát | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 141 | IC máy phát | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 142 | Dầu lạnh | 900 | ml | Như tiêu đề | ||
| 143 | GAS lạnh | 1,8 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 144 | Gioăng hệ thống điều hòa | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 145 | Nước súc rửa hệ thống | 24 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 146 | Phin lọc gas | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 147 | Quạt gió giàn lạnh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 148 | Van tiết lưu giàn lạnh sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 149 | Lọc gió điều hòa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 150 | Bình điện Varta 80D26 (70Ah) | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 151 | Bi T | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 152 | Lá côn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 153 | Bàn ép | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 154 | Bơm con côn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 155 | Bi hốc bánh đà | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 156 | Bi các đăng | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 157 | Bi quang treo | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 158 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 159 | Bi may ơ trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 160 | Bi trục thứ cấp | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 161 | Vành gài số lùi | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 162 | Phớt đuôi hộp số | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 163 | Phớt may ơ sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 164 | Phớt may ơ trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 165 | Cao su càng A nhỏ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 166 | Cao su càng A to | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 167 | Cao su càng A trên | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 168 | Cao su ốp cân bằng trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 169 | Ro tuyn cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 170 | Cao su ắc nhíp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 171 | Đệm nhựa nhíp | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 172 | Giảm sóc sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 173 | Giảm sóc trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 174 | Cao su che bụi phanh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 175 | Ắc phanh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 176 | Chỉ phanh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 177 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 178 | Má phanh trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 179 | Pitong phanh trước | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 180 | Bơm con phanh sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 181 | Bộ sửa chữa thước lái | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 182 | Ty ô cao áp trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 183 | Ty ô thấp áp dầu trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 184 | Lốp 195R15 Bridgestone | 12 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 185 | Cân bằng lốp | 13 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 186 | Chổi gạt mưa trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 187 | Chổi gạt mưa sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 188 | Vật tư, phụ tùng xe loại 4 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 189 | Bơm nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 190 | Xích cam | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 191 | Dẫn hướng xích cam cong | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 192 | Dẫn hướng xích cam thẳng | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 193 | Búa tăng xích cam | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 194 | Nhông cam | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 195 | Nhông cơ | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 196 | Con đội thủy lực | 48 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 197 | Cút nước trên | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 198 | Cút nước dưới | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 199 | Cút nước vào giàn sưởi | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 200 | Li hợp thủy lực quạt gió | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 201 | Van hằng nhiệt | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 202 | Kim phun | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 203 | Dây đai tổng | 10 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 204 | Bi tỳ tổng | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 205 | Bi tăng tổng | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 206 | Lọc dầu | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 207 | Lọc gió | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 208 | Lọc xăng | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 209 | Nước làm mát | 20 | Can | Như tiêu đề | ||
| 210 | Dung dịch vệ sinh họng ga | 20 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 211 | Nến điện | 40 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 212 | Cảm biến phanh MAF | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 213 | Bóng đèn pha | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 214 | Bóng đèn phanh | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 215 | Bóng đèn kích thước | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 216 | Bạc khởi động | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 217 | Bi khởi động | 17 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 218 | Bi máy phát | 14 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 219 | Chổi than khởi động | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 220 | Chổi than máy phát | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 221 | Vỉ đi ốt máy phát | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 222 | IC máy phát | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 223 | Còi điện | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 224 | Dầu lạnh | 3.000 | ml | Như tiêu đề | ||
| 225 | GAS lạnh | 6 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 226 | Lọc gió điều hòa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 227 | Gioăng hệ thống điều hòa | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 228 | Nước súc rửa hệ thống | 80 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 229 | Phin lọc gas | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 230 | Quạt gió dàn lạnh trước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 231 | Điện trở quạt gió điều hòa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 232 | Van tiết lưu dàn lạnh sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 233 | Van tiết lưu dàn lạnh trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 234 | Bình điện Varta 80D26(70Ah) | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 235 | Bi T | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 236 | Lá côn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 237 | Bàn ép | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 238 | Bơm con côn trên | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 239 | Phớt đuôi hộp số | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 240 | Bi quang treo | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 241 | Bi các đăng | 26 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 242 | Bi may ơ trước | 16 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 243 | Bi may ơ sau | 20 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 244 | Phớt may ơ trước | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 245 | Phớt may ơ sau | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 246 | Cao su ốp cân bằng trước | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 247 | Ro tuyn cân bằng trước | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 248 | Má phanh trước | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 249 | Má phanh sau | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 250 | Pistong phanh trước | 24 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 251 | Bơm con phanh sau | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 252 | Cao su che bụi phanh trước | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 253 | Chỉ phanh trước | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 254 | Ắc phanh trước | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 255 | Tổng phanh | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 256 | Cao su càng A to | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 257 | Cao su càng A nhỏ | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 258 | Cao su càng A trên | 38 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 259 | Ro tuyn đứng dưới | 18 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 260 | Ro tuyn đứng trên | 18 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 261 | Cao su ắc nhíp | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 262 | Đệm nhựa nhíp | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 263 | Tuy ô thấp áp dầu trự lực lái | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 264 | Tuy ô cao áp trợ lực lái | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 265 | Cao su chụp bụi thước lái | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 266 | Lốp 205/65R15 BS Indo | 40 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 267 | Cân bằng lốp | 39 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 268 | Chổi gạt mưa trước | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 269 | Chổi gạt mưa sau | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 270 | Trải sàn xe 5D | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 271 | Vật tư, phụ tùng xe loại 5 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 272 | Bơm nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 273 | Cút nước trên | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 274 | Cút nước dưới | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 275 | Cút nước vào giàn sưởi | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 276 | Van hằng nhiệt | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 277 | Bi tăng tổng | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 278 | Dây cam | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 279 | Tăng cam | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 280 | Tỳ cam | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 281 | Dây đai tổng | 5 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 282 | Nước làm mát | 10 | Can | Như tiêu đề | ||
| 283 | Lọc dầu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 284 | Lọc gió | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 285 | Lọc xăng | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 286 | Dung dịch vệ sinh họng ga | 10 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 287 | Nến điện | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 288 | Mô bin đánh lửa | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 289 | Bạc khởi động | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 290 | Bi khởi động | 4 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 291 | Bi máy phát | 8 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 292 | IC máy phát | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 293 | Vỉ đi ốt máy phát | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 294 | Chổi than khởi động | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 295 | Chổi than máy phát | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 296 | Bóng đèn pha | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 297 | Bóng đèn phanh | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 298 | Bóng đèn kích thước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 299 | Còi điện | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 300 | Đèn ưu tiên | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 301 | Dầu lạnh | 1.500 | ml | Như tiêu đề | ||
| 302 | GAS lạnh | 3 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 303 | Lọc gió điều hòa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 304 | Gioăng hệ thống điều hòa | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 305 | Nước súc rửa hệ thống | 40 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 306 | Phin lọc gas | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 307 | Bình điện DIN 57539 (75Ah) | 5 | Bình | Như tiêu đề | ||
| 308 | Bàn ép | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 309 | Bi T | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 310 | Lá côn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 311 | Bơm tổng côn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 312 | Bi hốc bánh đà | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 313 | Bi các đăng | 15 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 314 | Bi quang treo | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 315 | Bi moay ơ trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 316 | Bi may ơ sau | 8 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 317 | Phớt đuôi hộp số trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 318 | Phớt may ơ trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 319 | Phớt may ơ sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 320 | Cao su càng A nhỏ | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 321 | Cao su càng A to | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 322 | Cao su càng A trên | 16 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 323 | Cao su ốp cân bằng trước | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 324 | Ro tuyn cân bằng trước | 10 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 325 | Cao su ắc nhíp | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 326 | Đệm nhựa nhíp | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 327 | Tổng phanh | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 328 | Pitong phanh trước | 14 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 329 | Bơm con phanh sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 330 | Cao su che bụi phanh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 331 | Chỉ phanh trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 332 | Ắc phanh trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 333 | Má phanh trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 334 | Má phanh sau | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 335 | Ro tuyn đứng dưới | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 336 | Ro tuyn đứng trên | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 337 | Tuy ô cao áp trợ lực lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 338 | Tuy ô thấp áp trợ lực lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 339 | Lốp 215/70R16 Bridgestone | 20 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 340 | Chổi gạt mưa trước | 5 | Đôi | Như tiêu đề | ||
| 341 | Chổi gạt mưa sau | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 342 | Trải sàn da | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 343 | Vật tư, phụ tùng xe loại 6 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 344 | Bi tăng đai | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 345 | Bi tỳ đai | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 346 | Bơm nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 347 | Bơm nhiên liệu thấp áp | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 348 | Cút nước dưới | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 349 | Cút nước trên | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 350 | Cút nước vào dàn sưởi | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 351 | Van hằng nhiệt | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 352 | Dây đai đẫn động máy phát | 12 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 353 | Dây đai dẫn động điều hòa | 12 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 354 | Nước làm mát | 18 | Can | Như tiêu đề | ||
| 355 | Lọc dầu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 356 | Lọc gió | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 357 | Lọc nhiên liệu thô | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 358 | Lọc nhiên liệu tinh | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 359 | Dung dịch vệ sinh họng hút | 12 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 360 | Nến sấy | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 361 | Bạc khởi động | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 362 | Bi khởi động | 8 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 363 | Bi máy phát | 8 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 364 | Chổi than máy phát | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 365 | Chổi than khởi động | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 366 | Bóng đèn phanh | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 367 | Còi điện | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 368 | GAS lạnh | 7,2 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 369 | Dầu lạnh | 5.400 | ml | Như tiêu đề | ||
| 370 | Gioăng hệ thống điều hòa | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 371 | Nước súc rửa hệ thống | 71 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 372 | Phin lọc gas | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 373 | Điện trở quạt gió điều hòa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 374 | Lọc gió điều hòa | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 375 | Bình điện Varta105D31(90ah) | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 376 | Bi T | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 377 | Lá côn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 378 | Bàn ép | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 379 | Bơm con côn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 380 | Bi các đăng | 15 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 381 | Bi quang treo | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 382 | Bi hốc bánh đà | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 383 | Bi moay ơ trước | 4 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 384 | Bi moay ơ sau | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 385 | Bi trục A cơ | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 386 | Phớt may ơ trước | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 387 | Phớt may ơ sau | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 388 | Má phanh trước | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 389 | Má phanh sau | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 390 | Bơm con phanh trước | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 391 | Bơm con phanh sau | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 392 | Cao su che bụi phanh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 393 | Cao su ắc nhíp trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 394 | Đệm nhựa nhíp trước | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 395 | Cao su ắc nhíp sau | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 396 | Đệm nhựa nhíp sau | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 397 | Bơm trợ lực lái | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 398 | Tuy ô cao áp trợ lực lái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 399 | Tuy ô thấp áp trợ lực lái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 400 | Lốp Michelin 700R16 | 36 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 401 | Cân bằng lốp | 35 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 402 | Chổi gạt mưa trước | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 403 | Chổi gạt mưa sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 404 | Vật tư, phụ tùng xe loại 7 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 405 | Bơm dầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 406 | Bơm nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 407 | Đai cam | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 408 | Tăng cam | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 409 | Tỳ cam | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 410 | Tăng đai | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 411 | Con đội thủy lực | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 412 | Cút nước vào giàn sưởi | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 413 | Cút nước dưới | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 414 | Cút nước trên | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 415 | Van hằng nhiệt | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 416 | Dây đai máy phát | 4 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 417 | Dây đai điều hòa | 4 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 418 | Két nước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 419 | Nước làm mát | 4 | Can | Như tiêu đề | ||
| 420 | Dung dịch vệ sinh họng ga | 4 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 421 | Lọc dầu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 422 | Lọc xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 423 | Lọc gió | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 424 | Nến điện | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 425 | Bộ chia điện | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 426 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 427 | Bóng đèn phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 428 | Bóng đèn kích thước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 429 | Chổi than máy phát | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 430 | Bi máy phát | 4 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 431 | Bi khởi động | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 432 | Chổi than khởi động | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 433 | Quạt gió giàn lạnh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 434 | Van tiết lưu giàn lạnh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 435 | Gioăng hệ thống điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 436 | GAS lạnh | 1,2 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 437 | Dầu lạnh | 600 | ml | Như tiêu đề | ||
| 438 | Nước súc rửa hệ thống | 16 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 439 | Lọc gió điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 440 | Phin lọc gas | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 441 | Bình điện 12V-70Ah | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 442 | Bi T | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 443 | Lá côn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 444 | Bàn ép | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 445 | Bơm con côn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 446 | Bi hốc bánh đà | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 447 | Bi các đăng | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 448 | Bi may ơ trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 449 | Phớt may ơ trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 450 | Cao su càng A nhỏ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 451 | Cao su càng A trên | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 452 | Cao su ốp cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 453 | Ro tuyn cân bằng trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 454 | Chỉ phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 455 | Ắc phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 456 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 457 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 458 | Pistong phanh trước | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 459 | Bơm con phanh sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 460 | Ro tuyn đứng trên | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 461 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 462 | Bơm trợ lực lái | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 463 | Tuy ô thấp áp trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 464 | Tuy ô cao áp trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 465 | Lốp 225/60R16 | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 466 | Chổi gạt mưa trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 467 | Chổi gạt mưa sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 468 | Bọc ghế đệm | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 469 | Vật tư sơn, nội thất | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề, không điền giá | ||
| 470 | Băng dính giấy | 575 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Băng dính nilong | 338 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Dầu butyl | 262 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Phễu lọc sơn | 343 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Xi phá | 4,9 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Xi bước 2 | 4,9 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Xi bước 3 | 4,9 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Xi bóng | 4,9 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Chổi quét sơn | 87,2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Chổi đánh bóng | 7,9 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 480 | Chổi đánh rỉ | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Khẩu trang sơn | 13,7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Dầu bóng | 77 | Cặp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Giấy ráp tròn | 690 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Giấy ráp vuông | 691 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Keo bả | 268 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Keo láng | 105 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Que hàn thiếc | 135 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Sơn lót nhựa | 63,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Sơn màu | 108 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Bàn trải đánh nội thất | 12,7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Khăn lau chuyên dùng | 12,3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Dung dịch tẩy rửa nội thất | 68 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Dung dịch tẩy rửa trần xe | 8,9 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Dung dịch dưỡng bóng da | 41 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Khử mùi nội thất nano | 3,15 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Dầu, mỡ phụ | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề, không điền giá | ||
| 497 | Dầu máy | 184 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Dầu số tự động | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Dầu cầu, số | 220 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Dầu trợ lực lái | 83 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Dầu phanh | 56 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Mỡ | 96 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Vật tư dùng chung | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề, không điền giá | ||
| 504 | Giấy in A4 | 5,8 | Gram | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Trống mực máy in | 2,8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Bút bi | 139 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Xà phòng | 77 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Giẻ lau | 163 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 04 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 01 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi