Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 20:46:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,063,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng, từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 2.100.000.000 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 150l(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T(đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành 7 tấn(đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3(đính kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 40 CV(đính kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa công trình Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Viện sinh vật cảnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 0248.276.346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý cơ sở vật chất – Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 0248.276.346 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn phòng bằng bạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 109,724 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7,847 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 744,332 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 221,661 | m2 |
| 11 | Tháo hạ, lắp lại các đồ dùng, thiết bị hiện trạng phục vụ công tác cải tạo (NC 3.0/7 nhóm 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 50 | công |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công (NC 3.0/7 nhóm 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9,7 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch dưới tường xây mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,067 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 5 | Đào đất móng tường thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ ra bên ngoài bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,012 | 100kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,053 | 100kg |
| 12 | Xây tường ngăn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Xây tường đỡ mái bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 31,816 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 237,671 | m2 |
| 16 | Trát vá tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (tạm tính 20% diện tích quét vôi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 47,534 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 760,138 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh bằng gỗ nhóm II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh bằng gỗ nhóm II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 21 | Bản lề inox cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Chốt dọc cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bộ khóa chốt cửa sổ 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 24 | Bản lề cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,84 | m2 cấu kiện |
| 26 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30,088 | m2 |
| 29 | Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 60,175 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 31 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 32 | Thay kính cửa sổ bị vỡ (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,77 | m2 |
| 33 | Bê tông giằng đỉnh tường mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 34 | Cốt thép giằng đỉnh tường mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,093 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn giằng đỉnh tường mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,126 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt máng thoát nước mái bằng inox 304, khổ 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 40 | Tấm tôn che lỗ thăm mái 720x1420x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Khóa lỗ thăm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8,066 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường WC, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 44 | Cổng sắt hoa thay mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8,694 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10,5 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 61,84 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,654 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 61,22 | m3 |
| 7 | Rải bạt trải nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12,244 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót nền thủ công, đá 4x6, mác 150 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 183,67 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.224,44 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazo mặt trăng 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.256,66 | m2 |
| D | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6,554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót thành vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Xây bồn cây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 13,351 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 68,026 | m2 |
| E | NHÀ TIẾP KHÁCH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kính, vách kính mặt trước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lại cửa kính, vách kính mặt trước (nâng lên cao hơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 29,837 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m phế thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Lát sàn gạch giếng đáy Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 44,957 | m2 |
| F | HÀNG RÀO TÔN: | |||
| 1 | Gia công cột hàng rào bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 4 | Gia công thanh đỡ hàng rào thép hộp 40x40x1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thanh đỡ hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tôn múi hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Dỡ gạch block tự chèn hè hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hè hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền vỉa hè hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 5 | Lát lại vỉa hè bằng gạch block tự chèn tận dụng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 23 | Trát tường hoàn trả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,813 | m2 |
| 24 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,962 | m2 |
| 25 | Kẻ gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10,08 | m |
| 26 | Đế đỡ cống D600, mác 200, bản 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 124 | cái |
| 27 | Lắp các đế đỡ cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 124 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 29 | Cút 90 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất rãnh thoát nước thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 377,177 | m3 |
| 32 | Đắp đất đường ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 317,941 | m3 |
| 33 | Cống D600 mác 300 (L=2000) dày 70mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 154 | m |
| 34 | Lắp đặt ống cống D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 77 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 76 | mối nối |
| 36 | Dây đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 167,048 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,034 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12,435 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 18,198 | m3 |
| 41 | Trát lòng hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 42 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 45 | Gia công thép bậc thang hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 46 | Lắp đặt bậc thang thép D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 47 | Lưới chắn rác bằng gang 750x750, tải trọng 40 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | tấm |
| 48 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| H | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Khoan giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | vị trí |
| 2 | Lắp vòi khóa nước Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây cấp chậu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Xi phông chậu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bệ vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống kẽm nước D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 (cấp nước WC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt T34-21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Nút bịt D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút 90 kẽm D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút 90 D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Van cửa đồng D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bồn nước 2m3 đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 21 | Đào rãnh đặt ống thoát nước, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh đặt ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 23 | Xây bệ đặt máy bơm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 24 | Trát bệ đỡ máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 25 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,859 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,859 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông trụ đỡ vòi cấp nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| I | Cột đèn chiếu sáng (4 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (cọc thép L63x63x6 dài 2.5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa thép mạ d10 (2m/cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,936 | kg |
| J | XÂY DỰNG KHU TRÌNH DIỄN, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ KHO VÀ KHU CHẾ TÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10,976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 67,076 | m3 |
| 5 | Rải bạt trải nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 13,572 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 134,153 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 9 | Đánh mặt bê tông nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.357,201 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền khu nhà lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bao gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10,499 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 135,375 | m2 |
| 13 | Gia công cột thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,331 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép mái nhà lưới thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7,266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7,266 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 19 | Làm lưới thép bao quanh các spin off | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 267,115 | m2 |
| 20 | Bu long Bolt-M14x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 308 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bulong trong móng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | Cáp thép giằng cột D10 bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 607,1 | m |
| 23 | Tăng đơ M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 98 | bộ |
| 24 | Gia công cửa khung sắt lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 26 | Khóa cửa nhà lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Ray inox cửa nhà lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 98 | m |
| 28 | Bánh ray cửa nhà lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 28 | đôi |
| 29 | Lợp mái che bạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 21,26 | 100m2 |
| 30 | Zickzack cài bạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.350 | cái |
| 31 | PKLK cột nhà màng và xà gồ dọc mái (bát U) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt máng thoát nước mái inox 304 khổ 600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,855 | 100m |
| K | CẤP ĐIỆN GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đèn Led tròn thả 40w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1.2m bóng T8-18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, chống nước 16A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 10A-150V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 10A-150V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 259 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x2.5mm2 (ổ cắm, công tắc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 522 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 522 | m |
| 9 | Lắp đặt dây 4 ruột 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 57 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn E1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 57 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D34 luồn dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 390 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 57 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng trang trí bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Lắp đèn Compact 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đèn Sodium 70W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | máy |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Máy bơm hút nước tăng áp 2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 21 | Lắp máy bơm hút nước 2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 22 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn đồng trần Cu 1x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-32A-18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-10A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng, từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 2.100.000.000 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Là kỹ sư công trình- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn 1Kw(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông 7,5kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5 KW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn 23 KW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan 4,5KW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay 0,62 kW(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy mài | Máy mài 2,7 Kw(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 150l(đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80l (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T(đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Cần cẩu tự hành | Cần cẩu tự hành 7 tấn(đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy đào | Máy đào 0,8m3(đính kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy ủi | Máy ủi 40 CV(đính kèm kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi