Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 20:36:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,422,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Trụ sở UBND xã Phố Là; Hạng mục: Cổng hàng rào + Sân, đường bê tông 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phố Là; Địa chỉ: Xã Phố Là - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thào Mí Dình; Địa chỉ: Xã Phố Là - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH C1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4842 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4526 | m3 |
| 15 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7396 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,47 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,492 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,492 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m2 |
| 23 | Chữ nổi INOX màu vàng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 24 | Cổng khung thép Inox hộp 80x40 kết hợp thép vuông 20x20 mặt dưới cổng bịt tấm Inox dày 1,2mm (Bao gồm cả đường ray và phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ C2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,153 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,153 | m2 |
| 16 | Cổng khung thép hộp 50x50 kết hợp thép vuông 20x20 mặt dưới cổng bịt tôn dày 1,2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,69 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,87 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9567 | m3 |
| 5 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9567 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,23 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5935 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2283 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,308 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,192 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,65 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,742 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 159,84 | m2 |
| 17 | Hoa sắt hàng rào khung thép hộp 50x50, 25x25 kết hợp thép vuông 14x14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 159,84 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8438 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0625 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6146 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3304 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4153 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9093 | m3 |
| 9 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9093 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,535 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 276,3815 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,612 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,25 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7785 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3261 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5974 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 12 | Gia công hàng rào lưói thép gai loại 2,2 mm (11m/1kg) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 235,125 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐỔ BÙ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,032 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi