Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012093-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211012065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 20:36:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,201,422,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trụ sở UBND xã Phố Là; Hạng mục: Cổng hàng rào + Sân, đường bê tông
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phố Là; Địa chỉ: Xã Phố Là - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV 582; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phố Là; Địa chỉ: Xã Phố Là - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phố Là; Địa chỉ: Xã Phố Là - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thào Mí Dình; Địa chỉ: Xã Phố Là - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH C1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4842m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0576tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,284m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0001100m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4526m3
15Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7396m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,47m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,492m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,492m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,47m2
23Chữ nổi INOX màu vàngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
24Cổng khung thép Inox hộp 80x40 kết hợp thép vuông 20x20 mặt dưới cổng bịt tấm Inox dày 1,2mm (Bao gồm cả đường ray và phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9m2
B HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ C2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0474tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
11Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,153m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,6m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,32m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,153m2
16Cổng khung thép hộp 50x50 kết hợp thép vuông 20x20 mặt dưới cổng bịt tôn dày 1,2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,315m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66,69m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0445100m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,87m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,9567m3
5Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,9567m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,23m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5935m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2283tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2075100m2
10Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,308m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật141,192m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,65m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật180m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật273,742m2
16Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật159,84m2
17Hoa sắt hàng rào khung thép hộp 50x50, 25x25 kết hợp thép vuông 14x14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật159,84m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,8438m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,0625m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,6146m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,115m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3304tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4153100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,9093m3
9Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,9093m3
10Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,535m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật276,3815m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,612m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,25m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật357,7785m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG THÉP GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3261tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5974tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,835m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật601cấu kiện
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
12Gia công hàng rào lưói thép gai loại 2,2 mm (11m/1kg)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật235,125m2
F HẠNG MỤC: ĐỔ BÙ SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,25m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1839100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160m2
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,032m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,8m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,8m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2119100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,32m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa1
2 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Cắt uốn cốt thép1
5 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->