Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo nâng cấp hệ thống rãnh thoát nước cạnh hàng rào khu vườn Giám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hoạt động văn hóa khoa học Văn Miếu Quốc Tử Giám |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo nâng cấp hệ thống rãnh thoát nước cạnh hàng rào khu vườn Giám |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí để lại (35%) của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 21:08:00 đến ngày 2021-10-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,437,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38157E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa có tính chất và quy mô tương tự. - Cấp công trình: cấp III* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥595.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp III trở lên hoặc Chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa giá trị gói thầu >= 297.807.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kết cấu và kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư.Có bằng đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.Bảng kê các công trình đã thực hiệnBảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS kinh tế xây dựng. (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn.Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công xây và trát tường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên mônBảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hoạt động văn hóa khoa học Văn Miếu Quốc Tử Giám |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo nâng cấp hệ thống rãnh thoát nước cạnh hàng rào khu vườn Giám Cải tạo nâng cấp hệ thống rãnh thoát nước cạnh hàng rào khu vườn Giám 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí để lại (35%) của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Năng lực về hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ cấp III trở lên; Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm hoạt động VHKH Văn Miếu – Quốc Tử Giám. Địa chỉ: Số 58 Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.38452917. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Địa chỉ: số 47 Hàng Dầu, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hoạt động VHKH Văn Miếu – Quốc Tử Giám. Địa chỉ: Số 58 Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.38452917. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Địa chỉ: số 47 Hàng Dầu, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội. Điện thoại: 024.38255078 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nâng cấp hệ thống rãnh thoát nước cạnh hàng rào khu vườn Giám. | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp tấm đan bê tông đúc sẵn Hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ móng gạch hố ga | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch rãnh thoát nước | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,061 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ hố ga | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ rãnh thoát nước | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,237 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,87 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (phạm vi 50m bình quân) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,87 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (số km là 20) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,87 | m3 |
| 11 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,432 | 1m3 |
| 12 | Đào thêm rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,916 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,346 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,247 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,907 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,116 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,232 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (trong phạm vi 50m bình quân) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,232 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (số km là 20) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,232 | 10m³/1km |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,78 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,156 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,658 | m3 |
| 23 | Vận chuyển lắp đặt bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg (quy đổi 1m3 bê tông = 2,4 tấn) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,179 | tấn |
| 24 | Vận chuyển lắp đặt bằng thủ công 10m tiếp theo (trong phạm vi 50m) - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,179 | tấn |
| 25 | Đổ đất mầu trồng cỏ | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,18 | m3 |
| 26 | Trồng, chăm sóc cỏ | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,18 | 1m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38157E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa có tính chất và quy mô tương tự. - Cấp công trình: cấp III* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥595.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp III trở lên hoặc Chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa giá trị gói thầu >= 297.807.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kết cấu và kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách Hoàn thiện | 1 | Kiến trúc sư.Có bằng đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.Bảng kê các công trình đã thực hiệnBảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
| 4 | Lập Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | KS kinh tế xây dựng. (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)Bảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ | 1 | Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn.Bảng kê các công trình đã thực hiện | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân thi công xây và trát tường | 4 | Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên mônBảng kê các công trình đã thực hiện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy uốn cắt sắt | Máy uốn cắt sắt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi