Gói thầu: Gói thầu số 17: Đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864822 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 23:11:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,685,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là895.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2016) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1,88 tỷ đồng;- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1,88 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công công trình cầu đường bộ. Tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng đảm bảo giao thông đường thủy và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC....Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết (Theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 30/2017/TT-BGTVT). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường thuỷ, hàng hải, đảm bảo hàng hải.- Đã làm chỉ huy điều tiết, khống chế Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công tối thiểu 01 công trình thi công cầu cấp II trở lên được chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực (Theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 30/2017/TT-BGTVT). |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân công từ bậc 3 trở lên.- Đã tham gia điều tiết, khống chế Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công tối thiểu 01 công trình thi công cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng (Tàu công suất ≥ 33 CV): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuyền trưởng (Tàu công suất ≥ 33 CV): Có bằng thuyền trưởng hạng IV trở lên; có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng; có chứng chỉ lái phương tiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng (Xuồng cao tốc công suất ≥ 25 CV): . |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng (Xuồng cao tốc công suất ≥ 25 CV): Có bằng thuyền trưởng hạng IV trở lên; có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng; có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công suất ≥ 33 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị được công chứng hoặc chứng thực hoặc hoá đơn mua bán thiết bị), nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê với đơn vị sở hữu (trong hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công của gói thầu). Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động nếu thấy cần thiết.Đối với Nhà thầu liên danh, khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu được xác định bằng tổng khả năng huy động của các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) công suất ≥ 25 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị được công chứng hoặc chứng thực hoặc hoá đơn mua bán thiết bị), nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê với đơn vị sở hữu (trong hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công của gói thầu). Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động nếu thấy cần thiết.Đối với Nhà thầu liên danh, khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu được xác định bằng tổng khả năng huy động của các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công Xây dựng cầu Xuân Vân vượt sông Gâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điều tiết khống chế, đảm bảo giao thông thủy (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo chỉ dẫn tại Mục 5 của Chương III (TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang.
- Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
- Điện thoại: 02073.821.531 - Fax: 02073.826.201.
- Địa chỉ email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Lắp dựng cột, biển báo hiệu ĐTKC (loại chân không đổ bê tông) | Cột biển | 8 | |
| 2 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Thả phao trụ F 1000 | Quả | 4 | |
| 3 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Trục phao trụ F 1000 | Quả | 4 | |
| 4 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Thu hồi cột, biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) | Cột biển | 8 | |
| 5 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Thả phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 10 | |
| 6 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Trục phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 10 | |
| 7 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Điều chỉnh phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 48 | |
| 8 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Chống bồi rùa phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 48 | |
| 9 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 5 | |
| 10 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Bảo dưỡng xích và phụ kiện – xích F(16-20)mm (1 lần/năm/đường x 4 xích) | Lần | 5 | |
| 11 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Sơn màu phao trụ F 1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 5 | |
| 12 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Lần | 10 | |
| 13 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 8 biển) | Lần | 10 | |
| 14 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) | Lần | 2 | |
| 15 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Lần | 10 | |
| 16 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 8 biển) | Lần | 10 | |
| 17 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Sơn màu biển báo thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) | Lần | 2 | |
| 18 | Công tác duy tu báo hiệu: 16 tháng | Điều chỉnh cột báo hiệu 7,5m(loại chân không đổ bê tông) (2 lần/năm/cột x 8 cột) | Lần | 21 | |
| 19 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 10 tháng, phương tiện: Tàu công tác sông - công suất 33CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 37,5 | |
| 20 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 10 tháng, phương tiện: Tàu công tác sông - công suất 33CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 412,5 | |
| 21 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 10 tháng, phương tiện: Xuồng cao tốc - công suất 25CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 37,5 | |
| 22 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 10 tháng, phương tiện: Xuồng cao tốc - công suất 25CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 412,5 | |
| 23 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 10 tháng: Nhân công phục vụ | Chỉ huy điều tiết: (Bậc 5,0)(1,5ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 10 tháng | công | 450 | |
| 24 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 10 tháng: Nhân công phục vụ | Nhân viên trực: (Bậc 4,0) (1,5ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | công | 900 | |
| 25 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 10 tháng: Nhân công phục vụ | Lực lượng phối hợp: (Bậc 4,0) (01ng/ca/trạm x1,5 ca x 01 trạm x 10 ngày/tháng) x 10 tháng | công | 150 | |
| 26 | Công tác điều tiết khống chế, trạm hạ lưu: 10 tháng, phương tiện: Tàu công tác sông - công suất 33CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 37,5 | |
| 27 | Công tác điều tiết khống chế, trạm hạ lưu: 10 tháng, phương tiện: Tàu công tác sông - công suất 33CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 412,5 | |
| 28 | Công tác điều tiết khống chế, trạm hạ lưu: 10 tháng, phương tiện: Xuồng cao tốc - công suất 25CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 37,5 | |
| 29 | Công tác điều tiết khống chế, trạm hạ lưu: 10 tháng, phương tiện: Xuồng cao tốc - công suất 25CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | ca | 412,5 | |
| 30 | Công tác điều tiết khống chế, trạm hạ lưu: 10 tháng: Nhân công phục vụ | Nhân viên trực: (Bậc 4,0) (1,5ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | công | 900 | |
| 31 | Chi phí dự phòng (tạm tính) | Tạm tính | đồng | 127.877.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.951E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là895.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2016) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1,88 tỷ đồng;- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1,88 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công công trình cầu đường bộ. Tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng đảm bảo giao thông đường thủy và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC....Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết (Theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 30/2017/TT-BGTVT). | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường thuỷ, hàng hải, đảm bảo hàng hải.- Đã làm chỉ huy điều tiết, khống chế Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công tối thiểu 01 công trình thi công cầu cấp II trở lên được chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên trực (Theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 30/2017/TT-BGTVT). | 8 | - Nhân công từ bậc 3 trở lên.- Đã tham gia điều tiết, khống chế Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công tối thiểu 01 công trình thi công cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Thuyền trưởng (Tàu công suất ≥ 33 CV): | 2 | - Thuyền trưởng (Tàu công suất ≥ 33 CV): Có bằng thuyền trưởng hạng IV trở lên; có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng; có chứng chỉ lái phương tiện. | 3 | 3 |
| 4 | Thuyền trưởng (Xuồng cao tốc công suất ≥ 25 CV): . | 2 | Thuyền trưởng (Xuồng cao tốc công suất ≥ 25 CV): Có bằng thuyền trưởng hạng IV trở lên; có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng; có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công suất ≥ 33 CV | Các thiết bị thi công nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị được công chứng hoặc chứng thực hoặc hoá đơn mua bán thiết bị), nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê với đơn vị sở hữu (trong hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công của gói thầu). Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động nếu thấy cần thiết.Đối với Nhà thầu liên danh, khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu được xác định bằng tổng khả năng huy động của các thành viên trong liên danh. | 2 |
| 2 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) công suất ≥ 25 CV | Các thiết bị thi công nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị được công chứng hoặc chứng thực hoặc hoá đơn mua bán thiết bị), nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê với đơn vị sở hữu (trong hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công của gói thầu). Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động nếu thấy cần thiết.Đối với Nhà thầu liên danh, khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu được xác định bằng tổng khả năng huy động của các thành viên trong liên danh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi