Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012191-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211012174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 21:26:00 đến ngày 2021-10-16 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,719,367,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ (Có hạng mục thi công chính là: Xây dựng mới cầu BTCT; Đường dẫn đầu cầu BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen) hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ và 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Đường BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4,003 tỷ VNĐ (Bốn tỷ, không trăm linh ba triệu đồng) - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,003 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.009.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại Thiết bị: Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
XÂY DỰNG CẦU BẮC QUA SÔNG QUẢNG LÃNG NỐI TỪ THÔN ĐỚI KHÊ RA ĐƯỜNG ĐH.60, XÃ ĐẶNG LỄ, HUYỆN ÂN THI
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng , địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Đặng Lễ Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quang Thắng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ: Số 18, Phố Mạc Đĩnh Chi, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên, địa chỉ: Số Nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, P. Hiền Nam, Hưng Yên. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế Hạ tầng Huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng , địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Đặng Lễ Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quang Thắng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020. + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Đặng Lễ Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quang Thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=12M
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V
của E-HSMT
35,42m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hChương V của E-HSMT0,36100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT0,36100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Bình Minh)Chương V của E-HSMT0,36100m3
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT3,333tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT4,343tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (áp dụng cho thép đệm vị trí gối, chốt neo dầm)Chương V của E-HSMT0,781tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,781tấn
9Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (áp dụng cho ván khuôn trong dầm, ống chốt neo dầm)Chương V của E-HSMT0,99tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V của E-HSMT0,99tấn
11Chèn bi tum vào chốt neo dầmChương V của E-HSMT10lít
12Vữa bê tông không co ngót 30MPaChương V của E-HSMT0,03m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,19m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hChương V của E-HSMT0,103100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT0,103100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Bình Minh)Chương V của E-HSMT0,103100m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,634tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,515tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2)Chương V của E-HSMT60m2
20Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT1,618tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT24,4m2
22Đay tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT5,8m2
23Vữa sika khe co giãnChương V của E-HSMT0,12m3
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (vận dụng lắp đặt ống thoát nước, L=0,78m)Chương V của E-HSMT6bộ
25Gia công hệ khung dàn, khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng = 6,5%Chương V của E-HSMT8,69tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT8,69tấn
27Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt đầm gánh)Chương V của E-HSMT8,69tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V của E-HSMT93,6m2
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,373100m3
30Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m (ván khuôn gờ lan can)Chương V của E-HSMT0,271100m2
31Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT152,56m3
32Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn, thanh chống)Chương V của E-HSMT12,8m3
33Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hChương V của E-HSMT1,678100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT1,678100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V của E-HSMT1,678100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT5,83m3
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,064tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT10,77tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,602tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (vận dụng cho bản dẫn, thanh chống)Chương V của E-HSMT0,022tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (vận dụng cho bản dẫn thanh chống)Chương V của E-HSMT2,202tấn
42Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2)Chương V của E-HSMT128,73m2
43Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,16m2
44Giấy dầuChương V của E-HSMT0,408100m2
45Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I (vận dụng tính ép cọc KT30x30cm, hệ số NC, M =0,857)Chương V của E-HSMT12,8100m
46Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015Chương V của E-HSMT115,8m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015Chương V của E-HSMT4,182tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015Chương V của E-HSMT32,989tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT4,709tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT4,709tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015Chương V của E-HSMT8,22100m2
52Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1201 mối nối
53Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất II (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05)Chương V của E-HSMT1,54100m
54Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT1,54100m
55Gia công cột bằng thép hình (khấu hao VL thép= 1,17%+3,5%x20 lần đóng nhổ =71,17%)Chương V của E-HSMT3,68tấn
56Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT1,62m3
57Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ)Chương V của E-HSMT0,36100m3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,36100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,18100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT18m3
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (vận dụng cho đốt cống tạm)Chương V của E-HSMT36c/k
62Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển từ nhà máy Amacao)Chương V của E-HSMT172,810T/1km
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT36c/k
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (lắp dựng + tháo dỡ, hệ số NC, M= 1,6)Chương V của E-HSMT36đoạn
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT35m/nối
66Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 2 tháng+ 3,5% đóng nhổ)Chương V của E-HSMT15,8100m
67Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V của E-HSMT15,8100m
68Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 2 tháng+ 3,5% đóng nhổ)Chương V của E-HSMT1,8100m
69Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT1,8100m
70Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 2 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V của E-HSMT31,427tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT31,427tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT31,427tấn
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,496100m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT206,71m3
75Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,838100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,8100m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT2,299100m2
78Ván khuôn móng dài (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót)Chương V của E-HSMT0,13100m2
79Đắp cát thoát nước bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,202100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,551100m3
81Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT6,61m3
82Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT22,37m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm (lắp ống thoát nước)Chương V của E-HSMT0,154100m
84Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống)Chương V của E-HSMT0,014100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,92m3
86Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,751100m2
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT13,54m3
88Thi công lớp đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT0,64m3
89Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnChương V của E-HSMT23100m
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT167,731m3
91Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,598100m3
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,87m3
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT32,41m3
95Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,511tấn
96Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,205100m3
97Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,205100m3
98Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,205100m3/km
99San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,205100m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,212100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,889100m3
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,889100m3/km
B THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V
của E-HSMT
208T/ lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT50ck
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT50ck
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT11610T/km
5Xử lý đất nền, mặt bằng trước khi thí nghiệmChương V của E-HSMT4công
6Trung chuyển đối trọng giữa các cọc bằng cần trục bánh xích 16TChương V của E-HSMT2,9ca
C ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V
của E-HSMT
2cái
2Biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt dải phân cách mềm (vận dụng tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6)Chương V của E-HSMT2cái
4Đèn cảnh báo ban đêmChương V của E-HSMT4cái
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V
của E-HSMT
15m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT9,04m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngChương V của E-HSMT10,124m3
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, máyChương V của E-HSMT0,405100m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V của E-HSMT28,3161m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V của E-HSMT1,133100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,8081m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,072100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,744100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT2,975100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,538100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp IChương V của E-HSMT0,538100m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,415100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,415100m3/km
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,09100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,09100m3/km
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,571100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,32100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT1,279100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,576100m3
21Tạo phẳng bằng cát vàngChương V của E-HSMT9,59m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT63,96m3
23Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT1cái
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,473100m2
25Lắp đặt biển báo phản quang, tròn đường kính 90cmChương V của E-HSMT1cái
E TƯỜNG CHẮN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V
của E-HSMT
0,546100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IChương V của E-HSMT10,926m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,437100m3
4Đất mua ngoàiChương V của E-HSMT60,09m3
5Phên nứaChương V của E-HSMT208,8m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,546100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,546100m3/km
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT8,895100m
9Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,19m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,1m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT9,58m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT8,78m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,03100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,55m2
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,005100m2
16Bơm tát nước 15cvChương V của E-HSMT0,29TB
F THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V
của E-HSMT
12,053100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,52m3
3Xây rãnh, tường đầu, hèm phai bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,21m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V của E-HSMT21,31m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT5,1m3
6Bê tông cột chống dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,37m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT0,15m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Chương V của E-HSMT0,018tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,041tấn
10Gia công thép hình trục nâng cánh phaiChương V của E-HSMT0,014tấn
11Cốt thép BTĐS DChương V của E-HSMT0,017tấn
12Gia công dầm bằng thép hình tấm phai đúc sẵnChương V của E-HSMT0,03tấn
13Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT0,131100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V của E-HSMT0,042100m2
15Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V của E-HSMT0,005100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmChương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mmChương V của E-HSMT6đoạn
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT5m/nối
20Máy đóng mở cống V1Chương V của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt Bu lông neo M12x250 và M12x90Chương V của E-HSMT2ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ (Có hạng mục thi công chính là: Xây dựng mới cầu BTCT; Đường dẫn đầu cầu BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen) hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ và 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Đường BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4,003 tỷ VNĐ (Bốn tỷ, không trăm linh ba triệu đồng) - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,003 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.009.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;52
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;52
3 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;42
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;42
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
7 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
8 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) 15 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại Thiết bị: Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
3 Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
5 Loại thiết bị: Máy bơm nước Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Loại thiết bị: Máy hàn điện Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
7 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
8 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
9 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
10 Loại thiết bị: Máy phát điện Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
11 Loại thiết bị: Đầm cóc Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
12 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->