Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 21:26:00 đến ngày 2021-10-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,719,367,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ (Có hạng mục thi công chính là: Xây dựng mới cầu BTCT; Đường dẫn đầu cầu BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen) hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ và 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Đường BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4,003 tỷ VNĐ (Bốn tỷ, không trăm linh ba triệu đồng) - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,003 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.009.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại Thiết bị: Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công XÂY DỰNG CẦU BẮC QUA SÔNG QUẢNG LÃNG NỐI TỪ THÔN ĐỚI KHÊ RA ĐƯỜNG ĐH.60, XÃ ĐẶNG LỄ, HUYỆN ÂN THI 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020. + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Đặng Lễ
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quang Thắng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=12M | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,42 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Bình Minh) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,333 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,343 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (áp dụng cho thép đệm vị trí gối, chốt neo dầm) | Chương V của E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (áp dụng cho ván khuôn trong dầm, ống chốt neo dầm) | Chương V của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 11 | Chèn bi tum vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 10 | lít |
| 12 | Vữa bê tông không co ngót 30MPa | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,19 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Bình Minh) | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 20 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 22 | Đay tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 23 | Vữa sika khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (vận dụng lắp đặt ống thoát nước, L=0,78m) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Gia công hệ khung dàn, khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng = 6,5% | Chương V của E-HSMT | 8,69 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8,69 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt đầm gánh) | Chương V của E-HSMT | 8,69 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,373 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m (ván khuôn gờ lan can) | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 152,56 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn, thanh chống) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Chương V của E-HSMT | 1,678 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 1,678 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 1,678 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 10,77 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,602 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (vận dụng cho bản dẫn, thanh chống) | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (vận dụng cho bản dẫn thanh chống) | Chương V của E-HSMT | 2,202 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) | Chương V của E-HSMT | 128,73 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 44 | Giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 45 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I (vận dụng tính ép cọc KT30x30cm, hệ số NC, M =0,857) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 100m |
| 46 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015 | Chương V của E-HSMT | 115,8 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015 | Chương V của E-HSMT | 4,182 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015 | Chương V của E-HSMT | 32,989 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,709 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,709 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015 | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 100m2 |
| 52 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 53 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất II (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05) | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao VL thép= 1,17%+3,5%x20 lần đóng nhổ =71,17%) | Chương V của E-HSMT | 3,68 | tấn |
| 56 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (vận dụng cho đốt cống tạm) | Chương V của E-HSMT | 36 | c/k |
| 62 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển từ nhà máy Amacao) | Chương V của E-HSMT | 172,8 | 10T/1km |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 36 | c/k |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (lắp dựng + tháo dỡ, hệ số NC, M= 1,6) | Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn |
| 65 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m/nối |
| 66 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 2 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 100m |
| 67 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 2 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 70 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 2 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 31,427 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 31,427 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 31,427 | tấn |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,496 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 206,7 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,838 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,299 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn móng dài (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót) | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 79 | Đắp cát thoát nước bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,202 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 81 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 82 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm (lắp ống thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 84 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống) | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 88 | Thi công lớp đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 89 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Chương V của E-HSMT | 23 | 100m |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 167,73 | 1m3 |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,598 | 100m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 32,41 | m3 |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 96 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3/km |
| 99 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,212 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,889 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,889 | 100m3/km |
| B | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V của E-HSMT | 208 | T/ lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 50 | ck |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 50 | ck |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 116 | 10T/km |
| 5 | Xử lý đất nền, mặt bằng trước khi thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc bằng cần trục bánh xích 16T | Chương V của E-HSMT | 2,9 | ca |
| C | ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách mềm (vận dụng tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,124 | m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, máy | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 28,316 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,808 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3/km |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 21 | Tạo phẳng bằng cát vàng | Chương V của E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m3 |
| 23 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn đường kính 90cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,926 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Đất mua ngoài | Chương V của E-HSMT | 60,09 | m3 |
| 5 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 208,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 100m3/km |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,895 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Bơm tát nước 15cv | Chương V của E-HSMT | 0,29 | TB |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,053 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Xây rãnh, tường đầu, hèm phai bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 21,31 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Bê tông cột chống dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình trục nâng cánh phai | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Cốt thép BTĐS D | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Gia công dầm bằng thép hình tấm phai đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m/nối |
| 20 | Máy đóng mở cống V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bu lông neo M12x250 và M12x90 | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ (Có hạng mục thi công chính là: Xây dựng mới cầu BTCT; Đường dẫn đầu cầu BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen) hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ và 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Đường BTXM, móng cấp phối đá dăm; nền đường cát đen). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4,003 tỷ VNĐ (Bốn tỷ, không trăm linh ba triệu đồng) - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,003 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.009.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 5 | 2 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) | 15 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại Thiết bị: Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi