Gói thầu: In và mua sắm ấn phẩm năm 2020 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | In và mua sắm ấn phẩm năm 2020 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 14:26:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,325,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng báo giá kính thủy tinh thể | 675 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 2 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã và hành động can thiệp | 12.960 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể | 2.025 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 4 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 2.323 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 5 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 420 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 6 | Bao phim B | 113.630 | Cái | Chất lượng giấy: Mới 100%, in bìa (2 mặt), in chữ màu xanh, Định lượng giấy: ≥ 120g/m2 | ||
| 7 | Bao phim KTS (Ấn phẩm) | 540 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, in bìa (1 mặt), Định lượng giấy: ≥ 120g/m2, Bìa màu xanh, 18*28 cả quai, quai lỗ hột xoài | ||
| 8 | Bao thư 14x20 (Ấn phẩm) | 1.293 | Cái | Chất lượng giấy: Mới 100%, in bìa (1 mặt), chữ màu, có keo chờ. Định lượng giấy: ≥ 120g/m2 | ||
| 9 | Bao thư 18x25 (Ấn phẩm) | 160 | Cái | Chất lượng giấy: Mới 100%, in bìa (1 mặt), chữ màu, có keo chờ. Định lượng giấy: ≥ 120g/m2 | ||
| 10 | Bao thư lớn (Ấn phẩm) | 3.531 | Cái | Chất lượng giấy: Mới 100%, in bìa (1 mặt), chữ màu, có keo chờ. Định lượng giấy: ≥ 120g/m2 | ||
| 11 | Decal (Ấn phẩm) | 102 | Hộp | A4, 40 tem, Decal đế xanh, mặt tem nhám mịn, bám mực tốt. | ||
| 12 | Dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường A5 (Ấn phẩm) | 1.035 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100% A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 13 | Dinh dưỡng cho người bệnh rối loạn lipid máu | 1.350 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 14 | Dinh dưỡng cho người tăng huyết áp (ấn phẩm) | 1.145 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 15 | Dinh dưỡng cho trẻ đang bệnh | 1.350 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 16 | Đơn thuốc 2 mặt (Ấn phẩm) | 4.935 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 17 | Giấy A4 Màu trắng (Ấn phẩm) | 4.133 | Gram | Chất lượng giấy: Mới 100%, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 18 | Giấy A5 Màu trắng (Ấn phẩm) | 3.131 | Gram | Chất lượng giấy: mới 100%, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 19 | Giấy A5 Màu xanh (Ấn phẩm) | 8.803 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, Định lượng giấy: ≥ 180g/m2 | ||
| 20 | Giấy cam đoan bệnh nặng (Ấn phẩm) | 68 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 21 | Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức ( Ấn phẩm) | 12.893 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 22 | Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT & GMHS(Ấn phẩm) (mẫu mới) | 11.048 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 23 | Giấy cam đoan nội soi dạ dày (Ấn phẩm) | 10.518 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 24 | Giấy cam đoan truyền máu (Ấn phẩm) | 270 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 25 | Giấy cam kết ra viện theo yêu cầu ( Ấn phẩm) | 4.073 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 26 | Giấy carbonless 3 liên 210x279 (Ấn phẩm) | 16 | Thùng | In rõ, bền nét tiện cho việc lưu trữ. Hạn chế kẹt giấy và đảm bảo máy vận hành ổn định. | ||
| 27 | Giấy in ảnh (Ấn phẩm) | 140 | Xấp | · A4. Bề mặt láng mịn, thấm mực tốt. Chất lượng bản in sắc nét, hình ảnh màu sắc tươi sáng | ||
| 28 | Giấy in nhiệt K80*45mm ( Ấn phẩm) | 1.678 | Cuộn | Bề mặt giất láng, mịn, bọc giấy bạc chống ẩm. | ||
| 29 | Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) (Ấn phẩm) mẫu mới | 193.100 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A3, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 80g/m2 | ||
| 30 | Giấy khám sức khỏe của lái xe | 10.500 | tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A3, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 80g/m2 | ||
| 31 | Giấy xác nhận bệnh nhân khám và điều trị bệnh(Ấn phẩm) | 605 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 32 | Hồ sơ chạy thận nhân tạo (Ấn phẩm) | 1.180 | Cuốn | Chất lượng giấy: Mới 100%, Định lượng giấy: ≥70g/m2, Bìa ≥ 160g/m2 cán bóng 2 mặt, Bìa hồng, 88 trang, ghim lồng, A4 in 2 mặt | ||
| 33 | Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho thai phụ (Ấn phẩm) | 75 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 34 | Phiếu chăm sóc (Ấn phẩm) | 29.000 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 35 | Phiếu chẩn đoán tế bào học cổ tử cung- âm đạo (Ấn phẩm) | 1.930 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 36 | Phiếu công khai thuốc (Ấn phẩm) | 7.737 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 37 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (trên 18 tuổi) | 898 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 38 | Phiếu đo điện tim (Ấn phẩm) | 53.893 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 39 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên (Ấn phẩm) | 1.840 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 40 | Phiếu gây mê hồi sức (Ấn phẩm) | 3.805 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 41 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( Ấn phẩm) | 5.705 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 42 | Phiếu khám bệnh vào viện (Ấn phẩm) | 30.317 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 43 | Phiếu khám chuyên khoa (Ấn phẩm) | 2.125 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 44 | Phiếu khám tiền mê | 4.755 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 45 | Phiếu kiểm tra (Ấn phẩm) | 2.572 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A3, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 46 | Phiếu kiểm Y dụng cụ (Ấn phẩm) | 552 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 47 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ấn phẩm) | 51 | Cuốn | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 48 | Phiếu siêu âm | 48.920 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, in chữ màu xanh, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 49 | Phiếu theo dõi truyền dịch (Ấn phẩm) | 3.873 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 50 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm dạ dày | 405 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 51 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị gãy đầu dưới xương quay | 345 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 52 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị gãy xương đòn | 125 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 53 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị hội chứng ống cổ tay | 345 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 54 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi ổ bung | 125 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 55 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị thoát vị bẹn | 125 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 56 | Phiếu xét nghiệm Hematocrit (HCT) tại giường | 500 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 57 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu (Ấn phẩm) | 4.050 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, chữ tiêu đề in màu xanh, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 58 | Phiếu xét nghiệm huyết học (Ấn phẩm) | 1.350 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt chữ tiêu đề in màu đỏ, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 59 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (Ấn phẩm) | 34 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 202 trang, A5, Phay keo | ||
| 60 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (Ấn phẩm) | 54 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 202 trang, A5, Phay keo | ||
| 61 | Sổ bàn giao thuốc thường trực (Ấn phẩm) | 4 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 204 trang, A4, Phay keo | ||
| 62 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 27 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 200 trang, A4, khâu keo gáy | ||
| 63 | Sổ họp giao ban (Ấn phẩm) | 144 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa couche 250 hoặc tương đương, 200 trang, khâu keo gáy | ||
| 64 | Sổ khám bệnh cấp tính | 141.337 | cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh couche 150 hoặc tương đương, A5, 48 trang, ghim lồng | ||
| 65 | Sổ khám bệnh lớn | 8 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 202 trang, A3, khâu keo gáy | ||
| 66 | Sổ khám bệnh mãn tính (Ấn phẩm) | 16.950 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa hồng couche 150 hoặc tương đương, A5, 48 trang, ghim lồng | ||
| 67 | Sổ KSK định kỳ Thông tư 14 (Ấn phẩm) | 10.800 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Đóng quyển: Bìa vàng hoặc tương đương, Định lượng bìa 180g/m2, 16 trang, ghim lồng | ||
| 68 | Sổ phẫu thuật (Ấn phẩm) | 24 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 204 trang, A4, phay keo | ||
| 69 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị (Ấn phẩm) | 7 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 204 trang, A4, phay keo | ||
| 70 | Sổ tài sản y dụng cụ (Ấn phẩm) | 4 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 204 trang, A5, phay keo | ||
| 71 | Sổ theo dõi máy móc trang thiết bị (Ấn phẩm) | 5 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 204 trang, A4, phay keo | ||
| 72 | Sổ thủ thuật (Ấn phẩm) | 41 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 204 trang, A4, phay keo | ||
| 73 | Sổ xét nghiệm (Ấn phẩm) | 473 | Cuốn | Định lượng giấy: ≥ 70g/m2, Bìa xanh ≥ 120g/m2, 204 trang, A4, khâu keo gáy | ||
| 74 | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh chấn thương đầu; theo dõi chấn thương sọ não tại nhà) | 761 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 7s0g/m2 | ||
| 75 | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh được điều trị bó bột) | 2.370 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 76 | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe cho người bệnh được điều trị phẫu thuật cắt trĩ | 1.350 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 77 | Tờ điều trị 1 mặt CTNT | 5.400 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 78 | Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng thuốc | 810 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 2 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 79 | Tổng kết bệnh án | 925 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 80 | Trích biên bản hội chẩn | 233 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A4, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 81 | Tư vấn GDSK người bệnh phẫu thuật cườm hoặc phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo | 2.025 | Tờ | Chất lượng giấy: Mới 100%, A5, in 1 mặt, Định lượng giấy: ≥ 70g/m2 | ||
| 82 | Túi nhựa CT | 4.725 | Cái | 37*49, nhựa PE bóng, in 1 màu, 2 mặt, quai xách lỗ hạt xoài | ||
| 83 | Túi nhựa MRI | 1.350 | Cái | 37*49 nhựa PE bóng, in 1 màu, 2 mặt, quai xách lỗ hạt xoài |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi