Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần xe cơ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần xe cơ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 21:43:00 đến ngày 2021-10-13 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần xe cơ sở Sửa chữa đồng bộ nâng cấp công trình xa (Zil 131 KK27-64, SK:43083, SM:11249; Zil 131 KK46-43, SK:45419, SM:58369) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm ống xả động cơ | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phớt cốt máy trước (93x62x10) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ron cao su nắp hầm máy | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ron cao su nắp đậy dàn cò mổ-supáp | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nến điện | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Co nước (nhôm) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm xăng cam b10 | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chế hòa khí | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cánh quạt gió | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bánh răng cam | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nắp đậy bánh răng cam | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống nước giữa (co L) | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cổ dê ống nước (6 lớn, 2 nhỏ) | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Két làm mát nước | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lò xo luồn ống nước | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm nhớt | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ống cao su lọc gió | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cổ dê dk32 (cao su lọc gió) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống cao su nhớt liền co lên đ/hồ | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống cao su nước, làm mát nhớt dk16 | 3 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống cao su hút bơm hơi dk25 | 1 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cổ dê | 5 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống cao su hút chân không, thông áp t/xăng dk8 | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bơm nước | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống đồng dk8 làm ống xăng | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu co thẳng cối co L dk8 | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bầu lọc xăng tinh | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bầu lọc xăng thô | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây đai bơm nước, trợ lực lái C64 | 2 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây đai bơm hơi B44, lai ga phụ tải | 2 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây cáp kéo gài cụm lai ga phụ tải | 1 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây kéo E gió, ga tay | 2 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đĩa ly hợp đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bulon, êcu, long đèn 12x45 | 6 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bulon, êcu, long đèn 10x20 | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cao su chân máy trước | 4 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cao su két nước | 2 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mâm ép đồng bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bulon, êcu, long đèn 12x100 chân máy trước sau | 6 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lò xo ga | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy nhám mịn nước | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ron mướp 5mm | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Keo dán đệm | 1 | Chai | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bố phanh chân rời | 24 | Miếng | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bố phanh tay | 2 | Miếng | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Rivê nhôm 8mm | 200 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống cao su phanh hơi | 4 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Búp sen 12 lỗ | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tổng phanh 2 tầng | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tang trống | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lò xo móc bàn ly hợp, phanh | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lò xo móc hàm bố phanh | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bình hơi | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Van an toàn bình hơi | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Van xả nước bình hơi | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cóc chỉnh cam phanh (giò đá) | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống đồng dk10 ống phanh | 10 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đầu co thẳng, cối hột bắp dk10 | 14 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống đồng đk12 ống phanh | 6 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu co thẳng, cối hột bắp dk12 | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khóa ống hơi đồng ra rơ mooc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Khóa gài phanh rơ mooc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Moay ơ bánh xe | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Vòng bi đầu trục b/xe trong 75160 | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Vòng bi đầu trục b/xe ngoài 7215144 | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Phớt đầu trục trong (115 x 145 x14) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Phớt mũi cầu (62 x 90 x 12) | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phớt hộp số phụ (62 x 93 x 16) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Phớt hộp số phụ (58 x 84 x 12) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phớt trục cân bằng (95x127x10) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp số chính | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phớt ngõng quay hộp lái (42x58x10) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phớt trục hộp lái (21x35x7) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phớt Sin hộp lái | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Phớt mặt hộp trích công suất máy phát điện | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ống cao su nhớt bơm tay lái (liền co) | 2 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Trục chính hộp tay lái | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Rô tuyn lái ngang, dọc | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Thanh lái ngang, dọc | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Trục các đăng lái, chữ thập đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cao su ống nhún | 8 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Ống nhún | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Láp dọc đ/bộ | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Láp ngang cầu trước | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Láp ngang cầu giữa, sau | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ vi sai cầu | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Láp dọc lai máy phát điện | 1 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đĩa nhíp (chữ U) đ/bộ | 8 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Gùi nhíp | 4 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cơ cấu quay bắt khung lốp d/phòng | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bát, tắc kê êcu bát mâm lốp d/phòng | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thanh giằng cầu | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Vòng bi trục cân bằng | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cao su giảm chấn nhíp | 6 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Móc kéo trước | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cản phụ sau | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cơ cấu cần bẩy (p/tay-tổng phanh) | 1 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Trục trung gian, tầng trên hộp số phụ | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bánh răng trục trung gian, tầng trên hộp số phụ | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Vòng bi trục hộp số phụ | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Trục, bánh răng ra cầu trước | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mặt sáp ra trước, sau h/số phụ | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cao su hộp số phụ | 12 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bulon, êcu, long đèn (12 x 90) RM | 6 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bulon, êcu, long đèn (14 x 40) RM | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | GuJông, êcu, long đèn (12 x 62) | 12 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tắc kê, êcu b/xe phải-trái | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bulon, êcu, long đèn 8 x 20 | 40 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bulon, êcu 10 x 30 RT | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chốt chẻ 1->2 mm | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Vú mỡ | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cao su chụp bụi cần số, phanh tay | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ron Ami ăng 1mm | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Keo dán đệm, phớt | 2 | Chai | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Giấy nhám vải | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lốp, săm b/xe 12.00-20 | 7 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Vô lăng lái | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Chóa đèn pha, bóng | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Đèn xi nhan trước | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đèn xi nhan hông | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đèn soi biển số | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đèn táp lô đuôi bông sen | 4 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Đèn hậu | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Đèn soi tìm | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Cục báo nước đ/hồ, đèn | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cục báo đèn xi nhan | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cục báo đèn phanh hơi | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Rơ le đèn pha | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Còi điện | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Núm còi điện | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Rơ le còi điện | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Còi hơi | 1 | Cặp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ống cao su còi hơi | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ống đồng còi hơi dk6 | 3 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đầu co thẳng, cối dk6 | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Công tắc đạp còi hơi | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Dây đồng hồ km | 1 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Phao báo nhiên liệu thùng | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Công tắc ON-OF | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Công tắc cắt mát | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Công tắc đèn trung tâm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đồng hồ km | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đồng khí nén 2 tầng | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Hộp đ/hồ (điện, nước, nhớt, nhiên liệu) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ống hơi cao su liền co lên đ/hồ, máy gạt mưa | 4 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Máy gạt mưa hơi | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Càng, chổi gạt mưa | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Thanh giằng cơ cấu gạt mưa | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Khóa mở hơi gạt mưa | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Máy khởi động đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Máy phát điện đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dây cáp bình điện | 5 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đầu bịt cáp bình | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Cọc bình điện | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dây điện đơn 4.5 | 10 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dây điện đơn 2.5 | 30 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Dây điện đơn 1.5 | 40 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Dây điện đơn 1.0 | 40 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Đầu cos 8 mm | 20 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Đầu cos 6 mm | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Đầu cos 4 mm | 20 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Nilon quấn dây điện | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Băng keo đen | 3 | Cuộn | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Ống nhựa đen luồn dây điện | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Giắc cắm 3 chân | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Ổ cắm điện ra rơ móc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bulon, êcu, long đèn 6x20 | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Vít 5x20 | 20 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bình điện có a xít 12V-120Ah | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Hệ thống bơm nước rửa kính đ/bộ | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Khóa van điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Đồng hồ khí nén | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Ống cao su hơi (dài) | 4 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Ống cao su hơi ngắn cụm b/xe | 12 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Long đen thau, đệm cao su (đầu vòi bơm lốp) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Đầu co, cối (ống cao su hơi cụm b/xe) | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Van khoá hơi lốp (chụp đầu láp ngang) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Phớt cụm giữ hơi (láp ngang-b/xe) | 12 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Ốp sắt bảo vệ (ống cao su bơm lốp) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Ống đồng dk10 | 6 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Đầu co dk10 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Đầu co ngã 3 dk10 | 16 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Ống đồng dk12 | 12 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Đầu co dk12 | 20 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Ống cao su hơi liền co lên đ/hồ | 2 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bầu van hơi đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Ống cao su hơi liền co (bầu van) | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Ống đồng dk10 | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Đầu co dk10 | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Cục báo gài cầu | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Rơ le gài cầu | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Van điện, khí gài cầu | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Vải may ghế (1,4 x 6) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Mút thẻ (0,02 x 1,6 x 2) m | 2 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Mút thẻ (0,03 x 1,6 x 2) m | 2 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Táp pi sàn cabin (0,9 x 2) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tấm che nắng đ/bộ | 2 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Vải may laphong (1,4 x 3) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Sắt dk 8 làm kèo laphong | 0 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bìa catton (0,003x1,2x2,4) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Táppi chống nóng cabin (1,0 x 2,0) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Ván ép đế ghế (0,02x1,2x2,4) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Dây chì kẽm 1 mm | 1 | kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Vít bắn 3x20 | 200 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Vít 5x20 RT | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Chốt chẽ 6x10 | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bát móc gài ghế | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Chỉ may | 1 | Cuộn | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Kim bấm | 2 | hộp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Keo dán | 2 | hộp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Xilanh-Pítton-Bạc xéc măng dk100 | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bạc lót gối đỡ, tay biên | 13 | Cặp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Cụm ống hút động cơ | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Phớt cốt máy trước (93x62x10) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Đệm nắp máy | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Ron cao su nắp hầm máy | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Ron cao su nắp đậy dàn cò mổ-supáp | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ chia điện bán dẫn P351, dây cao áp | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Trục khuỷu | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Nến điện | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Trục cam | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bạc cam | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Supáp hút | 16 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Lò xo Supáp | 16 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Nắp máy nhôm phải, trái | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Co nước (nhôm) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bộ chế hòa khí | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Cánh quạt gió | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Ống nước trên, dưới | 3 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Ống nước giữa (co L) | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Cổ dê ống nước (6 lớn, 2 nhỏ) | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Lò xo luồn ống nước | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bơm nhớt | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Ống cao su lọc gió | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Cổ dê dk32 (cao su lọc gió) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ống cao su nhớt liền co lên đ/hồ | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Ống cao su nước, làm mát nhớt dk16 | 3 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Ống cao su hút bơm hơi dk25 | 1 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Cổ dê | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Ống cao su hút chân không, thông áp t/xăng dk8 | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Ống đồng dk8 làm ống xăng | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Đầu co thẳng-cối-co L dk8 | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bầu lọc xăng tinh | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bầu lọc xăng thô | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Dây đai bơm nước, trợ lực lái C64 | 2 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Dây đai bơm hơi B44, lai ga phụ tải | 2 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Puly cụm lai ga phụ tải | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Dây cáp kéo gài cụm lai ga phụ tải | 1 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Dây kéo E gió, ga tay | 2 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bánh đà | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Vỏ bộ ly hợp (đầu bò) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bulon, êcu, long đèn 12x45 | 6 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bulon, êcu, long đèn 10x20 | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Cao su chân máy trước | 4 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Két làm mát nước | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Mâm ép đồng bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Cao su két nước | 2 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bulon, êcu, long đèn 12x100 chân máy trước sau | 6 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Lò xo ga | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Cát xoáy supáp | 1 | Hộp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Giấy nhám mịn nước | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Ron mướp 5mm | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Keo dán đệm | 1 | Chai | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Công đại tu động cơ | 110 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bố phanh chân rời | 24 | Miếng | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Xương guốc phanh | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Bố phanh tay | 2 | Miếng | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Rivê nhôm 8mm | 200 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Ống cao su phanh hơi | 4 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Búp sen 12 lỗ | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Tang trống | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Lò xo móc bàn ly hợp, phanh | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Lò xo móc hàm bố phanh | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bình hơi | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Van an toàn bình hơi | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Van xả nước bình hơi | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Cóc chỉnh cam phanh (giò đá) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Ống đồng dk10 ống phanh | 10 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Đầu co thẳng, cối hột bắp dk10 | 14 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Ống đồng dk12 ống phanh | 6 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Đầu co thẳng, cối hột bắp dk12 | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Khóa ống hơi đồng ra rơ mooc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Khóa gài phanh rơ mooc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Moay ơ bánh xe | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Vòng bi đầu trục b/xe trong 75160 | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Vòng bi đầu trục b/xe ngoài 7215144 | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Phớt đầu trục trong (115 x 145 x14) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Phớt mũi cầu (62 x 90 x 12) | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Phớt hộp số phụ (62 x 93 x 16) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Phớt hộp số phụ (58 x 84 x 12) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Phớt trục cân bằng (95x127x10) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Phớt ngõng quay hộp lái (42x58x10) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Phớt trục hộp lái (21x35x7) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Phớt Sin hộp lái | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Phớt mặt hộp trích công suất máy phát điện | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Ống cao su nhớt bơm tay lái (liền co) | 2 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Rô tuyn lái ngang, dọc | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Thanh lái ngang, dọc | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Trục các đăng lái, chữ thập đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Cao su ống nhún | 8 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Ống nhún | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Láp dọc đ/bộ | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Láp ngang cầu trước | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Láp ngang cầu giữa, sau | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ vi sai cầu | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Láp dọc lai máy phát điện | 1 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Đĩa nhíp (chữ U) đ/bộ | 8 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Gùi nhíp | 4 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bát, tắc kê êcu bát mâm lốp d/phòng | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Thanh giằng cầu | 2 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Vòng bi trục cân bằng | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Cao su giảm chấn nhíp | 6 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Móc kéo trước | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Móc kéo sau | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Cơ cấu cần bẩy (p/tay-tổng phanh) | 1 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bánh răng trục trung gian, tầng trên hộp số phụ | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Vòng bi trục hộp số phụ | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Trục, bánh răng ra cầu trước | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Mặt sáp ra trước, sau h/số phụ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Cao su hộp số phụ | 12 | Cục | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Bulon, êcu, long đèn (12 x 90) RM | 6 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bulon, êcu, long đèn (14 x 40) RM | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | GuJông, êcu, long đèn (12 x 62) | 12 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Tắc kê, êcu b/xe phải-trái | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Bulon, êcu, long đèn 8 x 20 | 40 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Bulon, êcu 10 x 30 RT | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Chốt chẻ 1->2 mm | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Vú mỡ | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Cao su chụp bụi cần số, phanh tay | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Ron Ami ăng 1mm | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Keo dán đệm, phớt | 2 | Chai | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Giấy nhám vải | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Lốp, săm b/xe 12.00-20 | 7 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bơm dầu lái | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Cam phanh | 6 | Cây | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Đèn xi nhan trước | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Đèn xi nhan hông | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Đèn soi biển số | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Đèn mui (nóc) | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Đèn trần trong cabin | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Đèn đọc tài liệu | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Đèn hậu | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Đèn soi tìm | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Cục báo nước đ/hồ, đèn | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Cục báo đèn xi nhan | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Rơ le phụ khởi động | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Rơ le đèn pha | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Còi điện | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Núm còi điện | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Còi hơi | 1 | Cặp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Ống cao su còi hơi | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Ống đồng còi hơi dk 6 | 3 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Đầu co thẳng, cối dk 6 | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Công tắc đạp còi hơi | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Dây đồng hồ km | 1 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Công tắc ON-OF | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Công tắc cắt mát | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Công tắc đèn trung tâm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Đồng hồ km | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Đồng khí nén 2 tầng | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Hộp đ/hồ (điện, nước, nhớt, nhiên liệu) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Tay xi nhan | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Ống hơi cao su liền co lên đ/hồ, máy gạt mưa | 4 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Càng, chổi gạt mưa | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Thanh giằng cơ cấu gạt mưa | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Khóa mở hơi gạt mưa | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Máy phát điện đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Dây cáp bình điện | 5 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Đầu bịt cáp bình | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Cọc bình điện | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Dây điện đơn 4.5 | 10 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Dây điện đơn 2.5 | 30 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Dây điện đơn 1.5 | 40 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Dây điện đơn 1.0 | 40 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Đầu cos 8 mm | 20 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Đầu cos 6 mm | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Đầu cos 4 mm | 20 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Nilon quấn dây điện | 2 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Băng keo đen | 3 | Cuộn | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Ống nhựa đen luồn dây điện | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Giắc cắm 3 chân | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Ổ cắm điện ra rơ móc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Bulon, êcu, long đèn 6x20 | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Vít 5x20 | 20 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Bình điện có a xít 12V-120Ah | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Hệ thống bơm nước rửa kính đ/bộ | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Khóa van điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Đồng hồ khí nén | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Ống cao su hơi (dài) | 4 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Ống cao su hơi ngắn cụm b/xe | 12 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Long đen thau, đệm cao su (đầu vòi bơm lốp) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Đầu co, cối (ống cao su hơi cụm b/xe) | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Van khoá hơi lốp (chụp đầu láp ngang) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Phớt cụm giữ hơi (láp ngang-b/xe) | 12 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Ốp sắt bảo vệ (ống cao su bơm lốp) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Ống đồng dk10 | 6 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Đầu co dk10 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Đầu co ngã 3 dk10 | 16 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Ống đồng dk12 | 12 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Đầu co dk12 | 20 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Ống cao su hơi liền co lên đ/hồ | 2 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Bầu van hơi đ/bộ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Ống cao su hơi liền co (bầu van) | 1 | Ống | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Ống đồng dk10 | 4 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Đầu co dk10 | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Cục báo gài cầu | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Rơ le gài cầu | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Van điện, khí gài cầu | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Vải may ghế (1,4 x 6) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Mút thẻ (0,02 x 1,6 x 2) m | 2 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Mút thẻ (0,03 x 1,6 x 2) m | 2 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Táp pi sàn cabin (0,9 x 2) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Tấm che nắng đ/bộ | 2 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Vải may laphong (1,4 x 3) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Sắt dk 8 làm kèo laphong | 1,6 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Bìa catton (0,003x1,2x2,4) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Táppi chống nóng cabin (1,0 x 2,0) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Ván ép đế ghế (0,02x1,2x2,4) m | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Dây chì kẽm 1 mm | 1 | kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Vít bắn 3x20 | 200 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Vít 5x20 RT | 10 | Con | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Chốt chẽ 6x10 | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Bát móc gài ghế | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Chỉ may | 1 | Cuộn | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Kim bấm | 2 | hộp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Keo dán | 2 | hộp | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi