Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần xe cơ sở

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012169-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần xe cơ sở
Số hiệu KHLCNT 20211011174
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 21:43:00 đến ngày 2021-10-13 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 677,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần xe cơ sở
Sửa chữa đồng bộ nâng cấp công trình xa (Zil 131 KK27-64, SK:43083, SM:11249; Zil 131 KK46-43, SK:45419, SM:58369)
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9 , địa chỉ: 91B, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm ống xả động cơ1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Phớt cốt máy trước (93x62x10)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Ron cao su nắp hầm máy1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Ron cao su nắp đậy dàn cò mổ-supáp2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Nến điện8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Co nước (nhôm)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Bơm xăng cam b101CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ chế hòa khí1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Cánh quạt gió1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Bánh răng cam1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Nắp đậy bánh răng cam1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Ống nước giữa (co L)1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Cổ dê ống nước (6 lớn, 2 nhỏ)8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Két làm mát nước1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Lò xo luồn ống nước2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Bơm nhớt1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Ống cao su lọc gió1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Cổ dê dk32 (cao su lọc gió)2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Ống cao su nhớt liền co lên đ/hồ1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Ống cao su nước, làm mát nhớt dk163mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Ống cao su hút bơm hơi dk251mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Cổ dê5CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Ống cao su hút chân không, thông áp t/xăng dk84mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Bơm nước1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Ống đồng dk8 làm ống xăng4mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu co thẳng cối co L dk812BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Bầu lọc xăng tinh1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Bầu lọc xăng thô1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây đai bơm nước, trợ lực lái C642SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây đai bơm hơi B44, lai ga phụ tải2SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây cáp kéo gài cụm lai ga phụ tải1SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây kéo E gió, ga tay2SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Đĩa ly hợp đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Bulon, êcu, long đèn 12x456ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Bulon, êcu, long đèn 10x2010ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Cao su chân máy trước4CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Cao su két nước2CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Mâm ép đồng bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Bulon, êcu, long đèn 12x100 chân máy trước sau6ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Lò xo ga1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Giấy nhám mịn nước2TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Ron mướp 5mm1TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Keo dán đệm1ChaiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Bố phanh chân rời24MiếngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Bố phanh tay2MiếngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Rivê nhôm 8mm200ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống cao su phanh hơi4ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Búp sen 12 lỗ4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Tổng phanh 2 tầng1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Tang trống2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Lò xo móc bàn ly hợp, phanh2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Lò xo móc hàm bố phanh4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Bình hơi2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Van an toàn bình hơi1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Van xả nước bình hơi2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Cóc chỉnh cam phanh (giò đá)3CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống đồng dk10 ống phanh10mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Đầu co thẳng, cối hột bắp dk1014BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống đồng đk12 ống phanh6mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Đầu co thẳng, cối hột bắp dk128BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Khóa ống hơi đồng ra rơ mooc1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Khóa gài phanh rơ mooc1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Moay ơ bánh xe4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Vòng bi đầu trục b/xe trong 751604CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Vòng bi đầu trục b/xe ngoài 72151442CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Phớt đầu trục trong (115 x 145 x14)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Phớt mũi cầu (62 x 90 x 12)4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Phớt hộp số phụ (62 x 93 x 16)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Phớt hộp số phụ (58 x 84 x 12)2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Phớt trục cân bằng (95x127x10)2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Hộp số chính1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Phớt ngõng quay hộp lái (42x58x10)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Phớt trục hộp lái (21x35x7)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Phớt Sin hộp lái1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Phớt mặt hộp trích công suất máy phát điện2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Ống cao su nhớt bơm tay lái (liền co)2ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Trục chính hộp tay lái1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Rô tuyn lái ngang, dọc4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Thanh lái ngang, dọc2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Trục các đăng lái, chữ thập đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Cao su ống nhún8CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Ống nhún2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Láp dọc đ/bộ2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Láp ngang cầu trước2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Láp ngang cầu giữa, sau2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ vi sai cầu2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Láp dọc lai máy phát điện1CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Đĩa nhíp (chữ U) đ/bộ8ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Gùi nhíp4ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Cơ cấu quay bắt khung lốp d/phòng1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Bát, tắc kê êcu bát mâm lốp d/phòng1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Thanh giằng cầu2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Vòng bi trục cân bằng4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Cao su giảm chấn nhíp6CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Móc kéo trước2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Cản phụ sau2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Cơ cấu cần bẩy (p/tay-tổng phanh)1CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Trục trung gian, tầng trên hộp số phụ2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Bánh răng trục trung gian, tầng trên hộp số phụ8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Vòng bi trục hộp số phụ4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Trục, bánh răng ra cầu trước1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Mặt sáp ra trước, sau h/số phụ2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Cao su hộp số phụ12CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Bulon, êcu, long đèn (12 x 90) RM6ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Bulon, êcu, long đèn (14 x 40) RM10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106GuJông, êcu, long đèn (12 x 62)12ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Tắc kê, êcu b/xe phải-trái10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Bulon, êcu, long đèn 8 x 2040ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Bulon, êcu 10 x 30 RT10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Chốt chẻ 1->2 mm20CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Vú mỡ10CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Cao su chụp bụi cần số, phanh tay2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Ron Ami ăng 1mm1TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Keo dán đệm, phớt2ChaiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Giấy nhám vải2TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Lốp, săm b/xe 12.00-207BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Vô lăng lái1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Chóa đèn pha, bóng2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Đèn xi nhan trước2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Đèn xi nhan hông2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Đèn soi biển số1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Đèn táp lô đuôi bông sen4BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Đèn hậu2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Đèn soi tìm1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Cục báo nước đ/hồ, đèn2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Cục báo đèn xi nhan1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Cục báo đèn phanh hơi1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Rơ le đèn pha2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Còi điện1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Núm còi điện1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Rơ le còi điện1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Còi hơi1CặpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Ống cao su còi hơi1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Ống đồng còi hơi dk63mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Đầu co thẳng, cối dk66BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Công tắc đạp còi hơi1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Dây đồng hồ km1SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Phao báo nhiên liệu thùng1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Công tắc ON-OF3CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Công tắc cắt mát1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Công tắc đèn trung tâm1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Đồng hồ km1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Đồng khí nén 2 tầng1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Hộp đ/hồ (điện, nước, nhớt, nhiên liệu)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Ống hơi cao su liền co lên đ/hồ, máy gạt mưa4ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Máy gạt mưa hơi1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Càng, chổi gạt mưa2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Thanh giằng cơ cấu gạt mưa1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Khóa mở hơi gạt mưa1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Máy khởi động đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Máy phát điện đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Dây cáp bình điện5mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Đầu bịt cáp bình4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Cọc bình điện2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Dây điện đơn 4.510mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Dây điện đơn 2.530mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Dây điện đơn 1.540mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Dây điện đơn 1.040mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Đầu cos 8 mm20ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Đầu cos 6 mm10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Đầu cos 4 mm20ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Nilon quấn dây điện4mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Băng keo đen3CuộnTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Ống nhựa đen luồn dây điện4mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Giắc cắm 3 chân3CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Ổ cắm điện ra rơ móc1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Bulon, êcu, long đèn 6x2010ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Vít 5x2020ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Bình điện có a xít 12V-120Ah1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Hệ thống bơm nước rửa kính đ/bộ1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Khóa van điều khiển trung tâm1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Đồng hồ khí nén1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Ống cao su hơi (dài)4ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Ống cao su hơi ngắn cụm b/xe12ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Long đen thau, đệm cao su (đầu vòi bơm lốp)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Đầu co, cối (ống cao su hơi cụm b/xe)6BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Van khoá hơi lốp (chụp đầu láp ngang)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Phớt cụm giữ hơi (láp ngang-b/xe)12CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Ốp sắt bảo vệ (ống cao su bơm lốp)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Ống đồng dk106mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Đầu co dk1010CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Đầu co ngã 3 dk1016BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Ống đồng dk1212mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184Đầu co dk1220BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185Ống cao su hơi liền co lên đ/hồ2ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Bầu van hơi đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Ống cao su hơi liền co (bầu van)1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Ống đồng dk104mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Đầu co dk106BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Cục báo gài cầu2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191Rơ le gài cầu1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192Van điện, khí gài cầu1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
193Vải may ghế (1,4 x 6) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
194Mút thẻ (0,02 x 1,6 x 2) m2TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
195Mút thẻ (0,03 x 1,6 x 2) m2TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
196Táp pi sàn cabin (0,9 x 2) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
197Tấm che nắng đ/bộ2TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
198Vải may laphong (1,4 x 3) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
199Sắt dk 8 làm kèo laphong0KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
200Bìa catton (0,003x1,2x2,4) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
201Táppi chống nóng cabin (1,0 x 2,0) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
202Ván ép đế ghế (0,02x1,2x2,4) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
203Dây chì kẽm 1 mm1kgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
204Vít bắn 3x20200KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
205Vít 5x20 RT10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
206Chốt chẽ 6x104CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
207Bát móc gài ghế6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
208Chỉ may1CuộnTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
209Kim bấm2hộpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
210Keo dán2hộpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
211Xilanh-Pítton-Bạc xéc măng dk1008BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
212Bạc lót gối đỡ, tay biên13CặpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
213Cụm ống hút động cơ1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
214Phớt cốt máy trước (93x62x10)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
215Đệm nắp máy2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
216Ron cao su nắp hầm máy1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
217Ron cao su nắp đậy dàn cò mổ-supáp2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
218Bộ chia điện bán dẫn P351, dây cao áp1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
219Trục khuỷu2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
220Nến điện8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
221Trục cam1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
222Bạc cam1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
223Supáp hút16CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
224Lò xo Supáp16CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
225Nắp máy nhôm phải, trái2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
226Co nước (nhôm)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
227Bộ chế hòa khí1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
228Cánh quạt gió1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
229Ống nước trên, dưới3ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
230Ống nước giữa (co L)1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
231Cổ dê ống nước (6 lớn, 2 nhỏ)8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
232Lò xo luồn ống nước2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
233Bơm nhớt1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
234Ống cao su lọc gió1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
235Cổ dê dk32 (cao su lọc gió)2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
236Ống cao su nhớt liền co lên đ/hồ1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
237Ống cao su nước, làm mát nhớt dk163mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
238Ống cao su hút bơm hơi dk251mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
239Cổ dê10CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
240Ống cao su hút chân không, thông áp t/xăng dk84mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
241Ống đồng dk8 làm ống xăng4mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
242Đầu co thẳng-cối-co L dk812BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
243Bầu lọc xăng tinh1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
244Bầu lọc xăng thô1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
245Dây đai bơm nước, trợ lực lái C642SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
246Dây đai bơm hơi B44, lai ga phụ tải2SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
247Puly cụm lai ga phụ tải1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
248Dây cáp kéo gài cụm lai ga phụ tải1SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
249Dây kéo E gió, ga tay2SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
250Bánh đà1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
251Vỏ bộ ly hợp (đầu bò)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
252Bulon, êcu, long đèn 12x456ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
253Bulon, êcu, long đèn 10x2010ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
254Cao su chân máy trước4CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
255Két làm mát nước1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
256Mâm ép đồng bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
257Cao su két nước2CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
258Bulon, êcu, long đèn 12x100 chân máy trước sau6ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
259Lò xo ga1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
260Cát xoáy supáp1HộpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
261Giấy nhám mịn nước2TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
262Ron mướp 5mm1TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
263Keo dán đệm1ChaiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
264Công đại tu động cơ110GiờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
265Bố phanh chân rời24MiếngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
266Xương guốc phanh4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
267Bố phanh tay2MiếngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
268Rivê nhôm 8mm200ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
269Ống cao su phanh hơi4ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
270Búp sen 12 lỗ6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
271Tang trống2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
272Lò xo móc bàn ly hợp, phanh2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
273Lò xo móc hàm bố phanh4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
274Bình hơi1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
275Van an toàn bình hơi1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
276Van xả nước bình hơi2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
277Cóc chỉnh cam phanh (giò đá)2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
278Ống đồng dk10 ống phanh10mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
279Đầu co thẳng, cối hột bắp dk1014BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
280Ống đồng dk12 ống phanh6mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
281Đầu co thẳng, cối hột bắp dk128BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
282Khóa ống hơi đồng ra rơ mooc1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
283Khóa gài phanh rơ mooc1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
284Moay ơ bánh xe2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
285Vòng bi đầu trục b/xe trong 751602CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
286Vòng bi đầu trục b/xe ngoài 72151442CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
287Phớt đầu trục trong (115 x 145 x14)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
288Phớt mũi cầu (62 x 90 x 12)4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
289Phớt hộp số phụ (62 x 93 x 16)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
290Phớt hộp số phụ (58 x 84 x 12)2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
291Phớt trục cân bằng (95x127x10)2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
292Phớt ngõng quay hộp lái (42x58x10)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
293Phớt trục hộp lái (21x35x7)1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
294Phớt Sin hộp lái1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
295Phớt mặt hộp trích công suất máy phát điện2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
296Ống cao su nhớt bơm tay lái (liền co)2ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
297Rô tuyn lái ngang, dọc4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
298Thanh lái ngang, dọc2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
299Trục các đăng lái, chữ thập đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
300Cao su ống nhún8CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
301Ống nhún2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
302Láp dọc đ/bộ2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
303Láp ngang cầu trước2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
304Láp ngang cầu giữa, sau2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
305Bộ vi sai cầu2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
306Láp dọc lai máy phát điện1CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
307Đĩa nhíp (chữ U) đ/bộ8ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
308Gùi nhíp4ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
309Bát, tắc kê êcu bát mâm lốp d/phòng1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
310Thanh giằng cầu2CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
311Vòng bi trục cân bằng4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
312Cao su giảm chấn nhíp6CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
313Móc kéo trước2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
314Móc kéo sau1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
315Cơ cấu cần bẩy (p/tay-tổng phanh)1CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
316Bánh răng trục trung gian, tầng trên hộp số phụ8CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
317Vòng bi trục hộp số phụ2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
318Trục, bánh răng ra cầu trước1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
319Mặt sáp ra trước, sau h/số phụ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
320Cao su hộp số phụ12CụcTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
321Bulon, êcu, long đèn (12 x 90) RM6ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
322Bulon, êcu, long đèn (14 x 40) RM10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
323GuJông, êcu, long đèn (12 x 62)12ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
324Tắc kê, êcu b/xe phải-trái10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
325Bulon, êcu, long đèn 8 x 2040ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
326Bulon, êcu 10 x 30 RT10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
327Chốt chẻ 1->2 mm20CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
328Vú mỡ10CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
329Cao su chụp bụi cần số, phanh tay2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
330Ron Ami ăng 1mm1TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
331Keo dán đệm, phớt2ChaiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
332Giấy nhám vải2TờTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
333Lốp, săm b/xe 12.00-207BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
334Bơm dầu lái1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
335Cam phanh6CâyTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
336Đèn xi nhan trước2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
337Đèn xi nhan hông2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
338Đèn soi biển số1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
339Đèn mui (nóc)3BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
340Đèn trần trong cabin1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
341Đèn đọc tài liệu1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
342Đèn hậu2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
343Đèn soi tìm1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
344Cục báo nước đ/hồ, đèn2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
345Cục báo đèn xi nhan1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
346Rơ le phụ khởi động1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
347Rơ le đèn pha2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
348Còi điện1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
349Núm còi điện1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
350Còi hơi1CặpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
351Ống cao su còi hơi1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
352Ống đồng còi hơi dk 63mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
353Đầu co thẳng, cối dk 66BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
354Công tắc đạp còi hơi1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
355Dây đồng hồ km1SợiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
356Công tắc ON-OF3CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
357Công tắc cắt mát1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
358Công tắc đèn trung tâm1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
359Đồng hồ km1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
360Đồng khí nén 2 tầng1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
361Hộp đ/hồ (điện, nước, nhớt, nhiên liệu)1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
362Tay xi nhan1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
363Ống hơi cao su liền co lên đ/hồ, máy gạt mưa4ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
364Càng, chổi gạt mưa2BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
365Thanh giằng cơ cấu gạt mưa1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
366Khóa mở hơi gạt mưa1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
367Máy phát điện đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
368Dây cáp bình điện5mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
369Đầu bịt cáp bình4CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
370Cọc bình điện2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
371Dây điện đơn 4.510mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
372Dây điện đơn 2.530mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
373Dây điện đơn 1.540mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
374Dây điện đơn 1.040mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
375Đầu cos 8 mm20ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
376Đầu cos 6 mm10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
377Đầu cos 4 mm20ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
378Nilon quấn dây điện2mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
379Băng keo đen3CuộnTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
380Ống nhựa đen luồn dây điện4mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
381Giắc cắm 3 chân3CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
382Ổ cắm điện ra rơ móc1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
383Bulon, êcu, long đèn 6x2010ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
384Vít 5x2020ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
385Bình điện có a xít 12V-120Ah1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
386Hệ thống bơm nước rửa kính đ/bộ1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
387Khóa van điều khiển trung tâm1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
388Đồng hồ khí nén1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
389Ống cao su hơi (dài)4ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
390Ống cao su hơi ngắn cụm b/xe12ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
391Long đen thau, đệm cao su (đầu vòi bơm lốp)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
392Đầu co, cối (ống cao su hơi cụm b/xe)6BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
393Van khoá hơi lốp (chụp đầu láp ngang)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
394Phớt cụm giữ hơi (láp ngang-b/xe)12CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
395Ốp sắt bảo vệ (ống cao su bơm lốp)6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
396Ống đồng dk106mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
397Đầu co dk1010CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
398Đầu co ngã 3 dk1016BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
399Ống đồng dk1212mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
400Đầu co dk1220BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
401Ống cao su hơi liền co lên đ/hồ2ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
402Bầu van hơi đ/bộ1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
403Ống cao su hơi liền co (bầu van)1ỐngTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
404Ống đồng dk104mTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
405Đầu co dk106BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
406Cục báo gài cầu2CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
407Rơ le gài cầu1CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
408Van điện, khí gài cầu1BộTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
409Vải may ghế (1,4 x 6) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
410Mút thẻ (0,02 x 1,6 x 2) m2TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
411Mút thẻ (0,03 x 1,6 x 2) m2TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
412Táp pi sàn cabin (0,9 x 2) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
413Tấm che nắng đ/bộ2TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
414Vải may laphong (1,4 x 3) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
415Sắt dk 8 làm kèo laphong1,6KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
416Bìa catton (0,003x1,2x2,4) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
417Táppi chống nóng cabin (1,0 x 2,0) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
418Ván ép đế ghế (0,02x1,2x2,4) m1TấmTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
419Dây chì kẽm 1 mm1kgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
420Vít bắn 3x20200KgTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
421Vít 5x20 RT10ConTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
422Chốt chẽ 6x104CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
423Bát móc gài ghế6CáiTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
424Chỉ may1CuộnTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
425Kim bấm2hộpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
426Keo dán2hộpTheo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->