Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 21:42:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,519,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2779212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu, và là công trình tu bổ, tôn tạo di tích) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.963.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên. Trong đó tối thiểu có 01 cán bộ có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Pa lăng xích 5T hoặc cần cẩu hoặc máy có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phúc Tằng, xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Năng lực thi công công trình di tích: Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình di tích. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến.
- Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Thân Văn Giang – Chủ tịch. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hậu đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,5181 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3401 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,178 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng dài | 0,8102 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1088 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,7912 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1982 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8141 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 8,0259 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 13,8386 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 4,8517 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 39,6537 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1717 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0678 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,084 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,714 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,289 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0656 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0584 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0125 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,2786 | m3 | |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,8673 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 5,9278 | m3 | |
| 25 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 61,3556 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 127,5657 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 259,7179 | m2 | |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 65,984 | m | |
| 29 | Lát gạch đỏ hạ long KT 300x300x12 | 7,215 | m2 | |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | 18,0494 | m2 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 2 | con | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 16,7922 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,57 | m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,6151 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 259,7179 | m2 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 1,4175 | m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,7941 | m3 | |
| 38 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 8,5307 | m2 | |
| 39 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 3,2303 | m2 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 28,484 | m | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 85,7597 | m2 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,3536 | m3 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,315 | m3 | |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 3,6463 | m3 | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,7513 | m3 | |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,8365 | m3 | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 4,0606 | m2 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,0468 | m2 | |
| 50 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1868 | m3 | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,4563 | m3 | |
| 52 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,9534 | m3 | |
| 53 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 10,004 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 6,2564 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,3607 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 5,2131 | m3 | |
| 57 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 58 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6058 | m3 | |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,5658 | m3 | |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 14,2637 | m2 | |
| 62 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 1,5914 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt đèn gắn tường | 6 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | 11 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 69 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện trong nhà | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 65 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 105 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 60 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 100 | m | |
| 77 | Tủ đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 78 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | 2 | bình | |
| 79 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 2 | bình | |
| 80 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| B | Nhà Khách | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1387 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1045 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng dài | 0,3912 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,1517 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,158 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2288 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 4,118 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 3,9202 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 1,3857 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 11,1513 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0244 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0136 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0122 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0046 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0882 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0713 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,226 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 2,4519 | m3 | |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 24,5194 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 51,6368 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,6879 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,0504 | m2 | |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 9,596 | m | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,6402 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,6368 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,7383 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,5386 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,3528 | m3 | |
| 30 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 3,6846 | m2 | |
| 31 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 0,4145 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 18,22 | m | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 41,0636 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,5819 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,3434 | m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,6123 | m3 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3089 | m3 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 1,296 | m2 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2117 | m3 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,785 | m3 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,5624 | m3 | |
| 43 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,7195 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 3,5031 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,4463 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,3401 | m3 | |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4528 | m3 | |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,3533 | m3 | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 10,8885 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt đèn gắn tường | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 58 | Tủ điện kích thước 330x220x110mm, vỏ tôn, lắp nhựa màu | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 67 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 20 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 45 | m | |
| 64 | Tủ đựng bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 65 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | 1 | bình | |
| 66 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 1 | bình | |
| 67 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| C | Nhà Tăng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2811 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2823 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng dài | 0,6674 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 5,4577 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1199 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5261 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,6711 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 5,8304 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 4,2676 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 22,2544 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1371 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0351 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,055 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6585 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1764 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,8329 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 3,6658 | m3 | |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 36,6584 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 77,7442 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 168,7957 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,165 | m2 | |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 19,678 | m | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,7382 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,7442 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,9607 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,5088 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,3202 | m3 | |
| 30 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 1,2524 | m2 | |
| 31 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 0,0942 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 21,67 | m | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 54,3915 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,9453 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,883 | m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,1778 | m3 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,196 | m3 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,4628 | m2 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 2,14 | m2 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1754 | m3 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,9201 | m3 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,1419 | m3 | |
| 44 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 14,5111 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 4,3191 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,2339 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 3,9785 | m3 | |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,462 | m3 | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2148 | m3 | |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 5,632 | m2 | |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 2,6814 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn gắn tường | 6 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 60 | Tủ điện kích thước 350x250x100mm, vỏ tôn, lắp nhựa màu | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 47 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 45 | m | |
| 66 | Tủ đựng bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 67 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | 1 | bình | |
| 68 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 1 | bình | |
| 69 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| D | NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1797 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0879 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0918 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,2875 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,6674 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 5,2015 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,3557 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,6043 | m3 | |
| 9 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 4,4031 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0369 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2118 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,1859 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,3448 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 2,6895 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 9,5371 | m2 | |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 17,3574 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,099 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1348 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6312 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0539 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0268 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3124 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 19,6289 | m3 | |
| 25 | Gạch hoa gốm | 11 | viên | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,7227 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 133,2559 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,5314 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 19,52 | m | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 44,034 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,2541 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,2219 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,5569 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,5948 | m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0751 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 36,1603 | m2 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 29,176 | m | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 39 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, KT 250x50mm | 9,82 | m | |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 9,82 | 1m cấu kiện | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 2,7752 | m2 | |
| 42 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | 3,15 | m2 | |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | 2 | bộ | |
| 44 | Tấm compact HPL dày 12mm màu ghi sáng | 9,0616 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 52 | Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | 45 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 25 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 40 | m | |
| 60 | Tủ đựng bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 61 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | 1 | bình | |
| 62 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 1 | bình | |
| 63 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 68 | Hộp giấy | 3 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa bát loại chậu 2 hố- 1 hố phụ KT: 990x510x180mm | 1 | bộ | |
| 70 | Ga thu inox 60x60 | 2 | bộ | |
| 71 | Van chặn PP-R D25 | 4 | cái | |
| 72 | Van phao | 1 | cái | |
| 73 | Chõ bơm | 1 | cái | |
| 74 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | 3 | 0.0 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | 0,11 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 60mm | 0,08 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 42mm | 0,03 | 100m | |
| 86 | Chếch nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 87 | Chếch nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 88 | Côn nhựa PVC D90/60 | 2 | cái | |
| 89 | Chếch nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 90 | Chếch nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 91 | Y nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 92 | Côn nhựa PVC D60/42 | 3 | cái | |
| 93 | Bịt nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 94 | Bịt nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 95 | Keo dán ống | 1 | kg | |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2288 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0007 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0016 | 100m3 | |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,242 | m3 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2675 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0986 | tấn | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,2792 | m3 | |
| 104 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,6165 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,3292 | m2 | |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,3292 | m2 | |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,5494 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| E | Sân vườn, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,7329 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5199 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,213 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,99 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 16,5825 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 53,0145 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 35,937 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5173 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,534 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 64,1027 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 38,486 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5445 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5173 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,9895 | m3 | |
| 15 | Gạch hoa gốm | 635 | viên | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.205,2982 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 2.249,84 | m | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.205,2982 | m2 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,9267 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0708 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,322 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,523 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,5482 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | 77 | đoạn | |
| 25 | Đế cống D400 | 231 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 231 | 1cấu kiện | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2149 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5013 | 100m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0597 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1798 | tấn | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,2899 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 33 | Song chắn rác Composite KT: 860x430 | 8 | cái | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1846 | 100m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng dài | 0,3357 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,8402 | m3 | |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 11,3729 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 8,7191 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | 29,0324 | m2 | |
| 40 | Ốp mặt bồn cây-tiết diện đá ≤0,36m2 | 12,1472 | m2 | |
| 41 | Bó vỉa đá Thanh Hóa màu xanh, KT 100x150x1000mm | 172 | m | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 172 | 1cấu kiện | |
| 43 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,855 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đầm lại nền sân sau khi đào san | 1,71 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát lót nền sân | 64,75 | m3 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 85,5 | m3 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 88 | m3 | |
| 48 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | 12,733 | 10m | |
| 49 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 858,696 | m2 | |
| 50 | Cây nhãn | 1 | cây | |
| 51 | Cây lộc vừng | 4 | cây | |
| 52 | Cây xoài | 9 | cây | |
| 53 | Cây mít | 1 | cây | |
| 54 | Cây bưởi | 4 | cây | |
| 55 | Cây ngâu tròn | 14 | cây | |
| 56 | Cây cẩm tú mai | 88 | m | |
| 57 | Cỏ lá tre | 1.194 | m2 | |
| F | Điện tổng thể, cấp nước sạch tổng thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,81 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 40/30mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 32/25mm | 5 | 100m | |
| 4 | Mua Cáp đồng ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, Loại cáp CXV 2x6mm2 | 40 | m | |
| 5 | Mua Cáp đồng ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, Loại cáp CXV 2x4mm2 | 505 | m | |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 5,45 | 100m | |
| 7 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | 540 | m | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 2,7 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,75 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0675 | m3 | |
| 12 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 20 | cái | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,0576 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 5,76 | m3 | |
| 16 | Khung móng 4M16x260x260x550 | 20 | bộ | |
| 17 | Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260) | 20 | cột | |
| 18 | Đèn nấm Jupiter Son 70W | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2, dây điện lên đèn | 80 | m | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 20 | cái | |
| 22 | Dây đồng M10, nối tiếp địa | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | 0,72 | 100m | |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | 20 | cái | |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | 5 | 10 cọc | |
| 26 | Dây đồng trần M10, nối các tiếp địa | 380 | m | |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 7,5 | m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,5 | 100 m | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 31 | Van khóa | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tơ nước sạch | 1 | gói | |
| G | Am hóa sớ | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0218 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0369 | tấn | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,2885 | m3 | |
| 4 | Bê tông đế am hóa vàng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | 0,5609 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chịu lửa KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0218 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0327 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2025 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn >1m2, mái am hóa vàng | 3,1059 | m2 | |
| 10 | Tấm đan inox đặc | 14,2588 | kg | |
| H | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0285 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0285 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1769 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,2987 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0131 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0488 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4885 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0758 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0183 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0679 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,4167 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0059 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0567 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3602 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,0891 | m3 | |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | 10,3096 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ, loại đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 5,9493 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1121 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 5,6789 | m2 | |
| 22 | Bánh xe, bản lề, khóa cổng.... | 1 | bộ | |
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 345,3668 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 36,2386 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,986 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 72,0482 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,5983 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4,7725 | 100m3 | |
| J | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | 1.293,5145 | m2 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 32,2512 | m3 | |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 12,3672 | m3 | |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 19,884 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3225 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2779212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu, và là công trình tu bổ, tôn tạo di tích) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.963.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên. Trong đó tối thiểu có 01 cán bộ có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Pa lăng xích 5T hoặc cần cẩu hoặc máy có tính năng tương tự | Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi