Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012239-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 21:42:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,519,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2779212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu, và là công trình tu bổ, tôn tạo di tích)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.963.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên. Trong đó tối thiểu có 01 cán bộ có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Pa lăng xích 5T hoặc cần cẩu hoặc máy có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phúc Tằng, xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang Đ/c: Tầng 5 nhà 9 tang số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Năng lực thi công công trình di tích: Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình di tích. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Thân Văn Giang – Chủ tịch. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hậu đường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,5181100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3401100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,178100m3
4Ván khuôn bê tông móng dài0,8102100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1088100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x67,7912m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1982tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8141tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x28,0259m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M5013,8386m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M504,8517m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5039,6537m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1717100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0678tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,084tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,714m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,289m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0656100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0584tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0125tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,2786m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,8673m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x25,9278m3
25Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng61,3556m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75127,5657m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75259,7179m2
28Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự65,984m
29Lát gạch đỏ hạ long KT 300x300x127,215m2
30Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm18,0494m2
31Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 2con
32Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ16,7922m2
33Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,57m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ145,6151m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ259,7179m2
36Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh1,4175m3
37Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh0,7941m3
38Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá8,5307m2
39Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá3,2303m2
40Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản28,484m
41Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa2hiện vật
42Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái85,7597m2
43Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,3536m3
44Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,315m3
45Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật3,6463m3
46Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản2,7513m3
47Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,8365m3
48Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn4,0606m2
49Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,0468m2
50Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1868m3
51Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,4563m3
52Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,9534m3
53Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản10,004m2
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy6,2564m3
55Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác1,3607m3
56Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành5,2131m3
57Căn chỉnh, định vị lại hệ khung1hệ khung
58Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
59Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6058m3
60Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,5658m3
61Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản14,2637m2
62Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự1,5914m2
63Lắp đặt đèn gắn tường6bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
66Lắp đặt ô cắm đôi11cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
68Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
69Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện trong nhà1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 16A5cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm265m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2105m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm60m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm100m
77Tủ đựng bình chữa cháy2bộ
78Bình chữa cháy MFZL4 ABC2bình
79Bình chữa cháy CO2-MT32bình
80Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2bộ
B Nhà Khách
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1387100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1045100m3
3Ván khuôn bê tông móng dài0,3912100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,08100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,1517m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,158tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2288tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x24,118m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M503,9202m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M501,3857m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5011,1513m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0244100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0136100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0122tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0046tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,0882m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,0713m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,226m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x22,4519m3
20Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng24,5194m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7551,6368m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7550,6879m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M752,0504m2
24Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự9,596m
25Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,6402m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,6368m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,7383m2
28Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh0,5386m3
29Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh0,3528m3
30Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá3,6846m2
31Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá0,4145m2
32Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản18,22m
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa2hiện vật
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái41,0636m2
35Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,5819m3
36Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,3434m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,6123m3
38Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3089m3
39Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,296m2
40Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2117m3
41Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,785m3
42Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,5624m3
43Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,7195m2
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy3,5031m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác1,4463m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành2,3401m3
47Căn chỉnh, định vị lại hệ khung1hệ khung
48Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
49Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4528m3
50Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,3533m3
51Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản10,8885m2
52Lắp đặt đèn gắn tường6bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
54Lắp đặt quạt trần3cái
55Lắp đặt ô cắm đôi5cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
58Tủ điện kích thước 330x220x110mm, vỏ tôn, lắp nhựa màu1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A4cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm220m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm267m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm20m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm45m
64Tủ đựng bình chữa cháy1bộ
65Bình chữa cháy MFZL4 ABC1bình
66Bình chữa cháy CO2-MT31bình
67Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy1bộ
C Nhà Tăng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2811100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2823100m3
3Ván khuôn bê tông móng dài0,6674100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1248100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x65,4577m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1199tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5261tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x26,6711m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M505,8304m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M504,2676m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5022,2544m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1371100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0351100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,055tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0215tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,6585m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1764m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,8329m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x23,6658m3
20Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng36,6584m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7577,7442m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75168,7957m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M756,165m2
24Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự19,678m
25Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,7382m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,7442m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ174,9607m2
28Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh0,5088m3
29Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh0,3202m3
30Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá1,2524m2
31Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá0,0942m2
32Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản21,67m
33Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa2hiện vật
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái54,3915m2
35Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,9453m3
36Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật2,883m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản2,1778m3
38Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,196m3
39Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,4628m2
40Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,14m2
41Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1754m3
42Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,9201m3
43Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,1419m3
44Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản14,5111m2
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy4,3191m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác1,2339m3
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành3,9785m3
48Căn chỉnh, định vị lại hệ khung1hệ khung
49Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
50Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,462m3
51Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2148m3
52Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản5,632m2
53Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự2,6814m2
54Lắp đặt đèn gắn tường6bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
56Lắp đặt quạt trần3cái
57Lắp đặt ô cắm đôi5cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
60Tủ điện kích thước 350x250x100mm, vỏ tôn, lắp nhựa màu1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A4cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm220m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm247m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm20m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm45m
66Tủ đựng bình chữa cháy1bộ
67Bình chữa cháy MFZL4 ABC1bình
68Bình chữa cháy CO2-MT31bình
69Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy1bộ
D NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1797100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0879100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0918100m3
4Ván khuôn móng dài0,2875100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,6674m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M505,2015m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M502,3557m3
8Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh0,6043m3
9Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá4,4031m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0369tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2118tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,1859m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,3448m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x42,6895m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m29,5371m2
16Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng17,3574m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,099100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1348tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,6312m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0539100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0268tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,3124m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5019,6289m3
25Gạch hoa gốm11viên
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7554,7227m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75133,2559m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7510,5314m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M7519,52m
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m244,034m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,2541m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,2219m2
33Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,5569m3
34Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,5948m3
35Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,0751m3
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái36,1603m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản29,176m
38Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa2hiện vật
39Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, KT 250x50mm9,82m
40Lắp dựng khuôn cửa kép9,821m cấu kiện
41Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự2,7752m2
42Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm3,15m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)2bộ
44Tấm compact HPL dày 12mm màu ghi sáng9,0616m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
46Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
48Lắp đặt quạt trần1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
51Lắp đặt ô cắm đôi4cái
52Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mm1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
57Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm245m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm25m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm40m
60Tủ đựng bình chữa cháy1bộ
61Bình chữa cháy MFZL4 ABC1bình
62Bình chữa cháy CO2-MT31bình
63Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy1bộ
64Lắp đặt xí bệt3bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
66Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
67Lắp đặt gương soi2cái
68Hộp giấy3bộ
69Lắp đặt chậu rửa bát loại chậu 2 hố- 1 hố phụ KT: 990x510x180mm1bộ
70Ga thu inox 60x602bộ
71Van chặn PP-R D254cái
72Van phao1cái
73Chõ bơm1cái
74Máy bơm1cái
75Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,04100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,12100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn12cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn16cái
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm3cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm30.0
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm0,11100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 60mm0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 42mm0,03100m
86Chếch nhựa PVC D1108cái
87Chếch nhựa PVC D904cái
88Côn nhựa PVC D90/602cái
89Chếch nhựa PVC D606cái
90Chếch nhựa PVC D422cái
91Y nhựa PVC D1104cái
92Côn nhựa PVC D60/423cái
93Bịt nhựa PVC D1102cái
94Bịt nhựa PVC D902cái
95Keo dán ống1kg
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2288100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0007100m3
98Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0016100m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1344100m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,242m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2675tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0986tấn
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,2792m3
104Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,6165m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7526,3292m2
106Quét nước xi măng 2 nước26,3292m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,5494m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
E Sân vườn, tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,7329100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5199100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,213100m3
4Ván khuôn móng dài0,99100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x616,5825m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M5053,0145m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M5035,937m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5173tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x26,534m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5064,1027m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5038,486m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5445100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5173tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,9895m3
15Gạch hoa gốm635viên
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751.205,2982m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M752.249,84m
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.205,2982m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,9267100m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0708100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x62,322m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,523m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7522,5482m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm77đoạn
25Đế cống D400231cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2311cấu kiện
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2149100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,5013100m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0597100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1798tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,2899m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu91cấu kiện
33Song chắn rác Composite KT: 860x4308cái
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1846100m3
35Ván khuôn móng dài0,3357100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,8402m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M5011,3729m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M508,7191m3
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M5029,0324m2
40Ốp mặt bồn cây-tiết diện đá ≤0,36m212,1472m2
41Bó vỉa đá Thanh Hóa màu xanh, KT 100x150x1000mm172m
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1721cấu kiện
43Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,855100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đầm lại nền sân sau khi đào san1,71100m3
45Đắp cát lót nền sân64,75m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x485,5m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x488m3
48Cắt khe sân bê tông, khe 1x412,73310m
49Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng858,696m2
50Cây nhãn1cây
51Cây lộc vừng4cây
52Cây xoài9cây
53Cây mít1cây
54Cây bưởi4cây
55Cây ngâu tròn14cây
56Cây cẩm tú mai88m
57Cỏ lá tre1.194m2
F Điện tổng thể, cấp nước sạch tổng thể
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,81100m3
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 40/30mm0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 32/25mm5100m
4Mua Cáp đồng ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, Loại cáp CXV 2x6mm240m
5Mua Cáp đồng ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, Loại cáp CXV 2x4mm2505m
6Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 5,45100m
7Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m540m
8Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông2,7100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,75100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,018100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,0675m3
12Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm20cái
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,0576100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,384100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x25,76m3
16Khung móng 4M16x260x260x55020bộ
17Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260)20cột
18Đèn nấm Jupiter Son 70W20cái
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2, dây điện lên đèn80m
20Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A20cái
22Dây đồng M10, nối tiếp địa20m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 0,72100m
24Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV20cái
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II510 cọc
26Dây đồng trần M10, nối các tiếp địa380m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II7,5m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,075100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm0,5100 m
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm2cái
31Van khóa1cái
32Lắp đặt công tơ nước sạch1gói
G Am hóa sớ
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0218100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0369tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,2885m3
4Bê tông đế am hóa vàng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x20,5609m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chịu lửa KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0218m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,026100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0327tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2025m3
9Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn >1m2, mái am hóa vàng3,1059m2
10Tấm đan inox đặc14,2588kg
H Cổng phụ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,0285100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0285100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1769100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,2987m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0131tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0488tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,4885m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0758100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0183tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0679tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,4167m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0059tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0138tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0567100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,3602m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,0891m3
17Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm10,3096m2
18Tu bổ, phục hồi đấu trụ, loại đắp vữa2hiện vật
19Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ5,9493m2
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1121m3
21Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản5,6789m2
22Bánh xe, bản lề, khóa cổng....1bộ
I Phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 345,3668m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m36,2386m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công39,986m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph72,0482m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,5983100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III4,7725100m3
J Chống mối
1Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ1.293,5145m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III32,2512m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài12,3672m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào19,884m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3225100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2779212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu, và là công trình tu bổ, tôn tạo di tích)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.963.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)(Có tài liệu chứng minh kèm theo).21
2 Kỹ thuật thi công 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên. Trong đó tối thiểu có 01 cán bộ có năng lực thi công công trình di tích lịch sử (Một trong các trường hợp sau: Được đào tạo về thi công xây dựng công trình di tích lịch sử hoặc có chứng chỉ giám sát công trình di tích lịch sử hoặc có năng lực tương đương)- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy cắt gạch đá Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Pa lăng xích 5T hoặc cần cẩu hoặc máy có tính năng tương tự Máy còn hoạt động tốt, được phép hoạt động và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->