Gói thầu: Gói thầu XD: Xây dựng bổ sung công trình vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Xây dựng bổ sung công trình vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 21:53:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu móng, cột, dầm, sàng bằng bê tông cốt thép. * Ghi chú: - Loại và cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,4m3. Hoạt động tốt (Đính kèm giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Dàn giáo (khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đính kèm giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. (Đính kèm giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD: Xây dựng bổ sung công trình vệ sinh Đầu tư xây dựng bổ sung công trình nhà vệ sinh Trường Hạ sĩ quan xe tăng 1/Binh chủng Tăng thiết giáp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của tổ chức hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng và kinh nghiệm: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSDT (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). * Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là file Scan bản chính hoặc bản sao hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực của các tài liệu đã nộp cùng E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp các tài liệu cơ quan có thẩm quyền không thể chứng thực thì nhà thầu tự đóng dấu xác nhận sao y bản chính và đính kèm bản gốc để đối chiếu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo và nhà thầu phải có trách nhiệm sẵng sàng cung cấp bản gốc cho Bên mời thầu để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp chứng thực có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Hạ sĩ quan xe tăng 1/Binh chủng Tăng thiết giáp. Địa chỉ: Xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp. Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Trường HSQ xe Tăng 1, địa chỉ: An Phước - Long Thành, Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 66 HỐ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4994 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,0394 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5804 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,7943 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6186 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,727 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,512 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7776 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4999 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,612 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0321 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0965 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5161 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8789 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0331 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2432 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1374 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9695 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4667 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bo móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,4028 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,557 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 596,7661 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 961,9401 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 322,74 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 213,6 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 473,47 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ TKBVTC | 396,42 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.485,03 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,88 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,88 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt cửa nhà Wc, cửa pano nhựa đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, pano kính (ô thoáng) đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | bộ |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9376 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1388 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 131 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 221 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC d168mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,932 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,112 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,691 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC d168/60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC d114mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC d114mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | 1 Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC d90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | 1 Cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC d27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | 1 Cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC d34/27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PVC d27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| 60 | Lắp đặt racwcco d27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt chắn rác thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẮM, 25 HỐ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | bộ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 211,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 97 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 211,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 211,44 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 97 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 97 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 211,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu móng, cột, dầm, sàng bằng bê tông cốt thép. * Ghi chú: - Loại và cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng làm phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy đào | Dung tích gàu >=0,4m3. Hoạt động tốt (Đính kèm giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 200 |
| 13 | Dàn giáo (khung) | Sử dụng tốt | 100 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Đính kèm giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt. (Đính kèm giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi