Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 22:08:00 đến ngày 2021-10-16 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,430,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.501.437.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường THCS xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên; hạng mục: Sân, cổng, tường rào, khuôn viên sân trường, hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ khác 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Năng lực hoạt động xây dựng - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến.
- Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Thân Văn Giang – Chủ tịch. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở KH & ĐT tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14,8332 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1483 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,7228 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 17,5219 | m3 |
| 6 | Gia cố cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=2,0m, mật độ cọc 25c/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 94,2 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,5132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 18,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,5882 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 44,1889 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,3377 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,3419 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,462 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trình (TBG tháng 7/2021, tr2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 391,206 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4,1647 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4,1647 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15,6852 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,6451 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,3692 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,6294 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14,4619 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,1237 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,5168 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,4707 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 41,5356 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 36,8672 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 679,472 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 91,134 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 429,4789 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 520,6129 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8,5907 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 426,829 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8,5907 | tấn |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,248 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 16 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2608 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,3722 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,2233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,8364 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0216 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2679 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,145 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4,4501 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,4455 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 19,1422 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2745 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2745 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,0152 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,3483 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,4935 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,1299 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,4082 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1093 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1178 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,3369 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,6045 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 11,3171 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2792 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0278 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,1019 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,3714 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4,4567 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,6321 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 9,2872 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 12,8626 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,889 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 70,6731 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 59,3489 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 62,6541 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 44,5464 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 150,743 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 103,8953 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 133,3272 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 76,6551 | m2 |
| 49 | Lát nền, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 13,7888 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,242 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungTrần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungTrần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 13,7888 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 120,7233 | m2 |
| 53 | Bê tông giàn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,0181 | m3 |
| 54 | Lát gạch lá nem 400x400mm chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 60,3616 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 19,3875 | m2 |
| 56 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,6379 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 19,22 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 73,872 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,6379 | tấn |
| 60 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14 | Cái |
| 61 | Thanh răng dẫn cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,95 | m |
| 62 | Ray chữ T chạy bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 26 | m |
| 63 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Bản lề thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | Bộ |
| 65 | Bộ chữ "UBND XÃ TĂNG TIẾN TRƯỜNG THCS TĂNG TIẾN" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Chi phí thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | T. Bộ |
| C | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,6776 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0138 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1275 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,0111 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1124 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1419 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,6724 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2244 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,504 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xốp tỷ trọng cao dày 400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5,064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,603 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1224 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 9,749 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 42,304 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 36,6 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 12,66 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 21,352 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 49,26 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 63,656 | m2 |
| 27 | Lát nền, gạch cotto kích thước 500x500mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 12,66 | m2 |
| 28 | Chống thấm 2 lớp sika menbrane | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 25,32 | m2 |
| 29 | Can nền chiều dày TB 70mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 29,54 | m2 |
| 30 | Lát mái, gạch cotto kích thước 500x500mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 12,66 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,24 | m2 |
| 32 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,72 | m2 |
| D | BỂ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5,7676 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,0541 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5,5477 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,3128 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 35,3464 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 16,6698 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể PCCC, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,1262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,4213 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể PCCC, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 9,2668 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể PCCC, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể PCCC, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,221 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 11,9605 | m3 |
| 18 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 34 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | m2 |
| 20 | Chống thấm 3 lớp sika menbrane | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 174 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công bu lông neo D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2687 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2687 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,3997 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,3997 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,7028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,7028 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép C120x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,0893 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,0893 | tấn |
| 9 | Gia công giằng xà gồ D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng xà gồ D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,082 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 362,1939 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,4288 | 100m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 617,837 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,7343 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,8647 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 197,4124 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,7471 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,7471 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 201,9389 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,3227 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 32,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, rãnh sau nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 10,735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,5497 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 9,9683 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,367 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2396 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,873 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,4957 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4,2581 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,302 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, rãnh, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 23,1746 | m3 |
| 22 | Trát hố ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 109,79 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 38,07 | m2 |
| 24 | Ga thu thăm kết hợp composite KT 1050*745*120mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 79 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 16 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 237 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 48 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 79 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 16 | mối nối |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 9,6267 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 962,67 | m3 |
| 33 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I dày 130mm, đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,6705 | 100m3 |
| 34 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 61,7853 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 504,5976 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo, KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4.950 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5,1576 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5,1576 | 100m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 515,76 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 31,8312 | m3 |
| 41 | Ốp gạch cotto 60x240mm bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 239,5615 | m2 |
| 42 | Đất mầu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp phân vi lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15 | m3 |
| 43 | Trồng cây giáng hương, đường kính 28cm, cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 12 | Cây |
| 44 | Trồng cây xà cừ, đường kính 20cm, cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8 | Cây |
| 45 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính 26cm, cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5 | Cây |
| 46 | Trồng cây mít, đường kính 26cm, cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5 | Cây |
| 47 | Bộ giằng chống cây gỗ đường kính 8cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 30 | Bộ |
| G | PCCC | |||
| 1 | Ống thép đen DN100 dày3.0 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN65 dày 2.5 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Tê 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tê thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 28 | cái |
| 9 | Côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14 | cái |
| 10 | Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 16bar, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 15 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Quet bitum và quấn vải địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 200 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14 | cái |
| 19 | Van góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 16bar, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lăng phun chữa cháy B | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 28 | Bình |
| 23 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14 | Bình |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14 | Cái |
| 25 | Giá treo ống DN100 (Ubolt, sắt V5, nở sắt,...) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Giá treo ống DN65 (Ubolt, sắt V5, nở sắt,...) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 260 | m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,6 | 100m |
| 29 | Máy bơm chữa cháy điện Q=72m3/h, H=39mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | 1 máy |
| 30 | Máy bơm chữa cháy diesel Q=72m3/h, H=39mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | 1 máy |
| 31 | Tủ điện điều khiển 3 bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Cáp sạc ac quy 1x4mm Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 20 | m |
| 33 | Cáp động lực bơm chính 3*70+1*50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15 | m |
| 34 | Công tắc áp lực điều khiển bơm tự động | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ áp 0-16kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15 | m |
| 37 | Rọ hút bơm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4 | cái |
| 39 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4 | cặp bích |
| 42 | Van chặn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bích thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van báo động DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cút thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8 | cái |
| 49 | Bích thép đặc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | cặp bích |
| 50 | Bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | cặp bích |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | 100m |
| 52 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | 10 đầu |
| 53 | Đầu báo cháy khói thường ( kèm đế) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,7 | 10 đầu |
| 54 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 11,6 | 10 đầu |
| 55 | Điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | 5 chuông |
| 57 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | 5 nút |
| 59 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15 | hộp |
| 60 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x0.75 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 950 | m |
| 61 | Dây báo cháy 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 200 | m |
| 62 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 850 | m |
| 63 | Ống PVC D20 mềm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 200 | m |
| 64 | Ông PVC D20 cứng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1.800 | m |
| 65 | Box chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 70 | cái |
| 66 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 20*0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 20 | m |
| 67 | Ống gen sun D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 20 | m |
| 68 | Hộp kỹ thuật 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4 | hộp |
| 69 | Đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 70 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 71 | Box chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 28 | cái |
| 73 | Dây cấp nguồn 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 600 | m |
| 74 | Ông PVC D20 cứng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 600 | m |
| 75 | Attomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 76 | Hộp kỹ thuật 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.501.437.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đào | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi