Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012285-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 22:08:00 đến ngày 2021-10-16 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,430,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.501.437.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường THCS xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên; hạng mục: Sân, cổng, tường rào, khuôn viên sân trường, hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ khác
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang Đ/c: tang 5 nhà 9 tang, số 01 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Năng lực hoạt động xây dựng - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Thân Văn Giang – Chủ tịch. - Địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở KH & ĐT tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14,8332m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1483100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1483100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,7228100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT17,5219m3
6Gia cố cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=2,0m, mật độ cọc 25c/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT94,2100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,5132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT18,84m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,5882100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT44,1889m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,3377tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,3419tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,462100m3
14Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trình (TBG tháng 7/2021, tr2)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT391,206m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4,1647100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4,1647100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT15,6852m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,6451tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,3692tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,6294100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14,4619m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,1237100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,5168tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,4707tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT41,5356m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT36,8672m3
27Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT679,472m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT91,134m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT429,4789m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT520,6129m2
31Gia công hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT8,5907tấn
32Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT426,829m2
33Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT8,5907tấn
B CỔNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,248100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT16mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2608100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,3722m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0926100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,2233m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2081100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,8364m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0216tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2679tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,145tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,356100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4,4501m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1098tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,4455tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1694100m3
18Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT19,1422m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2745100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2745100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,0152m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,027100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,3483m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,4935100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,1299m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,4082m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1093tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1178tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,3369tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,6045100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT11,3171m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2792tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0278tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,1019tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,3714100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4,4567m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,6321tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT9,2872m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT12,8626m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,889m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT70,6731m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT59,3489m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT62,6541m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT44,5464m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT150,743m
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT103,8953m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT133,3272m2
48Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT76,6551m2
49Lát nền, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT13,7888m2
50Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,242m2
51Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungTrần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungTrần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT13,7888m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT120,7233m2
53Bê tông giàn phẳngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,0181m3
54Lát gạch lá nem 400x400mm chống thấm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT60,3616m2
55SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT19,3875m2
56Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,6379tấn
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT19,22m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT73,872m2
59Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,6379tấn
60Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14Cái
61Thanh răng dẫn cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT6,95m
62Ray chữ T chạy bánh xeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT26m
63Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2Cái
64Bản lề thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT6Bộ
65Bộ chữ "UBND XÃ TĂNG TIẾN TRƯỜNG THCS TĂNG TIẾN"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1Bộ
66Chi phí thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà và nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1T. Bộ
C TRẠM BƠM
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1232100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,6776m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0138tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1275tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1064100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,0111m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0164tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1124tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1419100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,6724m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2244tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0061100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,504m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0051tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,024tấn
16Lắp đặt xốp tỷ trọng cao dày 400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5,064m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0162100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,603m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1224tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT9,749m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT42,304m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT36,6m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT12,66m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT21,352m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT49,26m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT63,656m2
27Lát nền, gạch cotto kích thước 500x500mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT12,66m2
28Chống thấm 2 lớp sika menbraneTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT25,32m2
29Can nền chiều dày TB 70mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT29,54m2
30Lát mái, gạch cotto kích thước 500x500mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT12,66m2
31Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,24m2
32SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT6,72m2
D BỂ PCCC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5,7676m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0592100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0592100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,0541100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5,5477m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,3128100m3
7Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT35,3464m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,1096100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,1096100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT16,6698100m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bểTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,0227100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể PCCC, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,1262m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,4213100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể PCCC, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT9,2668m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể PCCC, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể PCCC, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,221tấn
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT11,9605m3
18Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT34m2
19Láng nền sàn không đánh mầu bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT24m2
20Chống thấm 3 lớp sika menbraneTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT174m2
E NHÀ XE
1Gia công bu lông neo D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2687tấn
2Lắp đặt bu lông neo D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2687tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,3997tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1,3997tấn
5Gia công giằng mái thép D90x3mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,7028tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,7028tấn
7Gia công xà gồ thép C120x50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,0893tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,0893tấn
9Gia công giằng xà gồ D12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,082tấn
10Lắp dựng giằng xà gồ D12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,082tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT362,1939m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,4288100m2
F SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT617,837m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,7343100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3,8647m3
4Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT197,4124m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,7471100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,7471100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT201,9389m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,3227100m3
9Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT32,27m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước sau nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2367100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, rãnh sau nhà, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT10,735m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,5497100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT9,9683m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,367tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,2396100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT6,873m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,4957tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,1958100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4,2581m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,302tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, rãnh, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT23,1746m3
22Trát hố ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT109,79m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT38,07m2
24Ga thu thăm kết hợp composite KT 1050*745*120mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT12Cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT79đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT16đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT237cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT48cái
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT79mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT16mối nối
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT9,6267100m3
32Mua đất đồi về đăp, đất cấp III, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT962,67m3
33Làm lớp cấp phối đá dăm loại I dày 130mm, đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,6705100m3
34Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT61,7853100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT504,5976m3
36Lát gạch Terrazzo, KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4.950m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5,1576100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5,1576100m2
39Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT515,76m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT31,8312m3
41Ốp gạch cotto 60x240mm bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT239,5615m2
42Đất mầu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp phân vi lượngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT15m3
43Trồng cây giáng hương, đường kính 28cm, cao 8mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT12Cây
44Trồng cây xà cừ, đường kính 20cm, cao 4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT8Cây
45Trồng cây bàng đài loan, đường kính 26cm, cao 8mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5Cây
46Trồng cây mít, đường kính 26cm, cao 6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5Cây
47Bộ giằng chống cây gỗ đường kính 8cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT30Bộ
G PCCC
1Ống thép đen DN100 dày3.0 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2100m
2Ống thép mạ kẽm DN65 dày 2.5 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT0,6100m
3Tê 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4cái
4Cút 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
5Tê thép D65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT5cái
6Tê thép D50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14cái
7Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT24cái
8Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT28cái
9Côn thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14cái
10Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1cái
11Bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1cặp bích
12Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1cái
13Cuộn vòi chữa cháy DN65 16bar, L=20mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
14Lăng phun chữa cháy ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
15Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1cái
16Bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1cặp bích
17Quet bitum và quấn vải địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT200m2
18Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x500x180mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14cái
19Van góc DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT24cái
20Cuộn vòi chữa cháy DN50 16bar, L=20mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT24cái
21Lăng phun chữa cháy BTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT24cái
22Bình chữa cháy ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT28Bình
23Bình chữa cháy CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14Bình
24Nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT14Cái
25Giá treo ống DN100 (Ubolt, sắt V5, nở sắt,...)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT15bộ
26Giá treo ống DN65 (Ubolt, sắt V5, nở sắt,...)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT24bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT260m2
28Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,6100m
29Máy bơm chữa cháy điện Q=72m3/h, H=39mcnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT11 máy
30Máy bơm chữa cháy diesel Q=72m3/h, H=39mcnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT11 máy
31Tủ điện điều khiển 3 bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1tủ
32Cáp sạc ac quy 1x4mm Cu/pvcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT20m
33Cáp động lực bơm chính 3*70+1*50 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT15m
34Công tắc áp lực điều khiển bơm tự độngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
35Đồng hồ áp 0-16kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1cái
36Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT15m
37Rọ hút bơm DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
38Khớp nối mềm DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4cái
39Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
40Van 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
41Bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4cặp bích
42Van chặn DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
43Bích thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
44Van báo động DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
45Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
46Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
47Cút thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4cái
48Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT8cái
49Bích thép đặc DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3cặp bích
50Bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT3cặp bích
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2100m
52Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT110 đầu
53Đầu báo cháy khói thường ( kèm đế)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT6,710 đầu
54Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT11,610 đầu
55Điện trởTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT10bộ
56Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT35 chuông
57Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT35 đèn
58Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT35 nút
59Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT15hộp
60Dây tín hiệu chống nhiễu 2x0.75 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT950m
61Dây báo cháy 2x1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT200m
62Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT850m
63Ống PVC D20 mềmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT200m
64Ông PVC D20 cứngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1.800m
65Box chia ngảTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT70cái
66Cáp tín hiệu chống nhiễu 20*0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT20m
67Ống gen sun D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT20m
68Hộp kỹ thuật 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT4hộp
69Đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,85 đèn
70Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2,85 đèn
71Box chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT40cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT28cái
73Dây cấp nguồn 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT600m
74Ông PVC D20 cứngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT600m
75Attomat 10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2cái
76Hộp kỹ thuật 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT2hộp
77Vật tư phụ lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.501.437.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ(Có tài liệu chứng minh kèm theo).21
2 Kỹ thuật thi công 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
2 Đầm dùi máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
3 Máy cắt uốn cắt thép máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
4 Máy đào máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
6 Máy trộn vữa máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
7 Ô tô tự đổ máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
8 Máy khoan bê tông máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
9 Máy cắt gạch đá máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động (có tài liệ chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->