Gói thầu: Gói 2: Thiết bị thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thiết bị thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 07:23:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị y tế, thiết bị giảng dạy ngành y, trong đó có thiết bị thí nghiệm. (Nhà thầu cung cấp bản sao Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.651.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương4.2. Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥ 10 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc điện tử y sinh hoặc kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc điện tử y sinh hoặc kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thiết bị thí nghiệm Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. - Cung cấp đầy đủ catalog, tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật chào thầu. Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm có tính năng sử dụng tương đương thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu. - Các tài liệu trong E-HSDT là tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của Sở Y tế trong trường hợp nhà thầu tham dự mặt hàng là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường). * Đối với hàng hóa nhập khẩu: (Ngoại trừ hàng thông dụng có sẵn trong nước) - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng, bản sao có chứng thực đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam) - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng. Bản sao có chứng thực đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam) - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành của Bộ Y tế nếu thuộc danh mục hàng hóa phải được cấp phép lưu hành của Bộ Y tế. - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo yêu cầu của Chính phủ Việt Nam phải được kiểm định và được cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: (Ngoại trừ hàng thông dụng có sẵn trong nước) - Nhà sản xuất phải có văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế và phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo đúng quy định, có số lưu hành theo đúng quy định - Có giấy xuất kho, giấy chứng nhận chất lượng (đối với những hàng hóa yêu cầu theo quy định của nhà nước). - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo yêu cầu của Chính phủ Việt Nam phải được kiểm định và được cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. - Các tài liệu khác. File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue (bao gồm bản dịch sang tiếng Việt) của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. -Đơn giá dự thầu của từng thiết bị không vượt đơn giá đã được phê duyệt (Theo quy định tại Thông tư 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 10 năm, nhà thầu cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất. Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất trong E-HSDT thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Nộp cho bên mời thầu 01 E-HSDT bản gốc và 02 E-HSDT bản chụp để Trường đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực; + Cam kết sẵn sàng và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; + Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng, địa chỉ: Số 99 Hùng Vương - P. Hải Châu 1 - Q. Hải Châu Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng, địa chỉ: Số 99 Hùng Vương -P. Hải Châu 1 - Q. Hải Châu Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Minh, chức vụ: Hiệu trưởng, số điện thoại: 0236.3837448 - Fax 0236.3835380 hoặc 0236.3706765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Trang thiết bị, Điện thoại 0236. 3892063. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Lê Thị Thúy, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Y- Dược Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.3810585 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể rửa siêu âm ≥ 18 lít | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bếp đun cách thủy ≥ 17 lít | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đèn soi tử ngoại 2 bước sóng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống rửa tay 2 vòi có lọc Micro, nước nóng và khử trùng tia cực tím | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kính hiển vi quang học 2 mắt | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy cất nước 2 lần ≥ 4 lít/giờ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy đo ghi biểu đồ dao động tim ếch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy đo pH để bàn thang đo - 2.00 đến 16.00 pH | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy lắc tròn - bình tam giác kèm phụ kiện | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy lắc vortex (tốc độ tối đa ≥ 3.000 vòng/phút) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy li tâm lạnh ≥ 24 vị trí | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ lạnh âm sâu - 86 độ, ≥ 330 lít | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xe đạp cơ lực kế phục hồi chức năng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị y tế, thiết bị giảng dạy ngành y, trong đó có thiết bị thí nghiệm. (Nhà thầu cung cấp bản sao Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.651.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương4.2. Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥ 10 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc điện tử y sinh hoặc kỹ thuật hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc điện tử y sinh hoặc kỹ thuật hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi