Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:29:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,124,290,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,7 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô ≥07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông (dùi/bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Tiền Châu (Cơ sở 2). Hạng mục: Nhà rèn luyện thể chất và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý II/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0863 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7606 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7924 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1261 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2195 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6158 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8033 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lót dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9224 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6475 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1221 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7632 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4039 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6824 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0108 | 100m3 |
| 24 | Bể tự hoại:Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1111 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3036 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7805 | m2 |
| 32 | Đánh màu thành bể tự hoại bằng xi măng tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 37 | Phần thân:Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7787 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8291 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0834 | tấn |
| 41 | Bê tông cột mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8758 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8852 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7202 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9231 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7094 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6629 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9327 | m3 |
| 54 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7276 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0233 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,4255 | m2 |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7234 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7932 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | Cái |
| 63 | Khoan lỗ bắt bu lông liên kết giằng xà gồ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1638 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1532 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6706 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,769 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,2083 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,1595 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,94 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,44 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,59 | m |
| 74 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - KT: 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,009 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,648 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4498 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5483 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0516 | m2 |
| 82 | Sơn nền Epoxy chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,0694 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1786 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,8685 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,2083 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7669 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9315 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,08 | m2 |
| 90 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,85 | Kg |
| 91 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 96 | Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 97 | Cửa sổ chớp tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,72 | m2 |
| 99 | Gia công các kết cấu thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3492 | m2 |
| 102 | Bu long D18 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 103 | Bu long D18 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 104 | Mái sảnh ốp Alumium ngoài trời, chiều dày 4mm, độ dày nhôm 0,18mm; khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4657 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8179 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9012 | m2 |
| 107 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,9 | Kg |
| 108 | Vách Compact ngăn nhà vệ sinh chiều dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,394 | m2 |
| 109 | Kẻ vạch sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,597 | 100m2 |
| 111 | Phần điện:Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng (200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt hộp điện phòng (150x200x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn led bán nguyệt 1,2m - 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn đèn Led highbay - 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 220x220 -18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp led 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - quat trần + hộp số - 85w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường kt: 350x350 - 38w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt led dowlight âm trần 20w- d185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 134 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 147 | Thay dây đồng một ruột bằng thủ công, dây M10 (loại 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 40m |
| 148 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Phần nước sinh hoạt:Tháp đặt téc nước:Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 154 | Gia công lắp đặt bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5442 | m3 |
| 157 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8313 | m2 |
| 159 | Đường ống cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút ren D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối thẳng trơn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối thẳng trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 172 | Phần thiết bị vệ sinh:Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 181 | Phần Thoát nước sinh hoạt:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 186 | Lắp đặt măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Chống sét:Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 201 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép V40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 207 | Chân đỡ thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 208 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 209 | Kẹp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 211 | Đai ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Rãnh thoát nước:Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3676 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8445 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6891 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 216 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7574 | m3 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9893 | m2 |
| 218 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7408 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8063 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3918 | 100m2 |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 223 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Nhà để xe giáo viên: Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt bu long M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3747 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m2 |
| 23 | Nhà để xe học sinh:Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4015 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3426 | tấn |
| 26 | Vệ sinh + đục bê tông đấu nối bu lông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 27 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5013 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9395 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9395 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9558 | 100m2 |
| 38 | Láng vữa bù vênh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5657 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5657 | m2 |
| 41 | Sân bê tông:Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6267 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2605 | m3 |
| 43 | Trát bó gáy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2674 | m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | 100m3 |
| 45 | Lớp bạt dưới lớp bê tông sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,184 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9776 | m3 |
| 47 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,744 | M |
| 48 | Đánh bóng mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,184 | m2 |
| 49 | Rãnh thoát nước cải tạo:Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | cấu kiện |
| 50 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4627 | 1m3 |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2467 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | cấu kiện |
| 55 | Cải tạo sân trường cũ:Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3941 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,496 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8901 | m3 |
| 58 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 59 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6851 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 62 | Lớp bạt dưới lớp bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,48 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8977 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng mác M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4735 | m3 |
| 66 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1632 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,59 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8794 | m2 |
| 69 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5115 | m3 |
| 70 | Di chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 71 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 72 | Trồng cây cọ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 73 | Trồng cỏ lá gừng tại vị trí bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5198 | m2 |
| 74 | Sân bóng đá mini:Hàng rào:Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 79 | Căng cáp lưới sân bóng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,88 | M |
| 80 | Căng lưới CPE d3,0 ô 145mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,04 | m2 |
| 81 | Mặt sân:Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0144 | 100m2 |
| 82 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0144 | 100m2 |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8023 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9468 | m3 |
| 86 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5505 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,67 | m2 |
| 88 | Dàn trải Cỏ nhân tạo sân bóng VFC381388P3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,328 | m2 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7466 | m3 |
| 90 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,218 | m2 |
| 91 | Thi công lớp hạt cao su dày 0,8mm, trung bình 6-8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.411,296 | kg |
| 92 | Rãnh thoát nước:Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8307 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6614 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2259 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,872 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3552 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6614 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 103 | Phá dỡ đấu nối rãnh thoát nước chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 104 | Khung thành +Cổng vào sân:Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9756 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 111 | Căng lưới khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,115 | m2 |
| 112 | Phần điện:Lắp đèn pha đèn pha led 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | M |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 120 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 121 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m3 |
| 124 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Bu lông M16 + đai ốc giữ tấm bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 126 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE đường kính 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | M |
| 129 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bể PCCC: Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6774 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8768 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,116 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2646 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7157 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6285 | tấn |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 22 | Băng cản nước Sika V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | M |
| 23 | Ống thông hơi cho bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đường cấp nước cho bể (lấy từ hệ thống cấp nước cho nhà thể chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 26 | Nhà bơm:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,11 | M |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8261 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 44 | Bản lề, chốt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Phần điện:Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 56 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 0,3 |
| 57 | Hệ thống chữa cháy:Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | 1m2 |
| 63 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Bích thép D100 (Đường ống ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 68 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 75 | Lắp bích thép D100 (khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Bể nước mồi 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 85 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 86 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 90 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Hệ thống chữa cháy tự động:Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Dây tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | M |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 99 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 101 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 102 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | M |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M |
| 104 | Ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | M |
| 105 | Hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 106 | Lắp đặt điện chở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,7 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô ≥07T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông (dùi/bàn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi