Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 07:40:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Trụ sở làm việc UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Xác nhận doanh thu trung bình 3 năm và nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/03/2021 (scan bản gốc) + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy- Chủ tịch UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn ,SĐT: 0918515567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại: 0918515567 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 2,5951 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo chương V | 12,3952 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 1,5707 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 21,5995 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 21,128 | m3 |
| 6 | Lớp bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 35,6748 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 68,4202 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham khảo chương V | 9,6129 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 6,5025 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,3808 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,3476 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 2,9335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 1,0662 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1256 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,8852 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 3,639 | 100m3 |
| 18 | Tiền mua đất K95 | Tham khảo chương V | 75,5556 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 7,5556 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 7,5556 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 7,5556 | 10m3/1km |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 70,158 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 8,6066 | m3 |
| 24 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 17,0206 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 48,798 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 8,349 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 68,31 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 22,3898 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 34,0935 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 69,2673 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,9259 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 8,634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 3,2336 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 3,2322 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 7,239 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 1,3846 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,4313 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 3,9143 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,8844 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,8584 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 4,4892 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,8827 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 6,9458 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,233 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,4262 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,7553 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,7352 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 99,171 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 100,8981 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 3,8195 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 28,4634 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 27,3519 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,5345 | m3 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,2615 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,2615 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 3,4413 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão (2 cái / md xà gồ) | Tham khảo chương V | 744 | cái |
| 5 | tôn úp nóc rộng 300 | Tham khảo chương V | 85,3 | m |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 239,924 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 450,7773 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.267,1682 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 258,7582 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 294,148 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 225,1146 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 245,4632 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 723,9 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 86,9 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 137,215 | m |
| 16 | Thi công lắp đặt Huy hiệu đỉnh trán mái bằng vật liệu nhựa mạ đồng | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 529,5696 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 52,5252 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 170,31 | m2 |
| 20 | Chống thấm sika | Tham khảo chương V | 35,0168 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compac dày 12mm; phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Tham khảo chương V | 84,774 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham khảo chương V | 52,5252 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 45,6104 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 2.755,794 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 450,7773 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang thép hộp mạ kẽm 40x20x1.8; sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 2,883 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Tham khảo chương V | 17,81 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Tham khảo chương V | 17,81 | m |
| 29 | Trụ lan can bằng gỗ nhóm III; gia công, hoàn thiện và lắp đặt tại công trình | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 30 | SX hoa sắt cửa vuông 14*14 đã bao gồm sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 104,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 104,28 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mm | Tham khảo chương V | 28,944 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh, mở quay 6 bản lề, bộ khóa 3 diểm, nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mm | Tham khảo chương V | 38,61 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh, mở quay 3 bản lề, bộ khóa 3 diểm, nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mm | Tham khảo chương V | 30,24 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện khoá bán nguyệt | Tham khảo chương V | 99,36 | m2 |
| 36 | Cửa kính lật nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mm | Tham khảo chương V | 2,16 | m2 |
| D | SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 15,66 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 156,6 | m2 |
| E | BỂ TỰ HoẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 0,9774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,5104 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 4,1401 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 0,5505 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0579 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 38,76 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 5,6448 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 7,8408 | 100m2 |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 13 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 6 | Bật sắt | Tham khảo chương V | 55 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 17,92 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham khảo chương V | 17,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,3 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường KT 200x300x150 | Tham khảo chương V | 19 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Tham khảo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tham khảo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Tham khảo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Tham khảo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 285 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 525 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 662 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Tham khảo chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn 2x36W/220V | Tham khảo chương V | 42 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần bán cầu 13W | Tham khảo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Quạt trần 80W/220V | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 21 | Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 101 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 30 | hộp |
| 27 | Đinh, vít các loại | Tham khảo chương V | 2 | kg |
| 28 | Xi măng PC30 | Tham khảo chương V | 200 | kg |
| H | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 8 | Giá treo khăn | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Tham khảo chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn thu D25x20 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 32-25mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 25-20mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 32-25mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D32 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm nước Q=6.2 (I/s) - H=46.25m | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham khảo chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Tham khảo chương V | 1,07 | 100m |
| 30 | Co 90 D60 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 31 | Co 90 D90 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 32 | Co 90 D110 | Tham khảo chương V | 34 | cái |
| 33 | Tê 90 D90 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê 90 D110 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê rút D90x60 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê rút D110x90 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê 60x60 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê 90x90 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy MLZ4-ABC | Tham khảo chương V | 18 | Bình |
| 40 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Tham khảo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Tham khảo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 43 | Hộp đựng bình bọt cứu hỏa | Tham khảo chương V | 9 | Hộp |
| 44 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy | Tham khảo chương V | 9 | Bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN NHẸ - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm +mặt + nhân thoại RJ11 | Tham khảo chương V | 5 | 1 ổ cắm |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu | Tham khảo chương V | 1 | 1 phiến |
| 3 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống 20mm | Tham khảo chương V | 12,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp 2 đôi Cat 3e | Tham khảo chương V | 125 | 10m |
| J | PHẦN ĐIỆN NHẸ -MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng Tủ rack10U-D600 kÝch thước H590*W550*D600 | Tham khảo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Hộp nối dây chuyên dụng | Tham khảo chương V | 2 | hộp cáp |
| 3 | Hộp nối dây (100x100x50) | Tham khảo chương V | 10 | hộp cáp |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Hub. Switch RG-ES218GC-P trung t©m16 Cổng tốc độ 1000Mpbs | Tham khảo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt điểm truy nhập WIFI RG-AP720-L, 2 băng tần thế hệ 6 Tốc độ lín đến 1167Mbps | Tham khảo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Tham khảo chương V | 35 | 10m |
| 7 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống D=25mm | Tham khảo chương V | 25 | 10m |
| 8 | Lắp đặt Đế âm đơn + mặt 2 lỗ + nhan mang cat6e AMP | Tham khảo chương V | 19 | 1 ổ cắm |
| 9 | Lắp đặt Modul quang ZTE- 10km-1310-10G-C | Tham khảo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tham khảo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 4 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 3 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi