Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012440-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211012433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 07:40:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Trụ sở làm việc UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Sông Minh. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Xác nhận doanh thu trung bình 3 năm và nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/03/2021 (scan bản gốc) + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy- Chủ tịch UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn ,SĐT: 0918515567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Sơn Ninh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại: 0918515567
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V2,5951100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo chương V12,3952m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V1,5707m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V21,5995m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V21,128m3
6Lớp bạt xác rắnTham khảo chương V35,6748m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V68,4202m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham khảo chương V9,6129m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V6,5025m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V1,3808100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,5645100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,3476tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V2,9335tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V1,0662tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1256tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,8852tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V3,639100m3
18Tiền mua đất K95Tham khảo chương V75,5556m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V7,555610m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V7,555610m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V7,555610m3/1km
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V70,158m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V8,6066m3
24Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Tham khảo chương V17,0206m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham khảo chương V48,798m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V8,349m2
27Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Tham khảo chương V68,31m2
B PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V22,3898m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V34,0935m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V69,2673m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V5,9259m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V8,634m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V3,2336100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V3,2322100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V7,239100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo chương V0,5868100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V1,3846100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,4313tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V3,9143tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V2,8844tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,8584tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V4,4892tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V2,8827tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V6,9458tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,233tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,4262tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,7553tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,7352tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V99,171m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V100,8981m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V3,8195m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V28,4634m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V27,3519m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V1,5345m3
C PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépTham khảo chương V1,2615tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,2615tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V3,4413100m2
4Ke chống bão (2 cái / md xà gồ)Tham khảo chương V744cái
5tôn úp nóc rộng 300Tham khảo chương V85,3m
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V239,924m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V450,7773m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.267,1682m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V258,7582m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V294,148m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V225,1146m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V245,4632m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V723,9m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V86,9m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V137,215m
16Thi công lắp đặt Huy hiệu đỉnh trán mái bằng vật liệu nhựa mạ đồngTham khảo chương V1bộ
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V529,5696m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham khảo chương V52,5252m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V170,31m2
20Chống thấm sikaTham khảo chương V35,0168m2
21Gia công lắp dựng vách ngăn Compac dày 12mm; phụ kiện Inox 304 đồng bộTham khảo chương V84,774m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham khảo chương V52,5252m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V45,6104m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V2.755,794m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V450,7773m2
26Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang thép hộp mạ kẽm 40x20x1.8; sơn tĩnh điệnTham khảo chương V2,883m2
27Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Tham khảo chương V17,81m2
28Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTham khảo chương V17,81m
29Trụ lan can bằng gỗ nhóm III; gia công, hoàn thiện và lắp đặt tại công trìnhTham khảo chương V1cái
30SX hoa sắt cửa vuông 14*14 đã bao gồm sơn tĩnh điệnTham khảo chương V104,28m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V104,28m2
32Vách kính khung nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mmTham khảo chương V28,944m2
33Cửa đi 2 cánh, mở quay 6 bản lề, bộ khóa 3 diểm, nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mmTham khảo chương V38,61m2
34Cửa đi 1 cánh, mở quay 3 bản lề, bộ khóa 3 diểm, nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mmTham khảo chương V30,24m2
35Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện khoá bán nguyệtTham khảo chương V99,36m2
36Cửa kính lật nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 5mmTham khảo chương V2,16m2
D SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V15,66m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V156,6m2
E BỂ TỰ HoẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,1968100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V0,9774m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,5104m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tham khảo chương V4,1401m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V0,5505m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V5cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1449tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0579tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0444100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0204100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V38,76m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V5,6448m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V7,8408100m2
F CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mTham khảo chương V8cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mTham khảo chương V8cái
3Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V13cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTham khảo chương V60m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V60m
6Bật sắtTham khảo chương V55cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V17,92m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham khảo chương V17,92m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,3m3
G PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện 600x400x200Tham khảo chương V3cái
2Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường KT 200x300x150Tham khảo chương V19tủ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTham khảo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTham khảo chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTham khảo chương V19cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTham khảo chương V19cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTham khảo chương V40cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTham khảo chương V22cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Tham khảo chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Tham khảo chương V15m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2Tham khảo chương V15m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V285m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham khảo chương V525m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V662m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTham khảo chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTham khảo chương V250m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTham khảo chương V350m
18Lắp đặt đèn 2x36W/220VTham khảo chương V42bộ
19Đèn ốp trần bán cầu 13WTham khảo chương V36bộ
20Quạt trần 80W/220VTham khảo chương V21cái
21Quạt treo tườngTham khảo chương V21cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V25cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V6cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V101cái
25Lắp đặt ổ cắm đơnTham khảo chương V21cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V30hộp
27Đinh, vít các loạiTham khảo chương V2kg
28Xi măng PC30Tham khảo chương V200kg
H PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V9bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V6bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V9bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTham khảo chương V3cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTham khảo chương V9cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham khảo chương V6cái
8Giá treo khănTham khảo chương V6cái
9Lắp đặt gương soiTham khảo chương V6cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V9cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Tham khảo chương V1bể
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTham khảo chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTham khảo chương V0,42100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTham khảo chương V0,22100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTham khảo chương V6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTham khảo chương V3cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTham khảo chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmTham khảo chương V18cái
19Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn thu D25x20Tham khảo chương V6cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 32-25mmTham khảo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 25-20mmTham khảo chương V18cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 32-25mmTham khảo chương V6cái
23Van 2 chiều D32Tham khảo chương V3cái
24Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 32mmTham khảo chương V1cái
25Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTham khảo chương V1cái
26Máy bơm nước Q=6.2 (I/s) - H=46.25mTham khảo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham khảo chương V0,25100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham khảo chương V0,27100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTham khảo chương V1,07100m
30Co 90 D60Tham khảo chương V3cái
31Co 90 D90Tham khảo chương V4cái
32Co 90 D110Tham khảo chương V34cái
33Tê 90 D90Tham khảo chương V3cái
34Tê 90 D110Tham khảo chương V3cái
35Tê rút D90x60Tham khảo chương V3cái
36Tê rút D110x90Tham khảo chương V3cái
37Tê 60x60Tham khảo chương V12cái
38Tê 90x90Tham khảo chương V9cái
39Bình chữa cháy MLZ4-ABCTham khảo chương V18Bình
40Lắp đặt đèn báo cháy .Tham khảo chương V1,25 đèn
41Lắp đặt đèn thoát hiểm .Tham khảo chương V1,25 đèn
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V50m
43Hộp đựng bình bọt cứu hỏaTham khảo chương V9Hộp
44Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quyTham khảo chương V9Bộ
I PHẦN ĐIỆN NHẸ - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt đế âm +mặt + nhân thoại RJ11Tham khảo chương V51 ổ cắm
2Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệuTham khảo chương V11 phiến
3Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống 20mmTham khảo chương V12,510m
4Lắp đặt dây cáp 2 đôi Cat 3eTham khảo chương V12510m
J PHẦN ĐIỆN NHẸ -MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng Tủ rack10U-D600 kÝch thước H590*W550*D600Tham khảo chương V11 tủ
2Hộp nối dây chuyên dụngTham khảo chương V2hộp cáp
3Hộp nối dây (100x100x50)Tham khảo chương V10hộp cáp
4Lắp đặt thiết bị Hub. Switch RG-ES218GC-P trung t©m16 Cổng tốc độ 1000MpbsTham khảo chương V31 thiết bị
5Lắp đặt điểm truy nhập WIFI RG-AP720-L, 2 băng tần thế hệ 6 Tốc độ lín đến 1167MbpsTham khảo chương V31 thiết bị
6Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Tham khảo chương V3510m
7Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống D=25mmTham khảo chương V2510m
8Lắp đặt Đế âm đơn + mặt 2 lỗ + nhan mang cat6e AMPTham khảo chương V191 ổ cắm
9Lắp đặt Modul quang ZTE- 10km-1310-10G-CTham khảo chương V11 thiết bị
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTham khảo chương V60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V60m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTham khảo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).44
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng44
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Dàn giáo Dàn giáo4
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->