Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012138-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211003702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 07:32:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17109E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa thôn Nhật Tiến 1, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Bản gốc hoặc bản công chứng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công . - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSĐX khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SĐT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo16,5496m3
2Rải bạt xác rắn chống thấmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo206,87m2
3Bê tông nền M200, đá 2x4.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo24,8244m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng MBT - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo57,5891m3
2Đào móng tường - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo14,0521m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2484100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,297100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo9,5104m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo9,2377m3
7Bê tông cổ cột móng M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,5695m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,05tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,8861tấn
10Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,3022100m2
11Ván khuôn cổ cột móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2576100m2
12Bê tông dầm móng M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,7253m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1184tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,474tấn
15Ván khuôn dầm móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,5205100m2
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,0369m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo9,8798m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,785m3
19Bê tông cột, M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,7626m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1113tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,6591tấn
22Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,7814100m2
23Bê tông lanh tô M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,0134m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0995tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,171tấn
26Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2378100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,8794m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0997tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,4787tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2618100m2
31Bê tông sàn mái M200, đá 1x2.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,5928m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,6784tấn
33Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,4685100m2
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,6417m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo43,7966m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,1968m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo22,8308m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo231,3874m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo223,864m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo42,53m2
41Trát trần, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo46,85m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo146m
43Cắt mạch tường gạch loại lõmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo61,24m2
44Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo10,098m2
45Đắp vữa họa tiết trang trí cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo8cái
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo26,058m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo228,1602m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo313,244m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo19,193m2
50Rải bạt xác rắn chông mất nước xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo128,332m2
51Bê tông nền M150, đá 2x4.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo12,8331m3
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M50.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo129,757m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,4933tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,4933tấn
55Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,8148tấn
56Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,8148tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo142,97041m2
58Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng lớp PU 35-40kg/m3, 11 sóng dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,0347100m2
59Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo36,6m
60Trần tôn lạnh, khung xươngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo107,5m2
61S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ), kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,544m2
62S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ), kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,544m2
63S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ), kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,079m2
64S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ), kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo12,684m2
65S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ), kính dày 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,718m2
66Vách kính 6,38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,791m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,3441tấn
68Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 60x60x1.4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0523tấn
69Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo396,4kg
70Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo22,8m2
71Chữ Inox mạ đồng cao 350 '' NHÀ VĂN HÓA THÔN NHẬT TIẾN 1 ''Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo26chữ
72Tủ điện tổng bằng tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha, chống giật =50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha =32AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha =16AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo100m
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo16bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4bộ
79Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo10cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo15cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
83Lắp đặt công tắc 4 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo192m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo72m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo72m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo252m
89Lắp đặt hộp nối, phân dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo40hộp
90Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,21m3
91Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,2m3
92Gia công, đóng cọc chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cọc
93Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
95Bình hồ lô chân kimXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo95m
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo40m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo105m
99Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo65cái
100Bu lông, đai ốc, vành đệmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2bộ
101Kẹp kiểm traXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2bộ
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,0812100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3,7893m3
3Tháo dỡ trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo84,0264m2
4Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo19,6m2
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,44m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo11,1088m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo35,7286m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo49,91m3
9Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo96,7474m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17109E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->