Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng Phương tiện đo theo Đề án 324-KT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng Phương tiện đo theo Đề án 324-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đặc biệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 07:46:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng Phương tiện đo theo Đề án 324-KT Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo dưỡng Phương tiện đo theo Đề án 324-KT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đặc biệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu đồng hồ tra trân trục И-5A | 12 | Lít | Đảm bảo bôi trơn, chống mài mòn, bám bụi | ||
| 2 | Dầu cản si li côn le | 8 | Lít | Theo tiêu NF- ISO 6743-6 CKJ,Tỷ trọng ở 150 oC: 972,5 kg/m3 .Độ nhớt ở 40 oC. 6800 mm2 /s , Độ nhớt ở 100 oC 133mm2 /s , Nhiệt độ chớp cháy cốc: 226 oC. | ||
| 3 | Cồn 96 | 160 | Lít | Theo TCVN 1051:2009 , Nồng độ : 96, 97 độ | ||
| 4 | Vải thô khổ 0,8m | 700 | Mét | Đảm bảo sạch sẽ, không dính bụi bẩn, hóa chất, không gâp xướt bề mặt bảo quản, khổ 0,8m | ||
| 5 | Pin con thỏ 1,5V R6 | 1.296 | Viên | Theo TCVN 2746 -1993 , Điện áp 1,5 V, vỉ 04 viên | ||
| 6 | Bóp thổi bụi | 90 | Cái | Chất liệu: Cao su, Đầu cao su mêm, dẻo lỗ nhỏ thổi áp suất cao, Thổi bụi các chi tiết nhỏ, sâu khó tiếp cận | ||
| 7 | Dầu biến thế T-500 | 160 | Lít | Dẫn điện tốt, chống oxi hóa, không tạo cặn, chịu tải trọng nhiệt cao. Khả năng tách nước tốt. | ||
| 8 | Bông tinh chế | 4 | Kg | Thành phần:% C 44,4%, hydro 6,17%, oxy 49,39%, mật độ là L50-L56g/cm, nhiệt dung cụ thể L3O-L40kJ/C ưa nước tốt và hấp thụ tốt. | ||
| 9 | Xà phòng | 127 | Kg | Theo TCVN 5720-2001, 05kg/túi | ||
| 10 | Mỡ bảo quản | 80 | Kg | Theo TCVN 5688:1992; Có độ ổn định keo và ổn định hoá học cao, độ bay hơi thấp, có tính chịu nước và bảo vệ tốt. Là mỡ HydroCacbon, vazolin. Khả năng bám dính cao, ổn định keo 5 %, nhiệt độ nhỏ giọt 60 oC; Làm việc ở nhiệt độ đến 50 oC. | ||
| 11 | Xăng A92 | 250 | Lít | Theo QCVN 1:2020/BKHCN | ||
| 12 | Giấy giáp mịn | 446 | Tờ | Độ nhám 1500, mềm, dẻo, độ bền cao, có khả năng loại bỏ hoàn toàn những vết xước rất nhỏ, tạo bề mặt có độ bóng cao | ||
| 13 | Giấy giáp thô | 250 | Tờ | Độ nhám 240-320 | ||
| 14 | Chổi lông | 750 | Chiếc | Dây sắt, đường kính chuôi 3mm, chổi chữ I, đường kính phần chổi 5mm | ||
| 15 | Tẩy | 440 | Cục | Chất liệu cao su, chiều dài 4cm | ||
| 16 | Sổ ghi chép | 27 | Quyển | Sổ khổ A4, quyển 5 tệp | ||
| 17 | Cồn tuyệt đối | 20 | Lít | Nồng độ 99.5%, 5 lít/ can | ||
| 18 | Dẻ lau thô | 48 | Kg | Sợi vải mềm, không dính bụi bẩn, hóa chất | ||
| 19 | Vải phim trắng | 126 | Kg | Sợi vải mềm, không dính bụi bẩn, hóa chất | ||
| 20 | RP7 | 50 | Hộp | Dung tích 350ml/ bình | ||
| 21 | Thiếc hàn | 8 | Cuộn | Khối lượng thiếc: 100g/cuộn, Đường kính dây thiếc: 0.8mm | ||
| 22 | Bộ dụng cụ goodman | 30 | Bộ | 1 Hộp đựng bằng nhựa cứng cáp, tiện lợi, 1 Tua vít đầu dẹp 5.8*100, 1 Tua vít lớn đầu nhọn 5.8*100, 1 Tua vít nhỏ đầu nhọn, 1 Dao rọc, 1 Bút thử điện, 1 Băng keo điện; 1 Tay cầm, 9 Đầu vít 25mm, 1 Đầu vít ADA; 9 Đầu khẩu vặn ốc 1/4"" 5/6/7/8/9/10/11/12/13; 8 Lục giác 1.5/2/2.5/3/4/5/5.5/6; 1 Cưa, 1 Thước dây 3m, 1 Kìm mỏ bằng 6”, 1 Kìm mỏ nhọn 6”; 1 Cờ lê, 1 Búa, 1 Hộp ốc vít 60 cái | ||
| 23 | Bộ dụng cụ PAT15620 | 10 | Bộ | Chất liệu hợp kim cao cấp siêu bền; Thiết kế tất cả trong 1 hộp nhựa bền, gọn và tiện ddụng; 2 đầu mở bugi 16mm và 21mm; 1 bộ trục đổi hướng 3 chiều 7cm; 1 trục đổi hướng 2 chiều 4,5cm; 1 Cờ lê đảo chiều 25cm; 1 trục nối dài 25cm; 12cờ lê:8,9,10,11,12,13, 1415,16,17,18,19mm;19 đầu mở ốc:8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19, 20,21, 22, 24, 27, 30, 32 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi