Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007811-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210978111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 07:55:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,232,620,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (nhà 02 tầng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥150L Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cơ hoặc điện tử Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW Tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường PTDTBT THCS Công Bằng
360 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn và Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Duy Anh - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.144.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ
B ĐÀO NỀN:
1Đào xúc đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2.695,35m3
C ĐẮP NỀN:
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC662,26m3
D PHẦN KÈ ĐÁ:
1Đào móng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30,16m3
2Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38,34m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30,16m3
4Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,98m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0944tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,3964m3
7Vận chuyển đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2.033,09m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8P- XÂY MỚI
1Đào móng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC187,8903m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,5266m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21,0609m3
4Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC101,81m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7975tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9315tấn
7Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,3495m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC118,22m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2268tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8564tấn
11Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,0046m3
12Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC172,5184m3
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32,9496m3
F PHẦN THÂN:
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC187,37m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3622tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,5892tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,3406m3
5Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC211,95m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,1317tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,6841tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24,3219m3
9Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC458,37m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,8758tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2573tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0916tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51,807m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15,1432m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC79,2706m3
G LANH TÔ + O VĂNG:
H Tầng 1:
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38,85m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0862tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,108tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,7218m3
I Tầng 2:
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2129m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0517tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1166tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9778m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,6979m3
J PHẦN HOÀN THIỆN:
K PHẦN MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0068tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0068tấn
3Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0115tấn
4Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0115tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC466,19m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC260,118m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC458,367m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC330,9526m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC760,6603m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32,088m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC778,8886m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,87m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC147,479m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC700,4m2
15Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC67,8262m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC792,7483m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.859,1082m2
18Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC49,3834m2
L TRẦN TẦNG 2:
1Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2428tấn
2Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2428tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC340,1m2
M PHẦN CỬA:
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC66,1408m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa sổ (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC76,8m2
3Vách kính cố định khung nhôm hệ Việt Pháp đã bao gồm công lắp đạt và phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,4m2
4Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm ChugnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16bộ
5Thanh chắn nắng nhôm sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC216,9513md
6Gia công cửa sắt, hoa sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7265tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC76,8m2
8Gia công lan canThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3705tấn
9Lắp dựng lan can sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC54,8511m2
N PHẦN ĐIỆN:
1Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 450*300*170Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
6Lắp đặt ô cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led 12w-d170Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
9Đèn led tuyp 19wThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC48bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC65m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC85m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,4mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC90m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC550m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8hộp
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
3Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
P PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,644m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64,4m3
3Gia công và đóng cọc chống sétThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC115m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC82,5m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
8Chân bật thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC77,46m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
4Quả cầu chắn rác bằng inoxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9quả
5Đai găm ống inoxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36cái
R HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25,1357m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,0773m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,8408m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7075m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC73,44m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC33,48m2
S TẤM ĐAN RÃNH:
1Ván khuôn tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,72m2
2Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,1583m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3416tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC142cái
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4105m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9934m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,389m2
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,0014m2
T NHÀ ĐA NĂNG
U PHẦN MÓNG:
1Đào móng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC57,1395m3
2Đào móng băng, đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,625m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,0478m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,4258m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC75,52m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3474tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3836tấn
8Bê tông móng đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,2055m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50,25m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1171tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6084tấn
12Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,7475m3
13Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC182,16m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC33,156m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,9484m3
V PHẦN THÂN:
1Gia công cột bằng thép hìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,1558tấn
2Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0495tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,2053tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,7338tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,7364tấn
6Gia công giằng mái thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1299tấn
7Tăng đơ M8Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
8Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3985tấn
9Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3985tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC188,576m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,984m3
W LANH TÔ + O VĂNG:
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,68m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0512tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1082tấn
4Đổbê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0786m3
X HOÀN THIỆN:
1Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,226m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC271,7236m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC199,6736m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC289,9496m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC199,6736m2
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC316,7016m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC99,608m2
8Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC28,198m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.129,36m2
10Sản xuất và lắp dựng cửa đi (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm, đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,52m2
11Sản xuất và lắp dựng cửa sổ (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,2m2
12Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,4m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt 20x20x1,1Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3021tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,2m2
15Khóa cửa + phụ kiện đi kèmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
16Máng nước bằng inox dày 0,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51md
Y PHẦN ĐIỆN:
1Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200*300*170Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp led 50wThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12bộ
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5hộp
6Lắp đặt đèn led gắn tường đui soáy 20wThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, d27mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC98m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC276m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5hộp
Z PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
3Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
AA PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64,4m3
2Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,44m3
3Gia công và đóng cọc chống sétThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC83m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Chân bật thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC45cái
AB PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D110mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64m
2Lắp đặt chếch U.PVC đường kính D110mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
4Quả cầu chắn rác bằng inoxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8quả
5Đai găm ống inoxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50cái
AC HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào đất móng băngđất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,8263m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,5449m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,5581m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7075m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,5066m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15,783m2
AD TẤM ĐAN RÃNH:
1Ván khuôn tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,37m2
2Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,1082m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,198tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC65cái
AE CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC292,1047m2
AF PHÁ DỠ GẠCH NỀN:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC420,3124m2
AG PHÁ DỠ BẬC SẢNH + CẦU THANG:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC97,8476m2
AH PHÁ DỠ PHẦN KẾT CẤU:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5809m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,361m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38,564m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC60,9246m2
AI PHẦN CẢI TẠO PHÒNG XÂY THÊM:
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,3886m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,3565m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,6177m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,5m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2153tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,278tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,9875m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC62,99m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0696tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,9282m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC72,21m3
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,4264m3
AJ PHẦN THÂN:
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC80,89m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0968tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7842tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,6144m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC130,71m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1502tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0898tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,8707m3
9Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC99,75m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6821tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,4097m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,4251m3
AK LANH TÔ + O VĂNG:
AL Tầng 1:
1Ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,71m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1308tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,027tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6417m3
AM Tầng 2:
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,25m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm.Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,012tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,027tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,228m3
5Đào đất móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,2501m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3672m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,2051m3
AN CÔNG TÁC HOÀN THIỆN:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1551tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1551tấn
3Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3069tấn
4Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3069tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC213,4m2
6Dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x30x1.4)mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC106,623kg
7Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1066tấn
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC80,89m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC99,754m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC134,6981m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,74m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,98m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC291,8832m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC190,322m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,492m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC173,9m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,3205m2
18Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC59,6687m2
19Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32,3573m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC280,9642m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC473,7115m2
AO PHẦN CỬA:
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,2m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa sổ (nhôn hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,2m2
3Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
4Gia công cửa sắt, hoa sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1809tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,2m2
6Gia công lan canThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2211tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,2608m2
8Thanh chắn nắng nhôm sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC206,95md
AP PHẦN CẢI TẠO NHÀ CŨ:
1Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25,241m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC246,5503m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC177,5092m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC60,9246m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC518,161m2
AQ PHẦN SƠN .TƯỜNG + TRẦN:
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC493,6644m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.086,59m2
AR PHẦN CỬA:
1Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC222,85681m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC721m2
AS THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC78m
2Lắp đặt chếch U.PVC đường kính D90mm ( chếch)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
3Lắp đặt nối thẳng U.PVC đường kính D90mm ( nối thẳng)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
5Quả cầu chắn rác bằng inoxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10quả
6Đai găm ống inoxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40cái
AT PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18cái
6Lắp đặt quạt trần ( tính công lắp đặt, bảo dưỡng)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
8Đèn led tuyp đôi 2x19wThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần ( led 25w-d200)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
10Lắp đặt hộp số quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC105m
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC77,97m2
AU RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào đất móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,1415m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,2304m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,8471m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,9734m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15,897m2
AV TẤM ĐAN RÃNH:
1Ván khuôn tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,38m2
2Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,951m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1831tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC67cái
5Vận chuyển phế thải đến nơi tập kếtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2chuyến
AW PHÁ DỠ NHÀ CŨ:
1Tháo dỡ máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC428,6743m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,32tấn
3Tháo dỡ trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100,2252m2
4Phá dỡ kết cấu gạchThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC134,3325m3
5Vận chuyển phế thảiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,173m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (nhà 02 tầng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy xúc ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
3 Máy trộn ≥150L Tài lieu chứng minh1
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW Tài lieu chứng minh1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Tài lieu chứng minh1
6 Máy hàn điện ≥23KW Tài lieu chứng minh1
7 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Tài lieu chứng minh1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Tài lieu chứng minh1
9 Máy thủy bình Cơ hoặc điện tử Tài lieu chứng minh1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài lieu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->