Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 07:55:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,232,620,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (nhà 02 tầng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ hoặc điện tử Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW Tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường PTDTBT THCS Công Bằng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.144. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| B | ĐÀO NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.695,35 | m3 |
| C | ĐẮP NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 662,26 | m3 |
| D | PHẦN KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,16 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,34 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,98 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0944 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,3964 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.033,09 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8P- XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 187,8903 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,5266 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,0609 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 101,81 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7975 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9315 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,3495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 118,22 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2268 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8564 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,0046 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 172,5184 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,9496 | m3 |
| F | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 187,37 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3622 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,5892 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,3406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 211,95 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1317 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6841 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,3219 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 458,37 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8758 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2573 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0916 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,807 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,1432 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 79,2706 | m3 |
| G | LANH TÔ + O VĂNG: | |||
| H | Tầng 1: | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,85 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0862 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,108 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7218 | m3 |
| I | Tầng 2: | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2129 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1166 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9778 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,6979 | m3 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| K | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0115 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0115 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 466,19 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 260,118 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 458,367 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 330,9526 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 760,6603 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,088 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 778,8886 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,87 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 147,479 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 700,4 | m2 |
| 15 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,8262 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 792,7483 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.859,1082 | m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,3834 | m2 |
| L | TRẦN TẦNG 2: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2428 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2428 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 340,1 | m2 |
| M | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,1408 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 76,8 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định khung nhôm hệ Việt Pháp đã bao gồm công lắp đạt và phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm Chugn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 5 | Thanh chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 216,9513 | md |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7265 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 76,8 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,8511 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 450*300*170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led 12w-d170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 9 | Đèn led tuyp 19w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,4 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 115 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,5 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Chân bật thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,46 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | quả |
| 5 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| R | HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,1357 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,0773 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,8408 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7075 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 73,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,48 | m2 |
| S | TẤM ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,72 | m2 |
| 2 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1583 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3416 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 142 | cái |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4105 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9934 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,389 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,0014 | m2 |
| T | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| U | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,1395 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,625 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,0478 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,4258 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 75,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3474 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3836 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,2055 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50,25 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1171 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6084 | tấn |
| 12 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,7475 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 182,16 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,156 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,9484 | m3 |
| V | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1558 | tấn |
| 2 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0495 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,2053 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7338 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7364 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1299 | tấn |
| 7 | Tăng đơ M8 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3985 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3985 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 188,576 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,984 | m3 |
| W | LANH TÔ + O VĂNG: | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,68 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0512 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1082 | tấn |
| 4 | Đổbê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0786 | m3 |
| X | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,226 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 271,7236 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 199,6736 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 289,9496 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 199,6736 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 316,7016 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,608 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,198 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.129,36 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm, đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,52 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,2 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,4 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 20x20x1,1 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,2 | m2 |
| 15 | Khóa cửa + phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 16 | Máng nước bằng inox dày 0,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51 | md |
| Y | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200*300*170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp led 50w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn led gắn tường đui soáy 20w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, d27mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 98 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 276 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| Z | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| AA | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,44 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 83 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Chân bật thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D110mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64 | m |
| 2 | Lắp đặt chếch U.PVC đường kính D110mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | quả |
| 5 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| AC | HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng băngđất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,8263 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,5449 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,5581 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7075 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,5066 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,783 | m2 |
| AD | TẤM ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,37 | m2 |
| 2 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1082 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,198 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65 | cái |
| AE | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 292,1047 | m2 |
| AF | PHÁ DỠ GẠCH NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 420,3124 | m2 |
| AG | PHÁ DỠ BẬC SẢNH + CẦU THANG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 97,8476 | m2 |
| AH | PHÁ DỠ PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5809 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,36 | 1m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,564 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,9246 | m2 |
| AI | PHẦN CẢI TẠO PHÒNG XÂY THÊM: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,3886 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3565 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,6177 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,5 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2153 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,278 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,9875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,99 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,9282 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72,21 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,4264 | m3 |
| AJ | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80,89 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0968 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7842 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,6144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 130,71 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1502 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0898 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,8707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,75 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6821 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,4097 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,4251 | m3 |
| AK | LANH TÔ + O VĂNG: | |||
| AL | Tầng 1: | |||
| 1 | Ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,71 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1308 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,027 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6417 | m3 |
| AM | Tầng 2: | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,25 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,027 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,228 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2501 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3672 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,2051 | m3 |
| AN | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1551 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1551 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3069 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 213,4 | m2 |
| 6 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x30x1.4)mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 106,623 | kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1066 | tấn |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80,89 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,754 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 134,6981 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,74 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,98 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 291,8832 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190,322 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,492 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 173,9 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,3205 | m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 59,6687 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,3573 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 280,9642 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 473,7115 | m2 |
| AO | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi (nhôm hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ (nhôn hệ 55) kính AT 6.38mm , đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1809 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2211 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,2608 | m2 |
| 8 | Thanh chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 206,95 | md |
| AP | PHẦN CẢI TẠO NHÀ CŨ: | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,24 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 246,5503 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 177,5092 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,9246 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 518,16 | 1m2 |
| AQ | PHẦN SƠN .TƯỜNG + TRẦN: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 493,6644 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.086,59 | m2 |
| AR | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 222,8568 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72 | 1m2 |
| AS | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78 | m |
| 2 | Lắp đặt chếch U.PVC đường kính D90mm ( chếch) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng U.PVC đường kính D90mm ( nối thẳng) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 5 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | quả |
| 6 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| AT | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần ( tính công lắp đặt, bảo dưỡng) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 8 | Đèn led tuyp đôi 2x19w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần ( led 25w-d200) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 105 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,97 | m2 |
| AU | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,1415 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,2304 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8471 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,9734 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,897 | m2 |
| AV | TẤM ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,38 | m2 |
| 2 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,951 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1831 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67 | cái |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | chuyến |
| AW | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 428,6743 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,32 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100,2252 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 134,3325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,173 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (nhà 02 tầng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước | 1 | Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc | ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn | ≥150L Tài lieu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW Tài lieu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg Tài lieu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥23KW Tài lieu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5KW Tài lieu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW Tài lieu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Cơ hoặc điện tử Tài lieu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW Tài lieu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi