Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục: Đường nội bộ; Kè sông; Sân nhà thi đấu đa năng; Cây xanh khuôn viên nhà thi đấu đa năng; Chiếu sáng sân vườn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006259-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục: Đường nội bộ; Kè sông; Sân nhà thi đấu đa năng; Cây xanh khuôn viên nhà thi đấu đa năng; Chiếu sáng sân vườn
Số hiệu KHLCNT 20211004725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 07:55:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,642,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông.-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bơm bê tông, tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥120T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa rung - công suất: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
21-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy bơm ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
30-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
31-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
32-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
33-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
35-Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
36-Mê gôm mét, Hộp bộ thí nghiệm cao cấp, Máy đo điện trở tiếp xúc, Máy đo vạn năng, Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
37-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực (kèm theo Quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng).
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục: Đường nội bộ; Kè sông; Sân nhà thi đấu đa năng; Cây xanh khuôn viên nhà thi đấu đa năng; Chiếu sáng sân vườn
Khu liên hợp thể thao thị xã Kinh Môn; Hạng mục: Hoàn thiện khuôn viên nhà thi đấu đa năng, đường nội bộ, cảnh quan chung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn, Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0907.775.111;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện quy hoạch kiến trúc Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn, Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0907.775.111;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn, Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0907.775.111;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn, Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn quản lý dự án và xây dựng H-D. Địa chỉ: Số 19, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.822.041.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,6076100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6076100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,6076100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6076100m2
5Ván khuôn gỗ bê tông nhựa Tuyến 2 đường 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
6Bê tông nhựa hạt mịn C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V451,9073Tấn
7Bê tông nhựa hạt trung C19Mô tả kỹ thuật theo chương V553,2322Tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1375m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
12Cột biển báo L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Biển báo vuông KT: 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Sơn kẻ đường (vạch người đi bộ, vạch giới hạn phần xe chạy, mầu trắng) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V289,52m2
15Sơn kẻ đường (vạch nét đứt màu vàng) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
16Sơn kẻ mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,17m2
B HẠNG MỤC: KÈ SÔNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,967100m
2Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V32,967100m
3Khấu hao cọc cừ larsen (1,17*1%+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.716,0432kg
4Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5677100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7165100m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,72m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,4768100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0962tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0426tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2254tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8975tấn
12Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,775100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,725m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0894m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V561,33m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7259100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3796tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9381tấn
19Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V506,8044m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6572tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V47,3398tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V30,8001100m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9801100m
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V67,5841m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4927m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9314100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7358tấn
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm dày 4mm bằng p/p hàn ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
29Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,1625100m
30Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,1625100m
31Khấu hao cọc cừ larsen (1,17*1%+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.479,2984kg
32Cọc tre D6-8 dài 3,0m (đóng 1m/ 1 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
33Cây tre song tử D6-8 dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V35,52cây
34Phên nứa tre cao H=1m dài 2m (10 cây tre 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6cái
35Đào đắp bờ bao đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3152100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3152100m3
37Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V132,923100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3077100m3
39Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V335,16m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,8428100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,931tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7978tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3076tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3175tấn
45Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,575100m
46Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29,925m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V242,5098m3
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,4925m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,368100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2206tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,0991tấn
52Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,6937m3
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9463tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V100,5439tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V65,5966100m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9095100m
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V141,0461m2
58Bulong neo U - D16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V754,6504kg
59Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V33,6936tấn
60Thép tấm đen, độ dày 2-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16.489,4283kg
61Thép ống mạ kẽm, độ dày từ 2-5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V17.204,1266kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V447,36561m2
63Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V895,751m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7199m3
65Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
69Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3012m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758100m2
71Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0334m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,6632m2
73Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3052m2
C HẠNG MỤC: SÂN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Lát sân nhà thi đâí đa năng đá tự nhiên KT 400x400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.723,78m2
2Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V372,38m3
3Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1171100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5857100m3
5Xáo xới 30cm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1713100m3
6Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1713100m3
7Bó vỉa lối ra vào bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V31,42m
8Bó vỉa vát KT 23x30x100cm, BTXM M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V31,42m
9Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0434100m3
10Vận chuyển đất đào nền sang lô san nền, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0434100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,29m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,57m3
13Ván khuôn bê tông móng rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
14Xây tường rãnh thu nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,94m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,5m2
16Ốp tường chắn đá granite tự nhiên màu đỏ ruby dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,26m2
17Lắp đặt song chắn rác gang cầu tải trọng 12,5 tấn KT 100x40x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V215cái
18Song chắn rác gang cầu tải trọng 12,5 tấn KT 100x40x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
19Lắp đặt song chắn rác gang cầu tải trọng 40 tấn KT 100x40x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Song chắn rác gang cầu tải trọng 40 tấn KT 100x40x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8069m3
27Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V99,372m3
28Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo chương V14,7cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9102m3
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,71 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9937100m3
34Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
35Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m3
36Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04m2
42Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1809m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
46Lắp dựng thép thang ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7028100m3
49Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
50Bó vỉa vát KT 23x30x100 BTXM M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Viên Block cửa thu KT:23x30x100 cm (tận dụng lại từ viên block của thu hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
52Bê tông móng bó vỉa, viên block cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
53Ván khuôn móng bó vỉa, block cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
54Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
55Lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
56Ván khuôn bê tông đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
57Lát gạch vỉa hè tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V56,63m2
58Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5304m3
59Lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,5663100m2
D HẠNG MỤC: CÂY XANH KHUÔN VIÊN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Trồng cây Kèn hồng, D=13-15cm, H ≥ 5,0mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Trồng cây Bàng Đài Loan, D=13-15cm, H ≥ 5,0mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Trồng cây Cau Nga Mi, H≥ 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V48cây
4Trồng cây Hồng lộc, H≥ 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
5Trồng cây Mai vạn phúc, H≥ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
6Trồng cây Ngâu tròn, H≥ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
7Trồng thảm Dâm bụt Thái, H ≥30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.300cây
8Trồng cây Chuỗi ngọc, H≥0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
9Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.216m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Lắp đặt bó vỉa đá xanh đen 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Bó vỉa đá xanh đen 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V18viên
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
14Ván khuôn gỗ tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
15Bê tông bệ đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3272m3
16Viên đá tự nhiên Bình Định nguyên khối màu trắng kích thước (2x4)m dày 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
17Bộ chữ inox 304 màu vàng gương dày 1mm: chữ "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG" cao 175mm; chữ "KHU LIÊN HỢP THỂ THAO THỊ XÃ KINH MÔN" cao 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
18Ván khuôn móng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
20Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
21Lát đá bậc tam cấp dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
22Ván khuôn móng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
24Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
25Lát đá bậc tam cấp dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
27Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9072m3
30Ốp tường chắn đá granite tự nhiên màu đỏ ruby dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,92m2
E HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
3Khung móng 4M10x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
7Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 30x20x15cm tôn dầy 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 220V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp dựng cột đèn sân vườn HD 4000D bằng thủ công (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cột
10Cột đèn sân vườn HD 4000D (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
11Lắp đặt tay cột đèn 3 bóng TCHD400-3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
12Tay đèn 3 bóng TCHD400-3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
13Lắp đặt chao đèn DHD400A +bóng led 6W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Chao đèn DHD400A (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
19Khung móng đèn sân vườn 3M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7kg
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m
21Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
22Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
23Lắp đặt đèn nấm LDHDHBO+bóng led 8W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
24Đèn nấm LDHDHBO+bóng led 9W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,905m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100 m
30Lắp đặt đèn hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Đèn led chiếu pha CP06 -20W.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 220V -2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V398m
33Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV -2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m2
35Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3 mMô tả kỹ thuật theo chương V398m
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV -2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V651,3m
37Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 220V -2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,513100m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,9539100m2
39Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3 mMô tả kỹ thuật theo chương V651,3m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
42Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4684100m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m2
45Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,488100 m
47Đầu cốt M4Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
48Đầu cốt M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V340Cái
49Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2121 đầu cáp
50Thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V216,775kg
51Dây nối đất thép tròn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V11,362kg
52Bu lông + Ecu+VD mạ M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83kg
53Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,898kg
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
55Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông.-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);54
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);54
3 Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);54
4 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;54
5 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;54
6 Cán bộ kỹ thuật: 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).43
7 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;43
8 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên giao thông;43
9 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);43
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Cần trục ô tô ≥25T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy đào ≥0,8 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
4 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))5
5 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
6 Lò nấu sơn YHK 3A Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Thiết bị nấu nhựa Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy lu bánh hơi 16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
11 Máy lu bánh thép 10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
12 Máy lu bánh thép 8,5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
13 Máy lu rung 25T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
15 Máy ủi 108CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
16 Xe bơm bê tông, tự hành 50m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
17 Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))5
18 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥120T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
19 Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
20 Búa rung - công suất: 10 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
21 Khoan cầm tay 0,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
22 Máy bơm ≥5CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
23 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
24 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
25 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
26 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
27 Máy hàn điện 23kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
28 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
29 Máy nén khí điêzen 600m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
30 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo3
31 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo3
32 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo3
33 Máy toàn đạc điện tử Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo1
34 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo2
35 Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo1
36 Mê gôm mét, Hộp bộ thí nghiệm cao cấp, Máy đo điện trở tiếp xúc, Máy đo vạn năng, Máy đo điện trở tiếp địa Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo1
37 Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực (kèm theo Quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng). Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->