Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957841-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210957781
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Kiến thiết thị chính năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:21:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,084,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.084.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ và hoàn thành phần lớn, trong đó công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị).- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích đô thị cụ thể là dịch vụ duy trì , chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có giá trị hợp đồng thõa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật , có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, chăm sóc, duy trì cây xanh (quản lý, chăm sóc, duy trì cây xanh)
- Số lượng 95
- Trình độ chuyên môn có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3CV, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 15
2-Máy bơm nước điện 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KV
- Số lượng tối thiểu 30
3-Xe cẩu gắn trên ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng cho phép lớn nhất 2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ô tô xi téc (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế tối thiểu đạt 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022
Dịch vụ duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã (Kiến thiết thị chính năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Điện Bàn, địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn; + Đơn vị thẩm định hồ dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị lập E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Điện Bàn, địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020) (Scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu: - Bảng kê doanh thu theo các hóa đơn thanh toán trong 3 năm: 2018, 2019 và 2020. (scan bản gốc dưới dạng file PDF). - Hóa đơn xuất cho hoạt động kinh doanh. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan (chứng chỉ hành nghề…) của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT. - Các vị trí đảm nhận: Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật quản lý, chăm sóc phải có hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền chứng minh (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Giấy đăng ký xe, hóa đơn thiết bị, …Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Nhà thầu cung cấp tài liêu chứng minh thiết bị (xe bồn 5 m3 và xe cẩu 3,5 tấn) đảm bảo các điều kiện tham gia giao thông theo quy định của Luật giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn hiện hành. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF, đối với các hóa đơn: scan bản gốc hoặc bảng chụp dưới dạng file PDF).
E-CDNT 15.2
1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020) (Bản gốc và bản có chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ: Như mục 3 E-CNDT 10.7. 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Như mục 4 E-CNDT 10.7. 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Như mục 5 E-CNDT 10.7. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: Như mục 6 E-CNDT 10.7. 7. Về tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (Đối với các đơn vị có yêu cầu kiểm toán theo quy định hiện hành thì phải nộp báo cáo kiểm toán) trong 3 năm: 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nôp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). * Ngoài ra, trong bước thương thảo nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Điện Bàn, địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: Số 22 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn;Số điện thoại 0235.3717666 - Fax: 0235.3758031;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.; Số điện thoại/fax: 02353.810.394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế Hoạch; Địa chỉ: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn; Số điện thoại/fax: 02353.867295.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây/năm 107
2 Duy trì cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây/năm 19
3 Quét vôi gốc cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây/năm 107
4 Quét vôi gốc cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây/năm 19
5 Duy trì cây cảnh tạo hình (cây điệp, cọ, tùng, thông, trang, cau trắng) Chương V Cây 172
6 Tưới nước cây đường viền cây ác ó bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 39.053
7 Duy trì cây đường viền cây ác ó Chương V m2 223,16
8 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 86.205
9 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 2.955,6
10 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 2.955,6
11 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 2.955,6
12 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 50.907,5
13 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 1.745,4
14 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 1.745,4
15 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 1.745,4
16 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 1.745,4
17 Xén lề cỏ Chương V m 8.045,4
18 Tưới nước bồn hoa, bồn lá mà bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 7.280
19 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 41,6
20 Duy trì cây cau voi (cây bóng mát loại 3) Chương V Cây 30
21 Duy trì cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 3
22 Quét vôi gốc cây cau voi (cây bóng mát loại 3) Chương V Cây 30
23 Quét vôi gốc cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 3
24 Duy trì cây cảnh tao hình (Hồng Lộc, cọ) Chương V Cây 49
25 Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 6.079,36
26 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V m2 34,7392
27 Duy trì cây hàng rào chè tàu Chương V m2 121,8
28 Duy trì cây hàng rào thông Chương V m2 97,8
29 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 61.340,72
30 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 2.103,1104
31 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 2.103,1104
32 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 2.103,1104
33 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 878.566,5
34 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 30.122,28
35 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 30.122,28
36 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 30.122,28
37 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 30.122,28
38 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 7.995,12
39 Tưới nước Bồn cảnh lá màu (Lài tây, mỏ két, chiều tím, quỳnh anh, phổi bò) bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 58.450
40 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 334
41 Tưới nước cây cảnh ( hoa giấy)trồng chậu bằng bơm điện 1,5kW Chương V chậu 2.000
42 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V chậu 16
43 Phát thảm cỏ gừng tự nhiên Chương V m2 79.128
44 Duy trì cây sò đa cam (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 6
45 Quét vôi gốc cây sò đa cam (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 6
46 Tưới nước cỏ đậu bằng máy bơm điện Chương V m2 117.556,25
47 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 4.030,5
48 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 4.030,5
49 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 4.030,5
50 Xén lề thảm cỏ Chương V m 7.782
51 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 582.673
52 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 19.977,36
53 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 19.977,36
54 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 19.977,36
55 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 19.977,36
56 Duy trì cây cau voi (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 6
57 Duy trì cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, hoàng hậu, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 62
58 Quét vôi gốc cây cau voi (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 6
59 Quét vôi gốc cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, hoàng hậu, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 62
60 Duy trì cây cảnh tạo hình (ngâu) Chương V Cây 3
61 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 48.223
62 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 1.653,36
63 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 1.653,36
64 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 1.653,36
65 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 6.720
66 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 230,4
67 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 230,4
68 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 230,4
69 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 230,4
70 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 1.032
71 Tưới nước bồn cảnh lá màu (Lài tây, chiều tím) bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 14.770
72 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 84,4
73 Tưới nước chậu cảnh ( bằng lăng, sanh, vạn tuế) bằng bơm điện 1,5kW Chương V chậu 1.375
74 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V chậu 11
75 Duy trì cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 24
76 Quét vôi gốc cây cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 24
77 Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc) Chương V Cây 8
78 Tưới nước bồn cảnh lá màu (phổi bò, thuỷ tiên, tý ngọ, hoa singapor) bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 10.316,25
79 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 58,95
80 Tưới nước chậu cảnh ( bằng lăng, sanh,) bằng bơm điện 1,5kW Chương V chậu 1.250
81 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V chậu 10
82 Duy trì cây cảnh tao hình (Cau trắng, vàng bạc) Chương V Cây 55
83 Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 3m3 Chương V m2 3.220
84 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V m2 18,4
85 Tưới nước bồn hoa, bồn lá mà bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 31.333,75
86 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 179,05
87 Tưới nước chậu cảnh bằng xe bồn 5 m3 Chương V Chậu 375
88 Duy trì chậu cây cảnh Chương V Chậu 3
89 Duy trì cảnh tao hình (Hồng Lộc) Chương V Cây 6
90 Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 3m3 Chương V m2 3.360
91 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V m2 19,2
92 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 6.650
93 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 228
94 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 228
95 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 228
96 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 5.250
97 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 180
98 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 180
99 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 180
100 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 180
101 Xén lề cỏ Chương V m 484,2
102 Tưới nước bồn hoa, bồn lá mà bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 13.874
103 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 79,28
104 Duy trì cây Sưa trắng, Bằng lăng, bàng đài loan, osaka, sao đăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 236
105 Quét vôi gốc cây Sưa trắng, Bằng lăng, bàng đài loan, osaka, sao đăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 236
106 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 211.498
107 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 7.251,36
108 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 7.251,36
109 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 7.251,36
110 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 7.251,36
111 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 1.968
112 Duy trì cây cau voi, Muồng tím (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 207
113 Duy trì cây Muồng tím, phượng, bàng Đài loan, Hoàng hậu, móng bò tím (cây bóng mát loại1) Chương V Cây 377
114 Quét vôi gốc cây cau voi, Muồng tím (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 207
115 Quét vôi gốc cây Muồng tím, phượng, bàng Đài loan, Hoàng hậu, móng bò tím (cây bóng mát loại1) Chương V Cây 377
116 Duy trì cây cảnh tao hình (Hồng Lộc, cau trắng, vạn tuế, ngâu, điệp, tùng) Chương V Cây 108
117 Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng bơm điện 1,5 kW Chương V m2 76.020
118 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V m3 434,4
119 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 122.822
120 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 4.211,04
121 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 4.211,04
122 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 4.211,04
123 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 925.225
124 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 31.722
125 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 31.722
126 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 31.722
127 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 31.722
128 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 12.855,9
129 Tưới nước bồn cảnh lá màu (Lài tây, mỏ két, chiều tím, quỳnh anh, Trang) bằng bơm điện 1,5 kW Chương V m2 111.527,5
130 Duy trì bồn cảnh lá màu (Lài tây, mỏ két, chiều tím, quỳnh anh, Trang) Chương V m2 637,3
131 Duy trì cây osaka (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 142
132 Quét vôi gốc cây Muồng tím, phượng, bàng Đài loan, Hoàng hậu, móng bò tím (cây bóng mát loại1) Chương V Cây 142
133 Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, bụt, tường vy, Quỳnh liên, cọ, hoa giấy ) Chương V Cây 169
134 Tưới nước bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh) bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 112.812
135 Duy trì bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh) Chương V m3 644,64
136 Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 62.692
137 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V m2 358,24
138 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 51.744
139 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 1.774,08
140 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 1.774,08
141 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 1.774,08
142 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 1.774,08
143 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 2.956,8
144 Duy trì cây cau voi, xưa, lộc vừng, sò đa cam, Osaka, bàng Đài Loan (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 65
145 Quét vôi gốc cây cau voi, xưa, lộc vừng, sò đa cam, Osaka, bàng Đài Loan (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 65
146 Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, Thông, cau trắng, tường vy, Quỳnh liên, cọ, ngâu) Chương V Cây 136
147 Tưới nước bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh, chiều tím) bằng bơm điện 1,5 kW Chương V m2 70.455
148 Duy trì Bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh, chiều tím) Chương V m2 402,6
149 Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng bơm điện 1,5 kW Chương V m2 8.540
150 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V m2 48,8
151 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 1.086.491,5
152 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 37.251,139
153 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 37.251,139
154 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 37.251,139
155 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 37.251,139
156 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 6.290,6357
157 Duy trì cây cau voi (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 4
158 Duy trì cây Mùn tím, lộc vừng, móng bò tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 22
159 Quét vôi gốc cây cau voi (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 4
160 Quét vôi gốc cây Mùn tím, lộc vừng, móng bò tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 22
161 Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, cau trắng, tường vy, Hồng lộc ) Chương V Cây 71
162 Tưới nước cây đường viền cây ác ó, chuổi ngọc, mắt nhung bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 40.054
163 Duy trì cây đường viền cây ác ó, chuổi ngọc, mắt nhung Chương V m2 228,88
164 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 39.900
165 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 1.368
166 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 1.368
167 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 1.368
168 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 200.270
169 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 6.866,4
170 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 6.866,4
171 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 6.866,4
172 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 6.866,4
173 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 5.174,4
174 Duy trì cây Xà cừ (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 232
175 Duy trì cây Xà cừ, mùn tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 68
176 Quét vôi gốc cây Xà cừ (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 232
177 Quét vôi gốc cây Xà cừ, mùn tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 68
178 Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, Thông, Điệp ) Chương V Cây 350
179 Tưới nước bồn cảnh lá màu (lài tây) bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 4.725
180 Duy trì bồn cảnh lá màu (lài tây) Chương V m2 27
181 Tưới nước cây đường viền cây ác ó bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 130.354
182 Duy trì cây đường viền cây ác ó Chương V m2 744,88
183 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 350.577,5
184 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 12.019,8
185 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 12.019,8
186 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 12.019,8
187 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 12.019,8
188 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 20.033
189 Duy trì cây Bằng Lăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 140
190 Quét vôi gốc cây Bằng Lăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 140
191 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cọ) Chương V Cây 66
192 Tưới nước cây đường viền cây ác ó bằng xe bồn 5 m3 Chương V m2 31.640
193 Duy trì cây đường viền cây ác ó Chương V m2 180,8
194 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 Chương V m2 119.612,5
195 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 4.101
196 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 4.101
197 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 4.101
198 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 4.101
199 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 6.835
200 Duy trì cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 8
201 Quét vôi gốc cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 8
202 Duy trì cây cảnh tạo hình (cau, vạn tuế, hồng lộc, ngâu) Chương V Cây 33
203 Tưới nước bồn cảnh lá màu (lài tây, mỏ kẻt, quỳnh anh, phổi bò, ắc ó) bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 21.043,75
204 Duy trì bồn cảnh lá màu (lài tây, mỏ kẻt, quỳnh anh, phổi bò, ắc ó) Chương V m3 120,25
205 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 8.172,5
206 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 280,2
207 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 280,2
208 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 280,2
209 Xén lề thảm cỏ Chương V m 254,4
210 Duy trì cây mùn tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 520
211 Quét vôi gốc cây mùn tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 520
212 Duy trì cây cảnh tạo hình (cọ, nguyệt quế, Agao, thông, hồng lộc, tường vy) Chương V Cây 629
213 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 816.900
214 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 28.008
215 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 28.008
216 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 28.008
217 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 28.008
218 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 37.626
219 Duy trì cây mùn tím, sưa, lim xẹt, giáng hương (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 1.257
220 Quét vôi gốc cây mùn tím, sưa, lim xẹt, giáng hương (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 1.257
221 Duy trì cây cảnh tạo hình (thông) Chương V Cây 1.280
222 Tưới nước cây đường viền (cây ác ó, thông) bằng bơm điện 1,5 kW Chương V m2 462.175
223 Duy trì cây đường viền (cây ác ó, thông) Chương V m2 2.641
224 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 1.331.050
225 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 45.636
226 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 45.636
227 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 45.636
228 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 45.636
229 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 79.224
230 Duy trì cây Viết, cọ, dương liểu, dừa (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 273
231 Quét vôi gốc cây Viết, cọ, dương liểu, dừa (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 273
232 Duy trì cây cảnh tạo hình ( thông) Chương V Cây 51
233 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng máy bơm điện 1,5 kW Chương V m2 49.000
234 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 1.680
235 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 1.680
236 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 1.680
237 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng máy bơm điện 1,5 kW Chương V m2 144.777,5
238 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 4.963,8
239 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 4.963,8
240 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 4.963,8
241 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 4.963,8
242 Xén lề thảm cỏ Chương V m 2.862
243 Tưới nước chậu cây (114- sanh, 80-mai chiếu thuỷ, 27-cọ, 27-hồng lộc, 40- huyết dụ) bằng xe bồm 5 m3 Chương V Chậu 36.000
244 Duy trì chậu cây (114- sanh, 80-mai chiếu thuỷ, 27-cọ, 27-hồng lộc, 40- huyết dụ) Chương V Chậu 288
245 Duy trì cây móng bò tím, osaka đường ĐT.609 (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 1.189
246 Duy trì cây Sao đăng, viết đường Mẹ Thứ(cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 160
247 Duy trì cây Sao đăng, viết đường Cao Thắng - Phạm Phú Thứ(cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 256
248 Quét vôi gốc cây móng bò tím, osaka đường ĐT.609 (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 1.189
249 Quét vôi gốc cây Sao đăng, viết đường Mẹ Thứ(cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 160
250 Quét vôi gốc cây Sao đăng, viết đường Cao Thắng - Phạm Phú Thứ(cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 256
251 Duy trì cây Muồng tím (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 220
252 Duy trì Muồng tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 506
253 Quét vôi gốc cây Muồng tím (cây bóng mát loại 2) Chương V Cây 220
254 Quét vôi gốc cây Muồng tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 506
255 Duy trì cây cảnh tạo hình (cây Agao, dương liễu, hồng lộc, cọ mỹ, cau trắng) Chương V Cây 1.128
256 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng máy bơm 1,5 kW Chương V m2 2.687.881,2
257 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 92.155,927
258 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 92.155,927
259 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 92.155,927
260 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 92.155,927
261 Xén lề cỏ Chương V m 98.038,594
262 Tưới nước bồn hoa, bồn lá màu bằng bơm điện 1,5 kW Chương V m2 55.790
263 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 318,8
264 Duy trì cây sao đăng, cau bụng trắng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 82
265 Quét vôi gốc cây sao đăng, cau bụng trắng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 82
266 Duy trì cây cảnh tao hình (Cau trắng, dương liễu) Chương V Cây 120
267 Tưới nước đường viền cây chuổi ngọc bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 18.704
268 Duy trì đường viền cây chuổi ngọc Chương V m2 106,88
269 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 50.617
270 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 1.735,44
271 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 1.735,44
272 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 1.735,44
273 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 1.735,44
274 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 3.206,4
275 Duy trì cây Muồng tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 25
276 Quét vôi gốc Muồng tím (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 25
277 Tưới nước đường viền cây lan đất bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 2.310
278 Duy trì đường viền cây lan đất Chương V m2 13,2
279 Xén lề thảm cỏ Chương V m 348
280 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 19.967,5
281 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 684,6
282 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 684,6
283 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 684,6
284 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 684,6
285 Duy trì cây sưa, cây lộc vừng, cây sao đen, cây bằng lăng (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 63
286 Quét vôi gốc sưa, cây lộc vừng, cây sao đen, cây bằng lăng (cây bóng mát loại 1) Chương V  Cây 63
287 Duy trì cây cảnh tạo hình (tùng bút, vạn tuế, Tường Vy) Chương V Cây 58
288 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 178.850
289 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 6.132
290 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 6.132
291 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 6.132
292 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 914.025
293 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 31.338
294 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 31.338
295 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 31.338
296 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 31.338
297 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 1.518
298 Tưới nước đường viền cây chuổi ngọc bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 367,5
299 Duy trì đường viền cây chuổi ngọc Chương V m2 2,1
300 Tưới nước đường viền cây chè tàu bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 3.762,5
301 Duy trì đường viền cây chè tàu Chương V m2 21,5
302 Tưới nước bồn hoa, bồn lá màu bằng bơm điện 1,5 kW Chương V m2 5.250
303 Duy trì bồn hoa, bồn lá màu Chương V m2 30
304 Duy trì cây bàng đài loan, kèn hồng, Hoàng Hậu, Long não (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 74
305 Quét vôi gốc cây bàng đài loan, kèn hồng, Hoàng Hậu, Long não (cây bóng mát loại 1) Chương V Cây 74
306 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cau trắng, điệp, tường vy, hoa giấy) Chương V Cây 120
307 Tưới nước Thảm hoa lá màu (Huỳnh Anh, loa kèn đất, chiều tím) bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 3.500
308 Duy trì Thảm hoa lá màu (Huỳnh Anh, loa kèn đất, chiều tím) Chương V m2 20
309 Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 4.725
310 Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu Chương V m2 162
311 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu Chương V m2 162
312 Bón phân thảm cỏ đậu Chương V m2 162
313 Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW Chương V m2 327.556,25
314 Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng Chương V m2 11.230,5
315 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng Chương V m2 11.230,5
316 Bón phân thảm cỏ gừng Chương V m2 11.230,5
317 Phát thảm cỏ gừng Chương V m2 11.230,5
318 Xén lề thảm cỏ gừng Chương V m 2.460
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.08494E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.084.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ và hoàn thành phần lớn, trong đó công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị).- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích đô thị cụ thể là dịch vụ duy trì , chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có giá trị hợp đồng thõa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật , có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu.32
3 Công nhân, chăm sóc, duy trì cây xanh (quản lý, chăm sóc, duy trì cây xanh) 95 có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ Công suất 3CV, còn sử dụng tốt15
2 Máy bơm nước điện 1,5kw Công suất 1,5KV30
3 Xe cẩu gắn trên ô tô Sức nâng cho phép lớn nhất 2 Tấn3
4 Xe ô tô xi téc (phun nước) Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế tối thiểu đạt 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->