Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957841-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957781 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Kiến thiết thị chính năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:21:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,084,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.084.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ và hoàn thành phần lớn, trong đó công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị).- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích đô thị cụ thể là dịch vụ duy trì , chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có giá trị hợp đồng thõa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật , có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, chăm sóc, duy trì cây xanh (quản lý, chăm sóc, duy trì cây xanh) |
| - Số lượng | 95 |
| - Trình độ chuyên môn | có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3CV, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy bơm nước điện 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KV |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 3-Xe cẩu gắn trên ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng cho phép lớn nhất 2 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe ô tô xi téc (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế tối thiểu đạt 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022 Dịch vụ duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (Kiến thiết thị chính năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020) (Scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu: - Bảng kê doanh thu theo các hóa đơn thanh toán trong 3 năm: 2018, 2019 và 2020. (scan bản gốc dưới dạng file PDF). - Hóa đơn xuất cho hoạt động kinh doanh. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan (chứng chỉ hành nghề…) của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT. - Các vị trí đảm nhận: Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật quản lý, chăm sóc phải có hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền chứng minh (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Giấy đăng ký xe, hóa đơn thiết bị, …Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Nhà thầu cung cấp tài liêu chứng minh thiết bị (xe bồn 5 m3 và xe cẩu 3,5 tấn) đảm bảo các điều kiện tham gia giao thông theo quy định của Luật giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn hiện hành. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF, đối với các hóa đơn: scan bản gốc hoặc bảng chụp dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020) (Bản gốc và bản có chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ: Như mục 3 E-CNDT 10.7. 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Như mục 4 E-CNDT 10.7. 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Như mục 5 E-CNDT 10.7. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: Như mục 6 E-CNDT 10.7. 7. Về tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (Đối với các đơn vị có yêu cầu kiểm toán theo quy định hiện hành thì phải nộp báo cáo kiểm toán) trong 3 năm: 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nôp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). * Ngoài ra, trong bước thương thảo nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thị xã Điện Bàn, địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: Số 22 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn;Số điện thoại 0235.3717666 - Fax: 0235.3758031; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.; Số điện thoại/fax: 02353.810.394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế Hoạch; Địa chỉ: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn; Số điện thoại/fax: 02353.867295. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây/năm | 107 | |
| 2 | Duy trì cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây/năm | 19 | |
| 3 | Quét vôi gốc cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây/năm | 107 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây/năm | 19 | |
| 5 | Duy trì cây cảnh tạo hình (cây điệp, cọ, tùng, thông, trang, cau trắng) | Chương V | Cây | 172 | |
| 6 | Tưới nước cây đường viền cây ác ó bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 39.053 | |
| 7 | Duy trì cây đường viền cây ác ó | Chương V | m2 | 223,16 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 86.205 | |
| 9 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 2.955,6 | |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 2.955,6 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 2.955,6 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 50.907,5 | |
| 13 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.745,4 | |
| 14 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.745,4 | |
| 15 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.745,4 | |
| 16 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.745,4 | |
| 17 | Xén lề cỏ | Chương V | m | 8.045,4 | |
| 18 | Tưới nước bồn hoa, bồn lá mà bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 7.280 | |
| 19 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 41,6 | |
| 20 | Duy trì cây cau voi (cây bóng mát loại 3) | Chương V | Cây | 30 | |
| 21 | Duy trì cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 3 | |
| 22 | Quét vôi gốc cây cau voi (cây bóng mát loại 3) | Chương V | Cây | 30 | |
| 23 | Quét vôi gốc cây Lim xẹt (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 3 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh tao hình (Hồng Lộc, cọ) | Chương V | Cây | 49 | |
| 25 | Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 6.079,36 | |
| 26 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V | m2 | 34,7392 | |
| 27 | Duy trì cây hàng rào chè tàu | Chương V | m2 | 121,8 | |
| 28 | Duy trì cây hàng rào thông | Chương V | m2 | 97,8 | |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 61.340,72 | |
| 30 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 2.103,1104 | |
| 31 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 2.103,1104 | |
| 32 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 2.103,1104 | |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 878.566,5 | |
| 34 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 30.122,28 | |
| 35 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 30.122,28 | |
| 36 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 30.122,28 | |
| 37 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 30.122,28 | |
| 38 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 7.995,12 | |
| 39 | Tưới nước Bồn cảnh lá màu (Lài tây, mỏ két, chiều tím, quỳnh anh, phổi bò) bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 58.450 | |
| 40 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 334 | |
| 41 | Tưới nước cây cảnh ( hoa giấy)trồng chậu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | chậu | 2.000 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V | chậu | 16 | |
| 43 | Phát thảm cỏ gừng tự nhiên | Chương V | m2 | 79.128 | |
| 44 | Duy trì cây sò đa cam (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 6 | |
| 45 | Quét vôi gốc cây sò đa cam (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 6 | |
| 46 | Tưới nước cỏ đậu bằng máy bơm điện | Chương V | m2 | 117.556,25 | |
| 47 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 4.030,5 | |
| 48 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 4.030,5 | |
| 49 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 4.030,5 | |
| 50 | Xén lề thảm cỏ | Chương V | m | 7.782 | |
| 51 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 582.673 | |
| 52 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 19.977,36 | |
| 53 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 19.977,36 | |
| 54 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 19.977,36 | |
| 55 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 19.977,36 | |
| 56 | Duy trì cây cau voi (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 6 | |
| 57 | Duy trì cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, hoàng hậu, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 62 | |
| 58 | Quét vôi gốc cây cau voi (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 6 | |
| 59 | Quét vôi gốc cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, hoàng hậu, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 62 | |
| 60 | Duy trì cây cảnh tạo hình (ngâu) | Chương V | Cây | 3 | |
| 61 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 48.223 | |
| 62 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.653,36 | |
| 63 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.653,36 | |
| 64 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.653,36 | |
| 65 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 6.720 | |
| 66 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 230,4 | |
| 67 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 230,4 | |
| 68 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 230,4 | |
| 69 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 230,4 | |
| 70 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 1.032 | |
| 71 | Tưới nước bồn cảnh lá màu (Lài tây, chiều tím) bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 14.770 | |
| 72 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 84,4 | |
| 73 | Tưới nước chậu cảnh ( bằng lăng, sanh, vạn tuế) bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | chậu | 1.375 | |
| 74 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V | chậu | 11 | |
| 75 | Duy trì cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 24 | |
| 76 | Quét vôi gốc cây cây Sưa trắng, Bằng lăng, sò đa cam, osaka, cau trắng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 24 | |
| 77 | Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc) | Chương V | Cây | 8 | |
| 78 | Tưới nước bồn cảnh lá màu (phổi bò, thuỷ tiên, tý ngọ, hoa singapor) bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 10.316,25 | |
| 79 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 58,95 | |
| 80 | Tưới nước chậu cảnh ( bằng lăng, sanh,) bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | chậu | 1.250 | |
| 81 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V | chậu | 10 | |
| 82 | Duy trì cây cảnh tao hình (Cau trắng, vàng bạc) | Chương V | Cây | 55 | |
| 83 | Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 3m3 | Chương V | m2 | 3.220 | |
| 84 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V | m2 | 18,4 | |
| 85 | Tưới nước bồn hoa, bồn lá mà bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 31.333,75 | |
| 86 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 179,05 | |
| 87 | Tưới nước chậu cảnh bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | Chậu | 375 | |
| 88 | Duy trì chậu cây cảnh | Chương V | Chậu | 3 | |
| 89 | Duy trì cảnh tao hình (Hồng Lộc) | Chương V | Cây | 6 | |
| 90 | Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 3m3 | Chương V | m2 | 3.360 | |
| 91 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V | m2 | 19,2 | |
| 92 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 6.650 | |
| 93 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 228 | |
| 94 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 228 | |
| 95 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 228 | |
| 96 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 5.250 | |
| 97 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 180 | |
| 98 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 180 | |
| 99 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 180 | |
| 100 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 180 | |
| 101 | Xén lề cỏ | Chương V | m | 484,2 | |
| 102 | Tưới nước bồn hoa, bồn lá mà bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 13.874 | |
| 103 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 79,28 | |
| 104 | Duy trì cây Sưa trắng, Bằng lăng, bàng đài loan, osaka, sao đăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 236 | |
| 105 | Quét vôi gốc cây Sưa trắng, Bằng lăng, bàng đài loan, osaka, sao đăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 236 | |
| 106 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 211.498 | |
| 107 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 7.251,36 | |
| 108 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 7.251,36 | |
| 109 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 7.251,36 | |
| 110 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 7.251,36 | |
| 111 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 1.968 | |
| 112 | Duy trì cây cau voi, Muồng tím (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 207 | |
| 113 | Duy trì cây Muồng tím, phượng, bàng Đài loan, Hoàng hậu, móng bò tím (cây bóng mát loại1) | Chương V | Cây | 377 | |
| 114 | Quét vôi gốc cây cau voi, Muồng tím (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 207 | |
| 115 | Quét vôi gốc cây Muồng tím, phượng, bàng Đài loan, Hoàng hậu, móng bò tím (cây bóng mát loại1) | Chương V | Cây | 377 | |
| 116 | Duy trì cây cảnh tao hình (Hồng Lộc, cau trắng, vạn tuế, ngâu, điệp, tùng) | Chương V | Cây | 108 | |
| 117 | Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 76.020 | |
| 118 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V | m3 | 434,4 | |
| 119 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 122.822 | |
| 120 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 4.211,04 | |
| 121 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 4.211,04 | |
| 122 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 4.211,04 | |
| 123 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 925.225 | |
| 124 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.722 | |
| 125 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.722 | |
| 126 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.722 | |
| 127 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.722 | |
| 128 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 12.855,9 | |
| 129 | Tưới nước bồn cảnh lá màu (Lài tây, mỏ két, chiều tím, quỳnh anh, Trang) bằng bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 111.527,5 | |
| 130 | Duy trì bồn cảnh lá màu (Lài tây, mỏ két, chiều tím, quỳnh anh, Trang) | Chương V | m2 | 637,3 | |
| 131 | Duy trì cây osaka (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 142 | |
| 132 | Quét vôi gốc cây Muồng tím, phượng, bàng Đài loan, Hoàng hậu, móng bò tím (cây bóng mát loại1) | Chương V | Cây | 142 | |
| 133 | Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, bụt, tường vy, Quỳnh liên, cọ, hoa giấy ) | Chương V | Cây | 169 | |
| 134 | Tưới nước bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh) bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 112.812 | |
| 135 | Duy trì bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh) | Chương V | m3 | 644,64 | |
| 136 | Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 62.692 | |
| 137 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V | m2 | 358,24 | |
| 138 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 51.744 | |
| 139 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.774,08 | |
| 140 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.774,08 | |
| 141 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.774,08 | |
| 142 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.774,08 | |
| 143 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 2.956,8 | |
| 144 | Duy trì cây cau voi, xưa, lộc vừng, sò đa cam, Osaka, bàng Đài Loan (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 65 | |
| 145 | Quét vôi gốc cây cau voi, xưa, lộc vừng, sò đa cam, Osaka, bàng Đài Loan (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 65 | |
| 146 | Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, Thông, cau trắng, tường vy, Quỳnh liên, cọ, ngâu) | Chương V | Cây | 136 | |
| 147 | Tưới nước bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh, chiều tím) bằng bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 70.455 | |
| 148 | Duy trì Bồn cảnh lá màu (phổi bò, lài tây, Quỳnh anh, chiều tím) | Chương V | m2 | 402,6 | |
| 149 | Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 8.540 | |
| 150 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V | m2 | 48,8 | |
| 151 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 1.086.491,5 | |
| 152 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 37.251,139 | |
| 153 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 37.251,139 | |
| 154 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 37.251,139 | |
| 155 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 37.251,139 | |
| 156 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 6.290,6357 | |
| 157 | Duy trì cây cau voi (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 4 | |
| 158 | Duy trì cây Mùn tím, lộc vừng, móng bò tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 22 | |
| 159 | Quét vôi gốc cây cau voi (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 4 | |
| 160 | Quét vôi gốc cây Mùn tím, lộc vừng, móng bò tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 22 | |
| 161 | Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, cau trắng, tường vy, Hồng lộc ) | Chương V | Cây | 71 | |
| 162 | Tưới nước cây đường viền cây ác ó, chuổi ngọc, mắt nhung bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 40.054 | |
| 163 | Duy trì cây đường viền cây ác ó, chuổi ngọc, mắt nhung | Chương V | m2 | 228,88 | |
| 164 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 39.900 | |
| 165 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.368 | |
| 166 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.368 | |
| 167 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.368 | |
| 168 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 200.270 | |
| 169 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 6.866,4 | |
| 170 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 6.866,4 | |
| 171 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 6.866,4 | |
| 172 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 6.866,4 | |
| 173 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 5.174,4 | |
| 174 | Duy trì cây Xà cừ (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 232 | |
| 175 | Duy trì cây Xà cừ, mùn tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 68 | |
| 176 | Quét vôi gốc cây Xà cừ (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 232 | |
| 177 | Quét vôi gốc cây Xà cừ, mùn tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 68 | |
| 178 | Duy trì cây cảnh tạo hình (hồng lộc, Thông, Điệp ) | Chương V | Cây | 350 | |
| 179 | Tưới nước bồn cảnh lá màu (lài tây) bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 4.725 | |
| 180 | Duy trì bồn cảnh lá màu (lài tây) | Chương V | m2 | 27 | |
| 181 | Tưới nước cây đường viền cây ác ó bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 130.354 | |
| 182 | Duy trì cây đường viền cây ác ó | Chương V | m2 | 744,88 | |
| 183 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 350.577,5 | |
| 184 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 12.019,8 | |
| 185 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 12.019,8 | |
| 186 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 12.019,8 | |
| 187 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 12.019,8 | |
| 188 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 20.033 | |
| 189 | Duy trì cây Bằng Lăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 140 | |
| 190 | Quét vôi gốc cây Bằng Lăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 140 | |
| 191 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cọ) | Chương V | Cây | 66 | |
| 192 | Tưới nước cây đường viền cây ác ó bằng xe bồn 5 m3 | Chương V | m2 | 31.640 | |
| 193 | Duy trì cây đường viền cây ác ó | Chương V | m2 | 180,8 | |
| 194 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng xe bồn 5m3 | Chương V | m2 | 119.612,5 | |
| 195 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.101 | |
| 196 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.101 | |
| 197 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.101 | |
| 198 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.101 | |
| 199 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 6.835 | |
| 200 | Duy trì cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 8 | |
| 201 | Quét vôi gốc cây Sao đăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 8 | |
| 202 | Duy trì cây cảnh tạo hình (cau, vạn tuế, hồng lộc, ngâu) | Chương V | Cây | 33 | |
| 203 | Tưới nước bồn cảnh lá màu (lài tây, mỏ kẻt, quỳnh anh, phổi bò, ắc ó) bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 21.043,75 | |
| 204 | Duy trì bồn cảnh lá màu (lài tây, mỏ kẻt, quỳnh anh, phổi bò, ắc ó) | Chương V | m3 | 120,25 | |
| 205 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 8.172,5 | |
| 206 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 280,2 | |
| 207 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 280,2 | |
| 208 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 280,2 | |
| 209 | Xén lề thảm cỏ | Chương V | m | 254,4 | |
| 210 | Duy trì cây mùn tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 520 | |
| 211 | Quét vôi gốc cây mùn tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 520 | |
| 212 | Duy trì cây cảnh tạo hình (cọ, nguyệt quế, Agao, thông, hồng lộc, tường vy) | Chương V | Cây | 629 | |
| 213 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 816.900 | |
| 214 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 28.008 | |
| 215 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 28.008 | |
| 216 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 28.008 | |
| 217 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 28.008 | |
| 218 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 37.626 | |
| 219 | Duy trì cây mùn tím, sưa, lim xẹt, giáng hương (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 1.257 | |
| 220 | Quét vôi gốc cây mùn tím, sưa, lim xẹt, giáng hương (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 1.257 | |
| 221 | Duy trì cây cảnh tạo hình (thông) | Chương V | Cây | 1.280 | |
| 222 | Tưới nước cây đường viền (cây ác ó, thông) bằng bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 462.175 | |
| 223 | Duy trì cây đường viền (cây ác ó, thông) | Chương V | m2 | 2.641 | |
| 224 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 1.331.050 | |
| 225 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 45.636 | |
| 226 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 45.636 | |
| 227 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 45.636 | |
| 228 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 45.636 | |
| 229 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 79.224 | |
| 230 | Duy trì cây Viết, cọ, dương liểu, dừa (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 273 | |
| 231 | Quét vôi gốc cây Viết, cọ, dương liểu, dừa (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 273 | |
| 232 | Duy trì cây cảnh tạo hình ( thông) | Chương V | Cây | 51 | |
| 233 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng máy bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 49.000 | |
| 234 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.680 | |
| 235 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.680 | |
| 236 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 1.680 | |
| 237 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng máy bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 144.777,5 | |
| 238 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.963,8 | |
| 239 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.963,8 | |
| 240 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.963,8 | |
| 241 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 4.963,8 | |
| 242 | Xén lề thảm cỏ | Chương V | m | 2.862 | |
| 243 | Tưới nước chậu cây (114- sanh, 80-mai chiếu thuỷ, 27-cọ, 27-hồng lộc, 40- huyết dụ) bằng xe bồm 5 m3 | Chương V | Chậu | 36.000 | |
| 244 | Duy trì chậu cây (114- sanh, 80-mai chiếu thuỷ, 27-cọ, 27-hồng lộc, 40- huyết dụ) | Chương V | Chậu | 288 | |
| 245 | Duy trì cây móng bò tím, osaka đường ĐT.609 (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 1.189 | |
| 246 | Duy trì cây Sao đăng, viết đường Mẹ Thứ(cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 160 | |
| 247 | Duy trì cây Sao đăng, viết đường Cao Thắng - Phạm Phú Thứ(cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 256 | |
| 248 | Quét vôi gốc cây móng bò tím, osaka đường ĐT.609 (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 1.189 | |
| 249 | Quét vôi gốc cây Sao đăng, viết đường Mẹ Thứ(cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 160 | |
| 250 | Quét vôi gốc cây Sao đăng, viết đường Cao Thắng - Phạm Phú Thứ(cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 256 | |
| 251 | Duy trì cây Muồng tím (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 220 | |
| 252 | Duy trì Muồng tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 506 | |
| 253 | Quét vôi gốc cây Muồng tím (cây bóng mát loại 2) | Chương V | Cây | 220 | |
| 254 | Quét vôi gốc cây Muồng tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 506 | |
| 255 | Duy trì cây cảnh tạo hình (cây Agao, dương liễu, hồng lộc, cọ mỹ, cau trắng) | Chương V | Cây | 1.128 | |
| 256 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng máy bơm 1,5 kW | Chương V | m2 | 2.687.881,2 | |
| 257 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 92.155,927 | |
| 258 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 92.155,927 | |
| 259 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 92.155,927 | |
| 260 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 92.155,927 | |
| 261 | Xén lề cỏ | Chương V | m | 98.038,594 | |
| 262 | Tưới nước bồn hoa, bồn lá màu bằng bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 55.790 | |
| 263 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 318,8 | |
| 264 | Duy trì cây sao đăng, cau bụng trắng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 82 | |
| 265 | Quét vôi gốc cây sao đăng, cau bụng trắng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 82 | |
| 266 | Duy trì cây cảnh tao hình (Cau trắng, dương liễu) | Chương V | Cây | 120 | |
| 267 | Tưới nước đường viền cây chuổi ngọc bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 18.704 | |
| 268 | Duy trì đường viền cây chuổi ngọc | Chương V | m2 | 106,88 | |
| 269 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 50.617 | |
| 270 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.735,44 | |
| 271 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.735,44 | |
| 272 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.735,44 | |
| 273 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 1.735,44 | |
| 274 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 3.206,4 | |
| 275 | Duy trì cây Muồng tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 25 | |
| 276 | Quét vôi gốc Muồng tím (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 25 | |
| 277 | Tưới nước đường viền cây lan đất bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 2.310 | |
| 278 | Duy trì đường viền cây lan đất | Chương V | m2 | 13,2 | |
| 279 | Xén lề thảm cỏ | Chương V | m | 348 | |
| 280 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 19.967,5 | |
| 281 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 684,6 | |
| 282 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 684,6 | |
| 283 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 684,6 | |
| 284 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 684,6 | |
| 285 | Duy trì cây sưa, cây lộc vừng, cây sao đen, cây bằng lăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 63 | |
| 286 | Quét vôi gốc sưa, cây lộc vừng, cây sao đen, cây bằng lăng (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 63 | |
| 287 | Duy trì cây cảnh tạo hình (tùng bút, vạn tuế, Tường Vy) | Chương V | Cây | 58 | |
| 288 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 178.850 | |
| 289 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 6.132 | |
| 290 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 6.132 | |
| 291 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 6.132 | |
| 292 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 914.025 | |
| 293 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.338 | |
| 294 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.338 | |
| 295 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.338 | |
| 296 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 31.338 | |
| 297 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 1.518 | |
| 298 | Tưới nước đường viền cây chuổi ngọc bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 367,5 | |
| 299 | Duy trì đường viền cây chuổi ngọc | Chương V | m2 | 2,1 | |
| 300 | Tưới nước đường viền cây chè tàu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 3.762,5 | |
| 301 | Duy trì đường viền cây chè tàu | Chương V | m2 | 21,5 | |
| 302 | Tưới nước bồn hoa, bồn lá màu bằng bơm điện 1,5 kW | Chương V | m2 | 5.250 | |
| 303 | Duy trì bồn hoa, bồn lá màu | Chương V | m2 | 30 | |
| 304 | Duy trì cây bàng đài loan, kèn hồng, Hoàng Hậu, Long não (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 74 | |
| 305 | Quét vôi gốc cây bàng đài loan, kèn hồng, Hoàng Hậu, Long não (cây bóng mát loại 1) | Chương V | Cây | 74 | |
| 306 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cau trắng, điệp, tường vy, hoa giấy) | Chương V | Cây | 120 | |
| 307 | Tưới nước Thảm hoa lá màu (Huỳnh Anh, loa kèn đất, chiều tím) bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 3.500 | |
| 308 | Duy trì Thảm hoa lá màu (Huỳnh Anh, loa kèn đất, chiều tím) | Chương V | m2 | 20 | |
| 309 | Tưới nước thảm cỏ đậu bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 4.725 | |
| 310 | Làm cỏ tạp thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 162 | |
| 311 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 162 | |
| 312 | Bón phân thảm cỏ đậu | Chương V | m2 | 162 | |
| 313 | Tưới nước thảm cỏ gừng bằng bơm điện 1,5kW | Chương V | m2 | 327.556,25 | |
| 314 | Làm cỏ tạp thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 11.230,5 | |
| 315 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 11.230,5 | |
| 316 | Bón phân thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 11.230,5 | |
| 317 | Phát thảm cỏ gừng | Chương V | m2 | 11.230,5 | |
| 318 | Xén lề thảm cỏ gừng | Chương V | m | 2.460 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.08494E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.084.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ và hoàn thành phần lớn, trong đó công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị).- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích đô thị cụ thể là dịch vụ duy trì , chăm sóc cây xanh đô thị (quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị) có giá trị hợp đồng thõa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật , có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân, chăm sóc, duy trì cây xanh (quản lý, chăm sóc, duy trì cây xanh) | 95 | có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Công suất 3CV, còn sử dụng tốt | 15 |
| 2 | Máy bơm nước điện 1,5kw | Công suất 1,5KV | 30 |
| 3 | Xe cẩu gắn trên ô tô | Sức nâng cho phép lớn nhất 2 Tấn | 3 |
| 4 | Xe ô tô xi téc (phun nước) | Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế tối thiểu đạt 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi