Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục: Trung áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị (bao gồm: Chi phí xây dựng hạng mục: Trung áp + Chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục: Trung áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị (bao gồm: Chi phí xây dựng hạng mục: Trung áp + Chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 08:15:00 đến ngày 2021-10-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 3,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hợp bộ đo lường, Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục: Trung áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị (bao gồm: Chi phí xây dựng hạng mục: Trung áp + Chi phí thiết bị) Khu liên hợp thể thao thị xã Kinh Môn; Hạng mục: Hoàn thiện khuôn viên nhà thi đấu đa năng, đường nội bộ, cảnh quan chung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn.
+ Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
+ Điện thoại: 0907.775.111; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Rãnh cáp đi dưới vỉa hè R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp II (50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7938 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1379 | 100m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp thủ công (50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1063 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | 100m3 |
| 6 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | tấm |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7857 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m3 |
| 10 | Rãnh cáp qua đường R1' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 11 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp II (50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp thủ công (50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6819 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 15 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x1000x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 19 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Bê tông ngắn sứ báo ngầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 21 | Ngắn sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sứ |
| 22 | Mốc báo cáp ngầm bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 24 | Sản xuất ván khuôn đúc cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mốc báo cáp đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Hố ga kỹ thuật G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hố |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m3 |
| 28 | Đào hố, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông đát hố ga, mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga kép cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 34 | Thép viền miệng hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,394 | kg |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,003 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 38 | Hố cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Rãnh cáp đi dưới vỉa hè R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | tấm |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9125 | 100m2 |
| 4 | Băng báo cáp ngầm, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 6 | Cát đệm hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 7 | Rãnh cáp qua đường RC1' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 10 | Băng báo cáp ngầm, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | m3 |
| 12 | Cát đệm hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | m3 |
| 13 | Hố cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Băng báo cáp ngầm, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 18 | Cát đệm hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D168, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | ống thép mạ kẽm D168, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 22 | ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 23 | Đầu Tplug-35kV-3x50 (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x50mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 26 | Làm đầu cáp 35kV, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM DZ + CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM DZ + CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Xây móng trạm gạch chỉ đặc KT 220x105x60, vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ nung đỏ (tương đương Gạch Cotto Viglacera A1 đỏ đậm KT 60x240x9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 11 | Tiếp địa TBA (R6C)-phần XD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa thủ công đất cấp II (50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp thủ công (50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt vỏ trạm kiosk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA | |||
| 1 | Đầu cáp Eblow 35kV-3x50mm2 (3 đầu/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô trung thế 35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp Tplug 35kV-3x50mm2 (3 đầu/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (R6C) (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,079 | kg |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/CTS/PVC-W-1x50mm2 - 20/35(40,5) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/CTS/PVC-W-1x50mm2 20/35(40,5) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển cáo thị; biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 25 | Biển tên trạm biến áp kích thước 500x700mm, tôn dày 2mm, bề mặt dán chữ đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển cáo thị kích thước 360x240mm, tôn dày 2mm, bề mặt dán chữ đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Biển cấm lửa kích thước 200x140mm, tôn dày 2mm, bề mặt dán chữ đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM CẤP ĐIỆN KHU QUY HOẠCH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì ống 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát tổng 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm áp tô mát 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TBA CẤP ĐIỆN KHU QUY HOẠCH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐZ 35KV | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 500kVA-35(22)/0,4kV, có bình dầu phụ, đầu vào phía cao thế dùng sứ Plug in (TCVN 8525-2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vỏ trạm Kiosk 03 khoang trong đó: 01 khoang chứa tủ RMU; 01 khoang chứa máy biến áp và 01 khoang chứa tủ điện tổng hạ thế 0,4kV; kích thước vỏ trạm dài x rộng x cao = 4,0x2,4x2,5m, chiều dày tôn cánh, vỏ bưng xung quanh, vách ngăn 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phần đế thép dày 3mm sơn tĩnh điện màu đen (bao gồm 04 quạt làm mát cưỡng bực, 01 quạt làm mát tự nhiên, điện trở sấy, 03 bộ đèn chiếu sáng tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU-36(40,5)kV loại 3 ngăn dạng compac bao gồm: 2 ngăn lộ dao cắt phụ tải 3 pha 35kV-630A-20kA/s; 1 ngăn lộ dao cắt phụ tải 3 pha 35kV-200A-20kA/s kèm cầu chì ống hạt nổ 3 pha 35kV-16A; có đồng hồ báo khí SF6; bộ cảnh báo sự cố đầu cáp; điện trở sấy; cảm biến nhiệt; tủ RMU có chờ sẵn chức năng kết nối điều khiển từ xa bằng hệ thống SCANDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 800A-500V; kích thước KT RxSxC=0,8x0,5x1,8m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 800A; 01 MCCB nhánh 3P 300A; 01 MCCB nhánh 3P 350A; 01 MCCB nhánh 3P 150A; 01 MCCB nhánh 3P 75A; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 800/5A; 01 chuyển mạch, 01 cầu chì 5A; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V (3 pha)+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 7 | Găng tay cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 8 | Chi phí mua sắm, quản lý thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| J | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 5-10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 6 | Máy phát điện 3,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 7 | Máy hàn 14KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 10 | Megomet | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 11 | Thiết bị tạo dòng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
| 12 | Hợp bộ đo lường, Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi