Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục: Chiếu sáng; Thông tin liên lạc; Điện hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005331-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục: Chiếu sáng; Thông tin liên lạc; Điện hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211004758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 08:13:00 đến ngày 2021-10-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,731,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng - chiều cao nâng: 12m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 3,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục: Chiếu sáng; Thông tin liên lạc; Điện hạ áp
Các hạng mục phụ trợ thuộc Khu liên hợp thể thao thị xã Kinh Môn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. + Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0907.775.111;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Viện quy hoạch kiến trúc Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. + Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0907.775.111;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. + Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0907.775.111;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8 mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Lắp dựng cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
3Bộ đèn LED 120W/14400Lm + Chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cần đèn
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V121 choá
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènLuồn dây điện CU/PVC/PVC2x2,5 mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
7Lắp đặt ống nhựa D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1292100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0105m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8094100m3
12Khung móng 4M24X675Mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100 m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,626m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
17Khung móng 4M16x240X240X675Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
20Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2(60x240mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
21Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 công suất 100A, cấp bảo vệ IP 54Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
22Thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V556,075kg
23Dây làm tiếp địa thép tròn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V29,146kg
24Bu lông + Ecu+VD mạ M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39kg
25Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,434kg
26Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958100m3
27Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V591 bộ
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
29Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6732100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6732100m3
31Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.575,9m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V7,342100m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V13,21561000v
34Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V13.215,6viên
35Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m3
37Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V79,4m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3176100m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,71461000v
40Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V714,6viên
41Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V40đoạn
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,478100 m
44Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
45Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
46Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.058m
47Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20,58100m
48Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
49Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
50Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
51Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
52Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1261 đầu cáp
53Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu cáp
54Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cửa
55Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cột
56Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
57Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
58Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
B HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5713100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8263100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2671100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,906100 m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100 m
6Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2.065,6m
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V306cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V102đoạn
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6872100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m3
11Đất tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,33m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9989m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9983m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1569m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0822m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
18Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0259m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
27Gia công khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
29Đai ốc bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142Bộ
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m3
31Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ ÁP
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1259100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1259100m3
3Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V1.239m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V6,195100m2
5Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V11.151Viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11,1511000v
7Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6713100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
10Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
12Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V630viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,631000v
14Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m3
16Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V52m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
18Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V936Viên
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9361000v
20Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3409100m3
23Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V35m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,631000v
26Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V630Viên
27Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9405100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9405100m3
29Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V165m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
31Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4.455Viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,4551000v
33Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V423cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V141đoạn
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,22100 m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,334100 m
38Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V724,1m
39Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3626tấn
40Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6813tấn/km
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,241100m
42Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V422,4m
43Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2525tấn
44Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6263tấn/km
45Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224100m
46Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V292,3m
47Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1458tấn
48Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5729tấn/km
49Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923100m
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241,7m
51Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7275tấn
52Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3638tấn/km
53Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m
54Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
55Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7275tấn
56Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3638tấn/km
57Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m
58Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288,1m
59Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889tấn
60Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1945tấn/km
61Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296100m
62Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối
63Hộp nối cáp ngầm đổ keo Resin 0,4/1kV-TTE mã hiệu TTE-RSJ-700 4x150-300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
64Đầu cốt SC M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
65Đầu cốt SC M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
66Đầu cốt SC M25Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
67Đâu cốt SC M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
68Đầu cốt SC M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
69Đầu cốt SC M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
70Đầu cốt SC M120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
71Đầu cốt SC M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
72Đầu cốt SC M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
73Đầu cốt SC M240Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
81Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V121 tủ
82Tủ điện hạ thế KT (HxRxS) 800x600x300 ngoài trời, (dầy 1,5mm sơn tĩnh điện mầu ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Tủ
83Lắp đặt các automat 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt các aptomat khối 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt các aptomat khối 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,484m3
88Khung móng 6M10x800Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968100m2
90Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
93Thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V131,95Kg
94Dây làm tiếp địa thép tròn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,794Kg
95Bu lông + Ecu+VD mạ M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94Kg
96Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764Kg
97Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
98Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
100Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
107Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7836m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
109Sản xuất, lắp đặt khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
110Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
111Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,522m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
113Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V121 vị trí
114Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cái
115Thí nghiệm aptomat 100 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
116Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V91sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;43
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Cần cẩu 5-10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy đào ≤0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Xe nâng - chiều cao nâng: 12m Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Máy trộn bê tông 250L Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy trộn vữa 80L Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy hàn 23 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy khoan tay Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy phát điện 3,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy đo điện trở một chiều Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Máy đo điện trở tiếp địa Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
16 Megommet Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
17 Thiết bị tạo dòng Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
18 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
19 Máy ép đầu cốt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->