Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục: Chiếu sáng; Thông tin liên lạc; Điện hạ áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục: Chiếu sáng; Thông tin liên lạc; Điện hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 08:13:00 đến ngày 2021-10-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,731,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 3,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục: Chiếu sáng; Thông tin liên lạc; Điện hạ áp Các hạng mục phụ trợ thuộc Khu liên hợp thể thao thị xã Kinh Môn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn.
+ Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
+ Điện thoại: 0907.775.111; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 3 | Bộ đèn LED 120W/14400Lm + Chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 choá |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đènLuồn dây điện CU/PVC/PVC2x2,5 mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1292 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0105 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8094 | 100m3 |
| 12 | Khung móng 4M24X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100 m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 17 | Khung móng 4M16x240X240X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2(60x240mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 công suất 100A, cấp bảo vệ IP 54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,075 | kg |
| 23 | Dây làm tiếp địa thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,146 | kg |
| 24 | Bu lông + Ecu+VD mạ M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | kg |
| 25 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | kg |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 bộ |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6732 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6732 | 100m3 |
| 31 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,9 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,342 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2156 | 1000v |
| 34 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.215,6 | viên |
| 35 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 37 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 1000v |
| 40 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,6 | viên |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,478 | 100 m |
| 44 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 45 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058 | m |
| 47 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | 100m |
| 48 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 đầu cáp |
| 53 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 54 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 55 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cột |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 57 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 58 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5713 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,906 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100 m |
| 6 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.065,6 | m |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | đoạn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6872 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m3 |
| 11 | Đất tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9989 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9983 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1569 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0822 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0259 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 27 | Gia công khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 29 | Đai ốc bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | Bộ |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1259 | 100m3 |
| 3 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.151 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,151 | 1000v |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 10 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1000v |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m3 |
| 16 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | Viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1000v |
| 20 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 23 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1000v |
| 26 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | Viên |
| 27 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | 100m3 |
| 29 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 31 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.455 | Viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 1000v |
| 33 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,334 | 100 m |
| 38 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,1 | m |
| 39 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | tấn |
| 40 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6813 | tấn/km |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,241 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,4 | m |
| 43 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2525 | tấn |
| 44 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6263 | tấn/km |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 100m |
| 46 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,3 | m |
| 47 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | tấn |
| 48 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | tấn/km |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100m |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,7 | m |
| 51 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7275 | tấn |
| 52 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | tấn/km |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m |
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 55 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7275 | tấn |
| 56 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | tấn/km |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m |
| 58 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,1 | m |
| 59 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 60 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn/km |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | 100m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 63 | Hộp nối cáp ngầm đổ keo Resin 0,4/1kV-TTE mã hiệu TTE-RSJ-700 4x150-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Đầu cốt SC M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 65 | Đầu cốt SC M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 66 | Đầu cốt SC M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 67 | Đâu cốt SC M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Đầu cốt SC M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 69 | Đầu cốt SC M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 70 | Đầu cốt SC M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 71 | Đầu cốt SC M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 72 | Đầu cốt SC M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Đầu cốt SC M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 81 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 82 | Tủ điện hạ thế KT (HxRxS) 800x600x300 ngoài trời, (dầy 1,5mm sơn tĩnh điện mầu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat khối 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat khối 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 88 | Khung móng 6M10x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 93 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,95 | Kg |
| 94 | Dây làm tiếp địa thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,794 | Kg |
| 95 | Bu lông + Ecu+VD mạ M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | Kg |
| 96 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | Kg |
| 97 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 98 | Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 100 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7836 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 111 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,522 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 113 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 vị trí |
| 114 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 115 | Thí nghiệm aptomat 100 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 116 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 5-10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy khoan tay | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy phát điện 3,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở một chiều | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 16 | Megommet | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 17 | Thiết bị tạo dòng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 18 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy ép đầu cốt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi