Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các hạng mục: Đào hồ cảnh quan; Đường giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Cấp nước; Cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006495-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các hạng mục: Đào hồ cảnh quan; Đường giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Cấp nước; Cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20211004758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 08:11:00 đến ngày 2021-10-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,910,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
14-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy đầm đất cầm tay 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các hạng mục: Đào hồ cảnh quan; Đường giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Cấp nước; Cây xanh
Các hạng mục phụ trợ thuộc Khu liên hợp thể thao thị xã Kinh Môn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. + Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0907.775.111;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Viện quy hoạch kiến trúc Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. + Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0907.775.111;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. + Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0907.775.111;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO HỒ CẢNH QUAN
1Đào kênh mương, rộng >20m bằng máy đào 2,3m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V301,9255100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7225100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V139,9288100m3
3Xới xáo đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9162100m3
4Đầm vỉa hè phần xới xáo bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9162100m3
5Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3162100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1694100m3
7Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V13.154,6996m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V91,0318100m3
9Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V12.380,3248m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V48,5854100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V27,3064100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,7651100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7651100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,7651100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7651100m2
16Ván khuôn gỗ bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042100m2
17Bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V700,113Tấn
18Bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V960,056Tấn
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.748,18m
20Bó vỉa vát KT 23x30x100 BTXM M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V2.748,18m
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V297m
22Bó vỉa vuông KT 18x53x100 BTXM M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V297m
23Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,0173m3
24Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,0903100m2
25Lát viên đan rãnh KT 5x25x50cm, vữa XM M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V689,0925m2
26Bê tông đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,79m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0538100m2
28Lát gạch Terrazzo M200 KT 40x40x3 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V8.224,07m2
29Gạch Terrazo M200 KT 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V8.224,07m2
30Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V657,92m3
31Lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V82,2407100m2
32Ván khuôn móng bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V4,6677100m2
33Bê tông móng bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0149m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4226m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
39Cột biển báo L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Biển báo vuông KT: 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Biển báo hình tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Sơn kẻ đường (vạch người đi bộ, vạch giới hạn phần xe chạy, mầu trắng) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V280,52m2
43Sơn kẻ đường (Vạch chia làn xe cùng chiều, nét đứt mầu trắng) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,82m2
44Sơn kẻ mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
45Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Bó vỉa vát KT 23x30x100 BTXM M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
47Bó vỉa vát KT 23x30x100 BTXM M300# cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
48Bê tông móng bó vỉa, viên block cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
49Ván khuôn móng bó vỉa, block cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
51Lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
52Ván khuôn bê tông đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
53Lát gạch vỉa hè tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V56,63m2
54Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5304m3
55Lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,5663100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,0668100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3725100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6055100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0621100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V186,6932m3
6Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
7Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2.668cái
8Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.918cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
11Ống cống BTCT D400, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V126,66m
12Ống cống BTCT D400, tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Ống cống BTCT D600, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V80,3m
14Ống cống BTCT D600, tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V1.697,84m
15Ống cống BTCT D800, tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V21m
16Ống cống BTCT D800, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V65,3m
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9731 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V431 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V83mối nối
20Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V889mối nối
21Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
22Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6209100m3
23Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5014100m3
24Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2184100m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9549m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9324m3
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4316tấn
29Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,842m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3692tấn
33Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0977m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1574m2
35Sản xuất và lắp đặt nắp ga gang 870x440Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
36Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7501100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3185100m3
38Đất tận dụng đắp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V443,16m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2584m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3876m3
41Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9065100m2
42Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,14m3
43Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,339m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,576m2
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4121m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5296100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,7337tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1601cấu kiện
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
50Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3414100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3469m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0203m3
54Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m2
55Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
56Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
58Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7713m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2648tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
62Lắp dựng thép thang ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
63Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2481100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5027100m3
65Đất tận dụng đắp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V20,848
66Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4938100m
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5985m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
71Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
72Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
73Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2896m2
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
78Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
82Lắp dựng thép thang ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
83Lắp đặt nắp ga gang 850x850mm, nắp D650 tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,155100m3
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4249100m3
86Đất tận dụng san nền các lô cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V973,01m3
87Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V138,825100m
88Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3332m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,318m3
90Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100m2
91CỐNG HỘP 3M x 3M (1,2m/đốt cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4cấu kiện
92Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,41 đoạn ống
93Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51mối nối
94Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,466100m
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2796m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2796m3
97Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,1376100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1644tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2796m3
101Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
103Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
106Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
107Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m3
108Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
112Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04m2
114Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1809m3
115Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
118Lắp dựng thép thang ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7028100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3501100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9109100m3
5Đắp cát tạo phẳng móng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5858100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2316100 m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 SN4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V531,61m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 SN8.0Mô tả kỹ thuật theo chương V91,55m
9Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9019100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2808100m3
11Đất tận dụng san nền lô đấtMô tả kỹ thuật theo chương V62,11m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5301m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2951m3
14Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3794m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4699m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m2
18Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2656m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
22Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1074m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3448100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp vỉa hè bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2107100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp hoàn trả lòng đường đất tân dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D110x8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,03100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V3,57100 m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D168x4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D89x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
11Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa D225x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa RN D110x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van 2 chiều BB, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt BU nhựa hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
16Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cặp bích
17Lắp đặt phễu thu (lọc cặn), ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt BU thép BB DN100, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt tê nhựa D110x63x8,1 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,7128m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124100m3
30Cát tận dụng đắp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V22,4728m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7885m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3119m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,303m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6273m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9408m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
43Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m
45Khử trùng ống nước, ĐK D63,110mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,93100m
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
47Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5336m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D110x8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
49Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Bu lông M16x80 (D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,34kg
51Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa kích thước 580x460x440mm; tôn dày 5mm sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
52KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2709100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1824100m3
55Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48,6668100m
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7867m3
59Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5687m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3289tấn
61Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0544m3
62Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7977100m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6196tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0323tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8497m3
69Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1506m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6615tấn
72Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0492tấn
73Ván khuôn gỗ mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,7364100m2
74Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
75Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,26kg
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
77Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7914m3
88Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5069100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5818tấn
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2258m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
97Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4583m3
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3325m3
99Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7832m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
101Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
102Bu lông neo D20 đế móng máy bơm chôn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,928kg
103Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6788m2
104Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,39m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,838m2
106Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,034m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5744m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,46m
110Sản xuất cửa đi, TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
111Sản xuất cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,29651m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,262m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,6788m2
116Lắp đặt các automat MCB 2P-40A/5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
118Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE luồn dây cáp ngầm, ĐK 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
119Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
120Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
121Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
122Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
123Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
124Đế âm tường chứa MCB 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
130Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt bể chứa nước inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
132Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt ống giảm rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
135Tủ điện 3 pha điều khiển bơm chữa cháy KT 400x600x180mm, tôn dày 0,8mm sơn tĩnh điện bao gồm: 01 MCCB 100A-42kA/s; 01 Contactor 3P 32A MC-32a; 04 Rơ le thời gian Hy3-3-c; 06 Rơ le trung gian MY2N; Biến dòng hạ thế, nút ấn, đèn báo, chuyển mạch, cầu đấu, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
136Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
137Lắp đặt ống thép tráng kẽm D16x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
138Lắp đặt tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt tê thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông, DN15mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
142Côn thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Côn thép DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt côn thép nối măng sông DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp bích thép bằng phương pháp hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
147Lắp đặt van 2 chiều BB, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt van 1 chiều BB, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt van ren 2 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
150Lắp đặt van ren 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D110x8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
152Lắp đặt BU nhựa hàn DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp bích thép rỗng DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
154Lắp đặt BU nhựa hàn DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Lắp đặt cút nhựa hàn 90' D110x8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,49021m2
157Bơm chữa cháy điện CM50-250B (hoặc tương đương) công suất 18,5kW, Q = 27-78m3/h, H = 78-58,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Bơm chữa cháy diezel CA50-250B (hoặc tương đương) công suất 30kW, Q = 52-120m3/h, H = 85-46mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ
1Trồng cây Lát hoa, D13-15cm, H ≥ 5m33cây
2Trồng cây Sao Đen, D=13-15cm, H ≥ 5m38cây
3Trồng cây Bàng Đài Loan, D=13-15cm, H ≥ 5m9cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);54
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);54
3 Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);54
4 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;43
5 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).43
6 Cán bộ kỹ thuật: 1 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;43
7 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên giao thông;43
8 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);43
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Lò nấu sơn YHK 3A Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Thiết bị nấu nhựa Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy lu bánh hơi 16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
9 Máy lu bánh thép 10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
10 Máy lu bánh thép 8,5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
11 Máy lu rung 25T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
13 Máy ủi 108CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
14 Khoan cầm tay 0,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
15 Máy bơm 5CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
16 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
17 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
18 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
19 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
20 Máy hàn điện 23kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
21 Máy hàn nhiệt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
22 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
23 Máy nén khí điêzen 600m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
24 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
25 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
26 Máy đầm đất cầm tay 50kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
27 Máy toàn đạc điện tử Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
28 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
29 Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->