Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Y tế - Dân số đã phân bổ cho Bệnh viện ĐKKV Ba Tri năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 08:10:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,320,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86981E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17396E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(tài liệu đính kèm phải công chứng hoặc thị thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 273.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng khoa Ngoại của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tr 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp Y tế - Dân số đã phân bổ cho Bệnh viện ĐKKV Ba Tri năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753. 762 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCQT/ Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753. 762 990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG KHOA NGOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT | 143,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 1000Kg |
| 3 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 1000Kg |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 17,025 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,192 | M3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,625 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,22 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 10,895 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,332 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 15 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,273 | M3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,25 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,15 | M2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,6 | M3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,95 | M2 |
| 24 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 21,624 | m3 |
| 25 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,863 | M3 |
| 27 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 50*50cm | Chương V của E-HSMT | 72,09 | M2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 68,98 | m2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 1000kg |
| 36 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,172 | M3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,239 | M3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | M3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,359 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,513 | M3 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 15,376 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,575 | M2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 157,002 | M2 |
| 48 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 87,88 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,575 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,122 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,22 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Chương V của E-HSMT | 15,795 | M2 |
| 54 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 102,06 | M |
| 56 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 145 | M |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 80 | M |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 1000kg |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 90 | M |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,8 | M2 |
| 75 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86981E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17396E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(tài liệu đính kèm phải công chứng hoặc thị thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 273.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | 7,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | 1,7kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | 0,5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi