Gói thầu: Trường Tiểu học Bằng Thành II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971182-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Trường Tiểu học Bằng Thành II
Số hiệu KHLCNT 20210969892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 08:08:00 đến ngày 2021-10-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,531,497,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Trường Tiểu học Bằng Thành II
Trường Tiểu học Bằng Thành II
330 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỢP KHỐI
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC583,6523m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6457tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,271m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15,9647m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,0884m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36,504m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.259,3986m2
8Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm, trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC515,0376m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC70,664m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1kmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7chuyến
C PHẦN CẢI TẠO
D PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8766100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,822m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,123m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0488tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0268tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5545100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,7874m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,0334m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1963tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2023tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9414100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,0298m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0029100m3
E PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,4519m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3871tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,6077tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1801 lỗ khoan
5Bơm keo cấy thép, sử dụng 35ml/lỗThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC180lỗ
6Súng bơm keo cấy thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,97100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,2667m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,3532100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5779tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,0993tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,1511m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,4661100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5235tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,6785m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4272100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0591100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5836tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0141tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0904tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,9067m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7168m3
F LANH TÔ, LAM CHẮN NẮNG, GIẰNG LAN CAN:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9013100m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC361 lỗ khoan
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8431tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1671tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,5224m3
G GIẰNG THU HỒI:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1762tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2553100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,998m3
H VÌ KÈO THÉP:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,152tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,152tấn
3Bu lông M20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC80cái
I PHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC43,4638m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC65,9627m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,6501m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC92,4357m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,251m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.037,6242m2
7Bả bằng bột bả vào tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC44,588m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.361,0804m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC269,3353m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC105,908m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC67,6742m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.346,856m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3.313,7903m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4332m3
15Đắp cát bục giảngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,36m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,18m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,9384m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,9384m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC663,6918m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,3325m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC124,632m2
22Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC57,456m2
23Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,847m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC402,9m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,152tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,152tấn
27Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4216tấn
28Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,0673tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,0872100m2
30Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8376tấn
31Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8376tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,8424100m2
33Dầm vách panelThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC55,214kg
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2022100m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC96,84m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64,8m2
37Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm kính trắng thường, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,92m2
38Khóa cửa điThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25bộ
39Gia công cửa sắt, hoa sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4745tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC54m2
41Gia công lan canThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,338tấn
42Lắp dựng lan can sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25,9407m2
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CS, PCCC, ĐIỆN NƯỚC
K CẤP ĐIỆN:
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x210mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
6Mặt công tắc 1 lỗThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
8Mặt công tắc 2 lỗThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
10Mặt công tắc 3 lỗThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36cái
12Mặt ổ cắmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36cái
13Đế nhựa chống cháy cho công tắc và ổ cắmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC59cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC90m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC295m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC322m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC617m
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
L PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC120m
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x450x220mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6tủ
2Bình bọt chữa cháy ABC 3kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12bình
3Bình khí chữa cháy CO2 3kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
O PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
2Lắp đặt gương soiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt chậu tiểu namThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
8Lắp đặt vòi nước D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
P PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,06100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Đầu nối ren trong PPR D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,06100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
R THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
5Đai giữ ốngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC120cái
S NHÀ ĐA NĂNG
T PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3408100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,1504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,2193m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,7243m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7882100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7552100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0687tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6207tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1741tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9219tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27,2205m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,3072m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,4271100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,1643m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2847tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,4452tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,0906100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,2973m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,4395100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2139tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5989tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,8903m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,0293100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0592tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,7909m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3498100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3169tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,3628m3
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,8213tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,107tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC213,327m
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,9283tấn
33Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8998tấn
34Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0009tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1014tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1014tấn
U PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,2705100m2
2Thi công lắp đặt tấm Aluminium mái sảnh, độ dày tấm 4mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC57,4791m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC115,973m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5643m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,5258m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC616,7156m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC607,9816m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC171,392m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC164,3768m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC616,7156m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC779,3736m2
12Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3985tấn
13Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3985tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,5081100m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC56,7852m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,72m2
17Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC33,6m2
18Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC278,2m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC52,278m2
20Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27,24m2
21Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50,4m2
22Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC45m2
23Khóa cửa điThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9bộ
24Gia công cửa sắt, hoa sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2876tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC41,472m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC362,62m
27Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC57m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC94,8986m2
29Lắp đặt gạch thông gió 400x400mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6m2
V PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x210mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Mặt công tắc 1 lỗThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18cái
8Mặt công tắc 2 lỗThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Mặt công tắc 3 lỗThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21cái
12Mặt ổ cắmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21cái
13Đế nhựa chống cháy cho công tắc và ổ cắmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC41cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC86m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC240m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC308m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC550m
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3bộ
W PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC53m
3Gia công và đóng cọc chống sétThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC41m
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x450x220mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3tủ
2Bình bọt chữa cháy ABC 3kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bình
3Bình khí chữa cháy CO2 3kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3bộ
Y PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC:
Z PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3bộ
2Lắp đặt gương soiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
3Lắp đặt chậu tiểu namThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
8Lắp đặt vòi nước D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
AA PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,06100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30cái
10Đầu nối ren ngoài PPR D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15cái
11Đầu nối ren trong PPR D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
AB PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,18100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
AC THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,45100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn ≥ 80L1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
5 Máy hàn điện ≥ 23KW1
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
8 Máy thủy bình Cơ hoặc điện tử1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->