Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 08:42:00 đến ngày 2021-10-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,606,039,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế thông thường các gói thầu Cung cấp vật tư y tế năm 2021 -2022 cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế không thấm nước | 5 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bông y tế thấm nước | 50 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bông lót bột bó | 500 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Tăm bông vô khuẩn | 8.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 60 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch rửa tay thường quy | 600 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 600 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật | 50 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch rửa vết thương | 2.200 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 180 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 170 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Viên nén khử khuẩn | 2.000 | Viên | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Chloramin B | 1.400 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Acid acetic | 5 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bông tiêm 2cm x 2cm | 200 | Gói | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Băng bột bó 10cm x 2,7m | 600 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bột bó 20 cm x 2,7 m | 1.500 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 5.000 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Băng cuộn y tế 5cm x 5m | 500 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 600 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Băng dán mắt 10cm x 12cm | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Băng đánh số người lớn (Các màu) | 3.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Băng đánh số sơ sinh (Các màu) | 2.500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Băng dính 5cm x 5m loại 1 | 50 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Băng dính 2,5cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Gạc mét | 2.000 | Mét | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Băng có gạc dùng dán vết phẫu thuật nội soi, vết thương | 500 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp | 6.500 | Gói | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 4.800 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Gạc đắp vết thương vô trùng 8cmx 20cm | 76.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Gạc củ ấu sản khoa | 14.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Gạc cầu sản khoa | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Miếng cầm máu mũi | 10 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 8.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 45.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 120.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 80.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bơm cho ăn 50ml | 400 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Kim cánh bướm các số | 22.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kim nha khoa | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Kim chích lấy máu | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kim lấy thuốc các số | 60.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 7.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Kim chọc dò màng phổi các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Kim chọc dò tủy sống các số | 900 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Kim gây tê đám rối 10 cm | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Kim gây tê đám rối 5cm | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 150 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Dây truyền dịch có kim bướm | 33.000 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Dây truyền dịch không liền kim | 13.000 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 2.700 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Khóa ba chạc không dây | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Dây truyền máu | 1.200 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Găng khám bệnh các cỡ | 120.000 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Găng khám bệnh các cỡ | 50.000 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Găng tay sản khoa các cỡ | 500 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Găng tay phẫu thuật các cỡ | 28.000 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ 2 đến 4 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8 | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Canuyn mở khí quản các số | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Canuyn ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 800 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18 | 350 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Sonde dạ dày số 6, số 8 | 150 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Sonde hút dịch các số | 2.300 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Sonde niệu quản các số | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Dây thở oxy 2 đường sơ sinh | 120 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Dây thở oxy 2 đường trẻ em | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn | 4.500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 1 nòng 16G | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm | 1.000 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm | 1.440 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm | 720 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm | 48 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm | 1.200 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm | 720 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm | 720 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm | 1.000 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 90cm | 1.200 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 2.800 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Mask thở oxy người lớn | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Mask thanh quản 1 nòng (dùng nhiều lần) | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Khẩu trang tiệt trùng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Cồn 70 độ | 1.500 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Cồn 90 độ | 500 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Cồn 96 độ | 100 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Tinh dầu xả | 300 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Nước oxy già | 1.200 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Hóa chất xử lý nước thải | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Kim châm cứu các số | 100.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Lam kính đầu mờ | 50 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Lamen xét nghiệm | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Ống tráng Natricitrat | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Ông chống đông EDTA K2 | 40.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Ống chống đông heparin | 70.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Ống Serum | 20.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Ống Eppendor | 2.000 | Ống | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Ống nhựa đựng nước tiểu có nắp | 2.000 | Ống | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Giấy in máy monitor sản khoa Philips, Avalon FM 20 | 1.000 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Giấy in dùng cho máy monitor theo dõi sản khoa MEDGYN; Model: CADRBCE II | 100 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 105 | đầu côn vàng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Ống thủy tinh | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Giấy điện tim 3 cần | 550 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Giấy điện tim 6 cần | 50 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Giấy in siêu âm | 700 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Gel siêu âm | 400 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Giấy in nhiệt 5,5cm | 200 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Giấy in nhiệt cho máy đo chức năng hô hấp Chest HL-801 | 50 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bóng đèn nội khí quản | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Sáp Parafin trị liệu | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 230 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Túi đóng gói | 14 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Băng đựng hóa chất | 20 | Băng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp | 60 | Ống | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Hóa chất phun muỗi | 5 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Mũ phẫu thuật | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Vôi soda hấp thụ CO2 trong y tế | 5 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Dung dịch tan sét,gỉ dụng cụ | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Dung dịch tan sét,gỉ dụng cụ | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Dung dịch bôi trơn dụng cụ | 5 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Kim tiêm cầm máu có ngả bơm rửa dùng nhiều lần | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Tay cầm Endoloop | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Snare điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Kim sinh thiết dạ dày loại dùng một lần | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Kim sinh thiết đại tràng loại dùng một lần | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Đầu thắt Loop các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Màng mổ Ioban vô khuẩn tẩm Iod 35x35cm | 150 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Túi đựng nước tiểu | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Đè lưỡi gỗ | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 2.400 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Clip nội soi có khóa Hem-o-lok | 650 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Gel bôi trơn | 100 | Tuýp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Ambu thổi ngạt người lớn | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Dây Ga ro | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Túi chườm nóng lạnh cao sư | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Huyết áp người lớn ( không bao gồm ống nghe) | 40 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Ống nghe tim phổi | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Sonde dẫn lưu ổ bụng không lỗ các số | 250 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Rọ lấy sỏi các cỡ | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Kim lấy máu thử đường huyết mao mạch | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Ống hút nước bọt | 15 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Ống EDTA đựng mẫu bệnh phẩm | 24.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Pipet nhựa tiệt trùng | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi