Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống cung cấp điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010726-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 196
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống cung cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20210979843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 08:34:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 196
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống cung cấp điện
Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống cung cấp điện
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung đoàn 196 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – phường Cam Nghĩa, TP Cam Ranh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện đồng CV 1x70mm2500mLà cáp điện lực hạ thế CV, 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC; Kết cấu vặn xoắn sợi đồng cứng và ép nén chặt; Tiết diện lõi 70mm2; Điện áp danh định 0,6/1kV; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa 70 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây 160 độ C; Mẫu mã hình tròn; Cáp điện đồng Daphaco CV 1x70mm2 hoặc tương đương.
2Cáp điện đồng CXV (3x16+1x10)mm2300mLà cáp điện lực hạ thế CXV, 3 lõi pha + 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XPLE, vỏ bảo vệ PVC; Kết cấu vặn xoắn sợi đồng cứng và ép nén chặt; Tiết diện 1 lõi pha 16mm2, lõi trung tính 10mm2; Điện áp danh định 0,6/1kV; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa 70 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây 160 độ C; Cáp điện đồng Daphaco CXV (3x16+1x10)mm2 hoặc tương đương.
3Cáp điện đồng CXV (3x6+1x4)mm260mLà cáp điện lực hạ thế CXV, 3 lõi pha + 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XPLE, vỏ bảo vệ PVC; Kết cấu vặn xoắn sợi đồng cứng và ép nén chặt; Tiết diện 1 lõi pha 6mm2, lõi trung tính 4mm2; Điện áp danh định 0,6/1kV; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa 70 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây 160 độ C; Cáp điện đồng Daphaco CXV (3x6+1x4)mm2 hoặc tương đương.
4Cáp vặn xoắn nhôm ABC 4x150mm2130mLà cáp điện lực hạ thế ABC, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XPLE; Kết cấu vặn xoắn sợi nhôm tròn kỹ thuật điện và ép nén chặt; Tiết diện 1 lõi 150mm2; Điện áp danh định 0,6/1kV; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa 90 độ C; Cáp vặn xoắn nhôm Daphaco ABC 4x150mm2 hoặc tương đương.
5Cáp vặn xoắn nhôm ABC 2x25mm290mLà cáp điện lực hạ thế ABC, 2 lõi, ruột nhôm, cách điện XPLE; Kết cấu vặn xoắn sợi nhôm tròn kỹ thuật điện và ép nén chặt; Tiết diện 1 lõi 25mm2; Điện áp danh định 0,6/1kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa 90 độ C; Cáp vặn xoắn nhôm Daphaco ABC 2x25mm2 hoặc tương đương.
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40360mLà ống nhựa HDPE phi 50/40 được tạo gân xoắn, đường kính xoắn ngoài 50mm, đường kính xoắn trong 40mm; Màu đỏ; Ống nhựa gân xoắn Sino HDPE 50/40 hoặc tương đương.
7Đầu cos đồng nhôm 150mm28cáiĐầu cos làm bằng đồng nhôm, cos dạng tròn; Dùng cho dây cáp điện nhôm 150mm2.
8Đầu cos đồng 70mm225cáiĐầu cos làm bằng đồng, mạ kẽm, cos dạng tròn; Dùng cho dây cáp điện đồng 70mm2.
9Đầu cos đồng 16mm220cáiĐầu cos làm bằng đồng, mạ kẽm, cos dạng tròn; Dùng cho dây cáp điện đồng 16mm2.
10Đầu cos đồng 10mm222cáiĐầu cos làm bằng đồng, mạ kẽm, cos dạng tròn; Dùng cho dây cáp điện đồng 10mm2.
11Đầu cos đồng 6mm23cáiĐầu cos làm bằng đồng, mạ kẽm, cos dạng tròn; Dùng cho dây cáp điện đồng 6mm2.
12Đầu cos đồng 4mm23cáiĐầu cos làm bằng đồng, mạ kẽm, cos dạng tròn; Dùng cho dây cáp điện đồng 4mm2.
13Kẹp ngừng cáp ABC 4x150mm28cáiKẹp ngừng cáp được làm bằng thép mạ kẽm, phần thân được bọc nhựa kỹ thuật chịu nhiệt, cách điện; Dùng cho dây cáp điện nhôm ABC 4x150mm2.
14Móc treo cáp ABC 4x150mm22cáiMóc treo cáp được làm bằng thép mạ kẽm, phần thân được bọc nhựa kỹ thuật chịu nhiệt, cách điện; Dùng cho dây cáp điện nhôm ABC 4x150mm2.
15Sứ cách điện ống chỉ20cáiSứ cách điện ống chỉ đứng làm bằng gốm; Dài 67mm, rộng 50mm; Màu trắng kem.
16Bu lông M16x300mm10cáiBu lông làm bằng thép, mạ kẽm, đầu lục giác, thân ren lửng, ren 16mm, dài 300mm.
17Bu lông M12x100mm20cáiBu lông làm bằng thép, mạ kẽm, đầu lục giác, thân ren suốt, ren 12mm, dài 100mm.
18Ốc xiết cáp điện 4/016cáiỐc xiết cáp làm bằng đồng, dùng để xiết dây cáp đồng CV 1x70mm2.
19Vỏ tủ điện tôn 600x500x210mm1cáiVỏ tủ điện làm bằng tôn dày 1,2mm, kín nước; Cao 600 mm, rộng 500mm, dày 210mm; Màu xám.
20Vỏ tủ điện tôn 400x300x200mm2cáiVỏ tủ điện làm bằng tôn dày 1,2mm, kín nước; Cao 400 mm, rộng 300mm, dày 200mm; Màu xám.
21Vỏ tủ điện tôn 300x200x180mm1cáiVỏ tủ điện làm bằng tôn dày 1,2mm, kín nước; Cao 300 mm, rộng 200mm, dày 180mm; Màu xám.
22Đai thít inox 46x1000mm8sợiĐai thít bằng inox 304; Rộng 46mm, dày 2,5mm, dài 1000mm.
23Aptomat khối 3 cực 400A 42kA1cáiLà Aptomat khối 3 pha, dòng định mức 400A, dòng cắt ngắn mạch 42kA; Aptomat 3 pha LS ABN403c 400A hoặc tương đương.
24Aptomat khối 3 cực 250A 42kA1cáiLà Aptomat khối 3 pha, dòng định mức 250A, dòng cắt ngắn mạch 42kA; Aptomat 3 pha LS ABN403c 250A hoặc tương đương.
25Aptomat khối 3 cực 150A 30kA4cáiLà Aptomat khối 3 pha, dòng định mức 150A, dòng cắt ngắn mạch 30kA; Aptomat 3 pha LS ABN203c 150A hoặc tương đương.
26Aptomat khối 3 cực 100A 30kA6cáiLà Aptomat khối 3 pha, dòng định mức 100A, dòng cắt ngắn mạch 30kA; Aptomat 3 pha LS ABN203c 100A hoặc tương đương.
27Aptomat khối 3 cực 50A 18kA1cáiLà Aptomat khối 3 pha, dòng định mức 50A, dòng cắt ngắn mạch 18kA; Aptomat 3 pha LS ABN53c 50A hoặc tương đương.
28Băng dính điện 18cm x 10y20cuộnBăng dính điện cuộn tròn, màu đen; Rộng 18mm, dài 10y.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->