Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 08:49:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,707,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.061453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Trụ sở Phòng Tài nguyên và Môi trường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,168 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,81 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,084 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,34 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.567,572 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 371,68 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | t.bộ |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | t.bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện + mạng internet | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | t.bộ |
| 18 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,401 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sồ khung sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 105,771 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ sắt hộp 16x16x1,0 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,304 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,304 | m2 |
| 23 | Cung cấp Lam ri gỗ cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,64 | m2 |
| 24 | Cung cấp lan can tay vinh bằng gỗ ( nhóm III) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,166 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,372 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 418,7 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,44 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,6 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,613 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,78 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,2 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,386 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,274 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 593,817 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 844,375 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 552,43 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 844,375 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.234,521 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,464 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,172 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,168 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,81 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,81 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,43 | 100m2 |
| 45 | Vệ sinh lớp đá da bồn hoa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | t.bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 49 | Cxclđ con thỏ chặn hôi D60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,65 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,84 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32/27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32/27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 100/60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính cút 21mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt co răng trong, đường kính cút 21mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính côn 25/21mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,411 | 100m |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-25A 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 3P-45A 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn led T8 1,2m - 1x20w không hộp gắn nổi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn led T8 1,2m - 2x20w hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led D114-13w sát trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.240 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 740 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 880 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x(1x1,5)mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 850 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây E1,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 850 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x(1x2,5)mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 760 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x2,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 760 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x(1x6)mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 900 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x6mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 900 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV 4(1Cx25mm2) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây E16mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV 4(1Cx16mm2) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây E16mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ điện âm 24modules | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tủ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm 9modules | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện khu vực vỏ tole sơn tĩnh điện KT600x400x280 (phụ kiện toàn bộ) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tủ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân 16A, loại âm tường + box âm + mặt nạ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại âm tường + box âm + mặt nạ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt hệ thống mạng nội bộ thiết bị | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 105 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cọc |
| 107 | Mối hàn hóa nhiệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| B | NHÀ KHO 2 TẦNG + HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,328 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,206 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,689 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,546 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,894 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,171 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,232 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,419 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,527 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,462 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,087 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,644 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,627 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,496 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,945 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,493 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,39 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,043 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,478 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,21 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,471 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,143 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,676 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,367 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,063 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,211 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,302 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,254 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,218 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,172 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,296 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,133 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,903 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,166 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,452 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,686 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,763 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,094 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 180,953 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 250,868 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 144,36 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,7 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 221,1 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,403 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,403 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,704 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,165 | 100m2 |
| 60 | Sx cửa đi khung sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,665 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ khung sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,25 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,915 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,002 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,915 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,96 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,76 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,56 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 180,953 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 250,868 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 462,16 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 713,028 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 180,953 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,63 | m2 |
| 74 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,53 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,86 | m2 |
| 76 | Cung cấp Lam ri gỗ cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,64 | m2 |
| 77 | Cung cấp lan can tay vinh bằng gỗ ( nhóm III) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | m3 |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-32A 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn led T8 1,2m - 2x40w hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần 22w | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 224 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/XLPE/PVC 4(1Cx8mm2) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 240 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện khu vực vỏ tole sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tủ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân 16A, loại âm tường + box âm + mặt nạ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại âm tường + box âm + mặt nạ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,675 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,961 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,272 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,157 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,978 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,473 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,394 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,213 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,137 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,757 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,31 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,157 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,211 | m3 |
| 33 | SX&LD cửa đi khung sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,323 | m2 |
| 34 | SX&LD cửa sổ khung sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,557 | m2 |
| 35 | Cung cấp ổ khóa treo | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,88 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,29 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,72 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,29 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,24 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,61 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,21 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,087 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,088 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,257 | 100m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,24 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,29 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,72 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,5 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,88 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,72 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,29 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ trang trí cạnh cửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | md |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,602 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn led 36w-1,2m máng siêu mỏng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,0mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chì | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,112 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,246 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,304 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,86 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,82 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,153 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,093 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,133 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,372 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,791 | m3 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,184 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,184 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,888 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,888 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,654 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu long Fi16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 26 | Cung cấp bu long Fi18 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,488 | 100m2 |
| 28 | Cáp gằng mái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,242 | 100m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - GỜ LỀ - CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,096 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 331,01 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 100,045 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 331,01 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,04 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 115,445 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 412,05 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cửa lùa + bánh ray | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,4 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | 10m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | tấn |
| 16 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng 3 pha 3HP | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ + bệ đỡ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hộp |
| 18 | Cung cấp hệ thống buly, xích chuyển động | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CXV 4x1x6mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | m |
| 21 | Cung cấp bộ điều khiển cho cổng trượt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 22 | Vệ sinh hàng rào ốp gạch Đồng Nai 80x200 và bảng tên trụ sở | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | t.bộ |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,503 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,877 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,723 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,774 | m2 |
| 27 | Ốp đá tổ ông dày 2cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,774 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 628,955 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,737 | m3 |
| 30 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,23 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.061453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 1 |
| 10 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi