Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002626-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211002036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 08:49:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.061453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở Phòng Tài nguyên và Môi trường
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Xây dựng – Dịch vụ Hữu Nguyễn. - Công ty TNHH Bảo Tín An. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,168100m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.47,81m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.148,54m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.427,94m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.78m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,98m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.427,94m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,084m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.35,34m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.567,572m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.371,68m2
15Tháo dỡ hệ thống nướcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1t.bộ
16Tháo dỡ lan can cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1t.bộ
17Tháo dỡ hệ thống điện + mạng internetNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1t.bộ
18Cung cấp cửa đi khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.43,401m2
19Cung cấp cửa sồ khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.105,771m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,2m2
21Gia công hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ sắt hộp 16x16x1,0Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.85,304m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.85,304m2
23Cung cấp Lam ri gỗ cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,64m2
24Cung cấp lan can tay vinh bằng gỗ ( nhóm III)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,166m3
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.160,372m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.418,7m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.19,44m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.93,6m2
29Lát đá Granite bậc tam cấpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,613m2
30Lát đá Granite bậc cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.15,78m2
31Lát đá mặt bệ các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,2m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,386m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.88,274m2
34Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.593,817m2
35Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.844,375m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.552,43m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.844,375m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.234,521m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22,464m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.149,172m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,168100m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.47,81m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.47,81m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,43100m2
45Vệ sinh lớp đá da bồn hoaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1t.bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
49Cxclđ con thỏ chặn hôi D60Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
50Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,65100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,84100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
56Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32/27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32/27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
63Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
64Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 100/60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
65Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
66Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
67Lắp đặt co răng ngoài, đường kính cút 21mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
68Lắp đặt co răng trong, đường kính cút 21mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
69Lắp đặt giảm nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính côn 25/21mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
71Lắp đặt kệ kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
72Lắp đặt giá treoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
73Lắp đặt hộp đựngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,411100m
75Lắp đặt quạt trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
76Lắp đặt MCB 1P-16A 6KANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50cái
77Lắp đặt MCB 2P-25A 6KANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
78Lắp đặt MCB 3P-45A 6KANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
79Lắp đặt MCB 3P-63A 6KANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
80Lắp đặt các loại đèn led T8 1,2m - 1x20w không hộp gắn nổiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
81Lắp đặt các loại đèn led T8 1,2m - 2x20w hộp nhựa siêu mỏng gắn nổiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led D114-13w sát trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.240m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.740m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.880m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.60m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.60hộp
89Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x(1x1,5)mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.850m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây E1,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.850m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x(1x2,5)mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.760m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x2,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.760m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x(1x6)mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.900m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x6mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.900m
95Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV 4(1Cx25mm2)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây E16mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28m
97Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV 4(1Cx16mm2)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.64m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây E16mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.64m
99Lắp đặt tủ điện âm 24modulesNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2tủ
100Lắp đặt tủ điện âm 9modulesNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12tủ
101Lắp đặt tủ điện khu vực vỏ tole sơn tĩnh điện KT600x400x280 (phụ kiện toàn bộ)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2tủ
102Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân 16A, loại âm tường + box âm + mặt nạNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
103Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại âm tường + box âm + mặt nạNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
104Lắp đặt hệ thống mạng nội bộ thiết bịNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
105Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20m
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cọc
107Mối hàn hóa nhiệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
B NHÀ KHO 2 TẦNG + HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,328100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,029100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,206m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,025m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,151100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,475m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,689100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,08tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,546tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,894m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,171100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,232100m3
13Cung cấp đấtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,63m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,419100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,527tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,192m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,462100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,087tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,644tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,627m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,496100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,102tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,945tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,493m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,39100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,043tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,478tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,21m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,471100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,143tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,676tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,09tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,367m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,063tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,211100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.21,302m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,254100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,218m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,054tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,172100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,296tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,133tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,903m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.21,166m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,452m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,686m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,763m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,094m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.180,953m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.250,868m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.144,36m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.96,7m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.221,1m2
56Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,403tấn
57Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,403tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25,704m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,165100m2
60Sx cửa đi khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,665m2
61SX cửa sổ khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,25m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.21,915m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,002m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.21,915m2
65Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.86,96m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,76m2
67Quét nước xi măngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,56m2
68Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.180,953m2
69Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.250,868m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.462,16m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.713,028m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.180,953m2
73Lát đá Granite bậc tam cấpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,63m2
74Lát đá Granite bậc cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,53m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.123,86m2
76Cung cấp Lam ri gỗ cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,64m2
77Cung cấp lan can tay vinh bằng gỗ ( nhóm III)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,726m3
78Lắp đặt MCB 1P-16A 6KANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
79Lắp đặt MCB 1P-32A 6KANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
80Lắp đặt các loại đèn led T8 1,2m - 2x40w hộp nhựa siêu mỏng gắn nổiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần 22wNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.224m
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4hộp
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.500m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.160m
86Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/XLPE/PVC 4(1Cx8mm2)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.240m
87Lắp đặt tủ điện khu vực vỏ tole sơn tĩnh điệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2tủ
88Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân 16A, loại âm tường + box âm + mặt nạNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
89Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại âm tường + box âm + mặt nạNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,675100m
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
93Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,961m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,272m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,27m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,04100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,04tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,033tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,059100m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,098100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,157tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,978m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,09100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,054tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,448m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,473m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,394m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,683m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,037100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,003tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,007tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,213m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,11100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,024tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,137tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,757m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,31100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,157tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,211m3
33SX&LD cửa đi khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,323m2
34SX&LD cửa sổ khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,557m2
35Cung cấp ổ khóa treoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,88m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.33,29m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.67,72m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32,29m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,24m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,61m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,21m2
43Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,087tấn
44Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,088tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,257100m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,24m2
47Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.33,29m2
48Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.67,72m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40,5m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,88m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.67,72m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.33,29m2
53Đắp chỉ trang trí cạnh cửaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,8md
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,602100m2
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
56Lắp đặt các loại đèn led 36w-1,2m máng siêu mỏngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
57Lắp đặt quạt trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20m
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
60Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,0mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12m
62Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chìNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
63Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,112100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
D NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.69,3m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,246tấn
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,304tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,86m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,121100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,756m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,034100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,076tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,048tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,82m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,153m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,093100m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,133tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,372m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,012100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,791m3
20Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,184tấn
21Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,184tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,888tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,888tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.67,654m2
25Cung cấp bu long Fi16Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
26Cung cấp bu long Fi18Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,488100m2
28Cáp gằng máiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,242100m2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - GỜ LỀ - CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,2m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,096m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.81,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.331,01m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.100,045m2
6Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.331,01m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.81,04m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.115,445m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.412,05m2
10Cung cấp lắp dựng cửa lùa + bánh rayNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.15,4m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,08m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,02110m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,08m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,055100m2
15Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,24tấn
16Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng 3 pha 3HPNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
17Cung cấp lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ + bệ đỡNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Hộp
18Cung cấp hệ thống buly, xích chuyển độngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.58m
20Lắp đặt dây đơn CXV 4x1x6mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.58m
21Cung cấp bộ điều khiển cho cổng trượtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
22Vệ sinh hàng rào ốp gạch Đồng Nai 80x200 và bảng tên trụ sởNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1t.bộ
23Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,503m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,877m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,723m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.48,774m2
27Ốp đá tổ ông dày 2cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.48,774m2
28Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.628,955m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.37,737m3
30Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32,2310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.061453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
4 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.2
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
6 Máy cắt gạch, đá Còn tốt, sử dụng được.2
7 Máy đầm dùi Còn tốt, sử dụng được.2
8 Máy đầm bàn Còn tốt, sử dụng được.1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.1
10 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->