Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu vận chuyển gạo DTQG hỗ trợ học sinh tỉnh Gia Lai học kỳ I năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Lựa chọn nhà thầu vận chuyển gạo DTQG hỗ trợ học sinh tỉnh Gia Lai học kỳ I năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011561 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:00:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,272,550 VNĐ ((Ba triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là327.255.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ, trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.340.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Lựa chọn nhà thầu vận chuyển gạo DTQG hỗ trợ học sinh tỉnh Gia Lai học kỳ I năm học 2021-2022 Lựa chọn nhà thầu vận chuyển gạo DTQG hỗ trợ học sinh tỉnh Gia Lai học kỳ I năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng “vận tải hàng hóa đường bộ”. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020;Biên bản thanh lý hợp đồng của 02 Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm hiện tại; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.272.550 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên, địa chỉ: số 235 đường Phạm Văn Đồng, phường Thống Nhất, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: 02693.723542, số Fax: 02693.723548; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Văn Quân, chức vụ: Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên, địa chỉ: số 235 đường Phạm Văn Đồng, phường Thống Nhất, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: 02693.723546, số Fax: 02693.723548; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Quản lý hàng dự trữ, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên, địa chỉ: số 235 đường Phạm Văn Đồng, phường Thống Nhất, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: 02693.723542. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra và Kiểm tra, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên, địa chỉ: số 235 đường Phạm Văn Đồng, phường Thống Nhất, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: 02693.723554. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến TP.PLeiku | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm thành phố Pleiku – 10km | Tấn | 0,375 | |
| 2 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến Thị xã AyunPa | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm Thị xã AyunPa – 84km | Tấn | 1,125 | |
| 3 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Kbang | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Kbang – 126km | Tấn | 124,8 | |
| 4 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Kông Chro | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Kông Chro – 132km | Tấn | 113,025 | |
| 5 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Đăk Pơ | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Đăk Pơ – 88km | Tấn | 9,3 | |
| 6 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Mang Yang | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Mang Yang – 45km | Tấn | 60 | |
| 7 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Đăk Đoa | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Đăk Đoa – 27km | Tấn | 79,65 | |
| 8 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Chư Păh | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Chư Păh – 25km | Tấn | 20,325 | |
| 9 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Ia Grai | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Ia Grai – 30km | Tấn | 1,05 | |
| 10 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Đức Cơ | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Đức Cơ – 42km | Tấn | 77,475 | |
| 11 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Chư Prông | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Chư Prông –23km | Tấn | 11,55 | |
| 12 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Chư Sê | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Chư Sê – 28km | Tấn | 33 | |
| 13 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Chư Pưh | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Chư Pưh – 52km | Tấn | 18,15 | |
| 14 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Phú Thiện | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Phú Thiện – 63km | Tấn | 35,85 | |
| 15 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Ia Pa | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Ia Pa – 125km | Tấn | 3,825 | |
| 16 | Vận chuyển gạo DTQG từ chi cục DTNN Gia Lai đến huyện Krông Pa | Vận chuyển từ Thôn Hàm Rồng, xã Ia Băng, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai đến trung tâm huyện Krông Pa – 127km | Tấn | 90,975 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.27255E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là327.255.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ, trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.340.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi