Gói thầu: Gói 06: Hóa chất, tiêu hao cho các xét nghiệm khí máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói 06: Hóa chất, tiêu hao cho các xét nghiệm khí máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:08:00 đến ngày 2021-10-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-TTBYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06: Hóa chất, tiêu hao cho các xét nghiệm khí máu Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu cung cấp hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao lần II năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân. - Bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào E-HSDT (nếu có). - Bản kê khai thông tin về nhà thầu theo mẫu trong E-HSMT. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Bản phân loại trang thiết bị y tế. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (tuân theo nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế; nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định 36/2016/NĐ-CP; nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 và công văn số 15/BYT-TB-CT ngày 02/01/2019 về việc hướng dẫn thực hiện nghị định số 169/2018/NĐ-CP). - Giấy chứng nhận lưu hành tự do. - Phiếu công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A, giấy phép nhập khẩu nếu thuộc danh mục Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 30/2015/TT-BYT của Bộ Y tế đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. - Chứng nhận chất lượng. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: 03 hợp đồng đã cung cấp hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao trong 03 năm gần đây nhất. - Bản sao các Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần đây nhất. Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm). Báo cáo quyết toán thuế của nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế. Và/hoặc các báo cáo kiểm toán. Các tài liệu chứng minh việc nộp báo cáo tài chính qua mạng. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của mặt hàng dự thầu - Bản dịch ra tiếng Việt kèm theo các tài liệu bằng tiếng nước ngoài: Cattaloge, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-TTBYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế). Ghi chú: Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày đóng thầu, nhà thầu phải gửi đến địa chỉ của Bên mời thầu toàn bộ hồ sơ gốc E-HSDT (trong đó có bản gốc thư bảo lãnh dự thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, hạn sử dụng, mới 100%. - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ - Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (đối với hàng hóa nhập khẩu). - Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu. - Bản kết quả phân loại trang thiết bị y tế hợp lệ. - Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, giấy phép nhập khẩu nếu thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 30/2015/TT-BYT của Bộ Y tế, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. - Tài liệu làm cơ sở xác định phân nhóm trang thiết bị y tế theo Thông tư số 14/2020/TT-TTBYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế. - Catalogue và các tài liệu có liên quan: Đáp ứng đầy đủ các nội dung như yêu cầu tại Điểm 2. Yêu cầu về kỹ thuật, trong Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E- HSMT. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt (có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Hàng hóa tham dự thầu thuộc phạm vi cung cấp phải đạt các tiêu chuẩn về chất lượng, có kèm theo giấy chứng nhận chất lượng (Chứng chỉ chất lượng) ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương. - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ: Đối với hàng hóa nhập khẩu, cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu: Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá, Chứng nhận chất lượng do Hãng sản xuất cấp. Tờ khai hải quan (thông quan), vận đơn, hóa đơn đặt hàng, Phiếu đóng gói hàng hóa. Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Nghị định số 36/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-TTBYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp. - Hàng hóa dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6, Điều 7, Thông tư số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đủ danh mục hàng hóa, đúng số lượng, đúng chủng loại hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu được quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ: ký mã hiệu, năm sản xuất, hạn dùng, hãng sản xuất, nước sản xuất, xuất xứ, phân nhóm theo TT14 của hàng hóa dự thầu. - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của hàng hóa và tổng giá dự thầu của cả gói thầu. - Giá dự thầu phải được tính trên cơ sở là tổng hợp các giá trị liên quan tới gói thầu, đã bao gồm: Giá trị của hàng hoá dự thầu, thuế nhập khẩu, thuế V.A.T, các loại thuế khác nếu có, các chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo hành hàng hoá ... giao hàng tại Bệnh viện Nội tiết TW. Trong Bảng giá nhà thầu cần thể hiện đầy đủ các nội dung trên. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-TTBYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế). - E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nội tiết TW, địa chỉ: Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152. Fax: 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư - thiết bị y tế, Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất chạy mẫu có Lactate 250 test, sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu RAPIDPoint® 500 | 6 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất rửa thải toàn bộ, sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu RAPIDPoint® 500 | 6 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1, sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu RAPIDPoint® 500 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2, sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu RAPIDPoint® 500 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 3, sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu RAPIDPoint® 500 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-TTBYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi