Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006074-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211005896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ Tổng công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí (PTSC) ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:41:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,942,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.049.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.480.148.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 -500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ Tổng công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí (PTSC) ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng QLHĐXD thuộc Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Khoa. Địa chỉ tại Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nguyên Hà; Địa chỉ tại Xóm 10, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD Thương mại Xuân Khoa; Địa chỉ tại: Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nguyên Hà; Địa chỉ tại Xóm 10, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC, - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người, mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng,Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V42,97061m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V15,77171m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V5,2868100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V27,1614m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,524100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V1,2003100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn chương V0,1547tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn chương V1,8989tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn chương V1,6578tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V42,3774m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V10,624m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn chương V88,539m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn chương V52,0101m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V1,7407100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn chương V0,4266tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn chương V1,976tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn chương V0,929tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V19,1476m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V3,6356m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn chương V3,9467100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn chương V1,9275100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V1,9275100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn chương V2,1911100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V44,4928m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V68,6114m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V68,6114m2
27Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn chương V5,8032m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V2,3784m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Thành bậc tam cấp)Theo chỉ dẫn chương V0,231m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V3,15m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V3,15m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V10,5678m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn chương V33,3018m2
34Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn chương V1,1468m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V0,3133m3
36Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V0,9618m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V3,192m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V1,2768m3
39Lát gạch TerazzoTheo chỉ dẫn chương V12,768m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V5,376m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V5,376m2
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V2,5583100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,4226tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,0112tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V2,713tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V16,2175m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V5,5038100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,1354tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V5,4744tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V4,4997tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V46,8657m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn chương V9,8353100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V10,1141tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V104,685m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn chương V0,4524100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,5523tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,2511tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V5,1387m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V1,1931100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V0,2449tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn chương V1,1295tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V9,8323m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V75,5152m3
64Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V114,2363m3
65Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V39,1395m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V11,7154m3
67Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V16,1383m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V0,7654m3
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn chương V261,18m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V349,9625m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn chương V641,4232m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn chương V31,008m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V707,8008m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V376,3708m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V151,404m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V266,8912m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V468,7644m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V895,5458m2
79Trát má cửaTheo chỉ dẫn chương V85,1664m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V116,12m
81Đắp tranh trang tríTheo chỉ dẫn chương V3bộ
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V349,9625m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V2.575,5726m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn chương V1.142,9297m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V1.782,6054m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn chương V87,9844m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V87,9844m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V87,9844m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn chương V774,4512m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn chương V80,8208m2
91Màng khò chống thấm PolimeTheo chỉ dẫn chương V175,7562m2
92Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chỉ dẫn chương V28,9935m2
93Trụ cầu thangTheo chỉ dẫn chương V1cái
94Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ người lớnTheo chỉ dẫn chương V8,29m
95Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ trẻ emTheo chỉ dẫn chương V8,29m
96Sản xuất, lắp dựng sắt hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn chương V7,461m2
97Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo chỉ dẫn chương V29,85m2
98Sản xuất, lắp đặt ô lưới thépTheo chỉ dẫn chương V111,872m2
99Giá đỡ chậu rửa bằng sắt hộpTheo chỉ dẫn chương V4cái
100Bàn đá giá đỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn chương V4,8m2
101Vách ngăn compactTheo chỉ dẫn chương V13,44m2
102Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V2,3273tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V2,3273tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V164,041m2
105Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V5,0538100m2
106Tôn úp nócTheo chỉ dẫn chương V57,34m
107Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chỉ dẫn chương V202,1528cái
108Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyTheo chỉ dẫn chương V79,08m2
109Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyTheo chỉ dẫn chương V13,8m2
110Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 lyTheo chỉ dẫn chương V49,4m2
111Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 lyTheo chỉ dẫn chương V6,08m2
112Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly (Theo chỉ dẫn chương V2,16m2
113Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đương (Hệ cửa)Theo chỉ dẫn chương V44,896m2
114Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn chương V4,86m2
115Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuôngTheo chỉ dẫn chương V57,64m2
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V57,64m2
117Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn chương V57,641m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn chương V7,7115100m2
119Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W-1.2MTheo chỉ dẫn chương V62bộ
120Đèn led ốp trần D300 - 20WTheo chỉ dẫn chương V31bộ
121Tủ điện tổng 400x600x200Theo chỉ dẫn chương V2bộ
122Tủ điện phòng 300x400x200Theo chỉ dẫn chương V1bộ
123Hộp điện phòng 6-8 ModunTheo chỉ dẫn chương V8bộ
124Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63ATheo chỉ dẫn chương V1cái
125Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 50ATheo chỉ dẫn chương V1cái
126Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 40ATheo chỉ dẫn chương V1cái
127Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 40ATheo chỉ dẫn chương V8cái
128Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 30ATheo chỉ dẫn chương V8cái
129Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 20ATheo chỉ dẫn chương V56cái
130Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16ATheo chỉ dẫn chương V32cái
131Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmTheo chỉ dẫn chương V14cái
132Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmTheo chỉ dẫn chương V4cái
133Lắp đặt công tắc 4 phím + mặt + đế âmTheo chỉ dẫn chương V4cái
134Công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn chương V2cái
135Lắp đặt quạt trần đảo chiềuTheo chỉ dẫn chương V44cái
136Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn chương V40cái
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chỉ dẫn chương V100m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2Theo chỉ dẫn chương V2m
139Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn chương V2m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V180m
141Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chỉ dẫn chương V180m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V780m
143Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn chương V780m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn chương V1.100m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn chương V180m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V1.800m
147Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6Theo chỉ dẫn chương V3cọc
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chỉ dẫn chương V3,4m
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chỉ dẫn chương V5m
150Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mTheo chỉ dẫn chương V5cọc
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chỉ dẫn chương V3cái
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chỉ dẫn chương V3cái
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chỉ dẫn chương V80m
154Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chỉ dẫn chương V20m
155Chân bậtTheo chỉ dẫn chương V48cái
156Hộp đo điện trờTheo chỉ dẫn chương V2hộp
157Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
158Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmTheo chỉ dẫn chương V10cái
159Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Theo chỉ dẫn chương V20bộ
160Lắp đặt Lavabo + vòi (trẻ em)Theo chỉ dẫn chương V16bộ
161Lắp đặt Lavabo + vòi (người lớn)Theo chỉ dẫn chương V4bộ
162Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V16cái
163Van phao tự độngTheo chỉ dẫn chương V2cái
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn chương V2bể
165Máy bơm Q=20m3/hTheo chỉ dẫn chương V1cái
166Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo chỉ dẫn chương V4bộ
167Lắp đặt vòi InoxTheo chỉ dẫn chương V12bộ
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo chỉ dẫn chương V0,6100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn chương V2100m
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn chương V8cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR40x25mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn chương V160cái
173Đắc co D40Theo chỉ dẫn chương V3cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40x25mmTheo chỉ dẫn chương V8cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn chương V120cái
177Cút nhựa ren D25Theo chỉ dẫn chương V120cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V1,9100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn chương V1100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn chương V0,6100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V80cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn chương V70cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V70cái
184Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo chỉ dẫn chương V30cái
185Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mmTheo chỉ dẫn chương V30cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmTheo chỉ dẫn chương V20cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn chương V30cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mmTheo chỉ dẫn chương V10cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Tê chống tắc)Theo chỉ dẫn chương V22cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn chương V30cái
191Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V12cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn chương V1,6100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn chương V48cái
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn chương V0,02100m
195Nẹp ốngTheo chỉ dẫn chương V160cái
196Đinh vítTheo chỉ dẫn chương V320cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V16cái
198Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn chương V0,6406100m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V3,1821m3
200Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn chương V0,0458100m2
201Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn chương V0,183tấn
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn chương V4,3027m3
203Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày Theo chỉ dẫn chương V10,8451m3
204Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V0,0849100m2
205Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chỉ dẫn chương V0,1731tấn
206Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V2,8058m3
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn chương V141cấu kiện
208Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V49,104m2
209Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V59,904m2
210Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn chương V19,402m2
211Tủ rack 19'10UTheo chỉ dẫn chương V1tủ
212Lắp đặt ổ cắm1 + Đế âm siemaxTheo chỉ dẫn chương V4cái
213Lắp đặt nhân mạng RJ-45cat6 SiemaxTheo chỉ dẫn chương V4cái
214Wifi 4 râu 300MBTheo chỉ dẫn chương V4cái
215Switch 12 cổng (USB HUB 12 cổng USB 3.0 Orico M3H10-V1)Theo chỉ dẫn chương V1cái
216Patchpanel 12 cổng cho mạng (Patch panel COMMSCOPE/AMP 24 port CAT6 )Theo chỉ dẫn chương V1cái
217ODF 8 cổngTheo chỉ dẫn chương V1cái
218Đánh dấu cápTheo chỉ dẫn chương V1bộ
219Dây nhảy Cat5ETheo chỉ dẫn chương V25dây
220Dây UTP CAT 6 - SIEMAXTheo chỉ dẫn chương V200m
221Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V200m
222Máng thép dày 1,2m thông tầngTheo chỉ dẫn chương V5m
223Dây nhảy quangTheo chỉ dẫn chương V1dây
224Modul QuangTheo chỉ dẫn chương V1bộ
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn chương V80m
226Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn chương V80m
227Camera IP ống ngày đêm 2.0MP-CDITheo chỉ dẫn chương V12cái
228SWitch 16 cổng 10/10MBPSTheo chỉ dẫn chương V1cái
229Cáp tín hiệu UTP Cat6-SiemaxTheo chỉ dẫn chương V1,6100m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn chương V100m
231Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V160m
232Dây nhảy nguồnTheo chỉ dẫn chương V15cái
233Nguồn tổng 20ATheo chỉ dẫn chương V2cái
234Vật tư phụTheo chỉ dẫn chương V1
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn chương V33,5m3
236Lát gạch TerazzoTheo chỉ dẫn chương V335m2
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V4cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3 -CO2Theo chỉ dẫn chương V4bình
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn chương V8bình
4Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn chương V2hộp
5Lăng chữa cháy D65Theo chỉ dẫn chương V2cái
6Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo chỉ dẫn chương V4cuộn
7Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V4cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V2cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V1cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V9,8m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V0,0949100m3
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V0,4100m
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo chỉ dẫn chương V2cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo chỉ dẫn chương V12cái
15Lắp đặt bu lông ecu M14Theo chỉ dẫn chương V60bộ
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chỉ dẫn chương V50m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V50m
18Lắp đặt nút điều khiển máy bơm từ xaTheo chỉ dẫn chương V2cái
19Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói ( Hochiki hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn chương V1,210 đầu
20Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo chỉ dẫn chương V1,410 đầu
21Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo chỉ dẫn chương V2cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn chương V2hộp
23Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâmTheo chỉ dẫn chương V1cái
24Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Hochiki hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn chương V0,45 nút
25Lắp đặt chuông báo cháy (Hochiki hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn chương V0,45 chuông
26Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn chương V0,45 đèn
27Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn chương V0,65 đèn
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn chương V1,85 đèn
29Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh .Theo chỉ dẫn chương V11 trung tâm
30Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh(Hochiki hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn chương V1bộ
31Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5)Theo chỉ dẫn chương V90m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V250m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V80m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V330m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.049.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.480.148.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ 5T-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông 250 -500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan cầm tay 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->