Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:09:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,282,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành phần cây xanh [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành phần điện [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành phần xây dựng [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm công tác nghiệm thu và thanh quyết toán công trình [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên hoặc xây dựng. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động)- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [03 công nhân cây xanh; 03 công nhân điện; 03 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Thi công xây dựng Mảng xanh hầm chữ T 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp siêu nhỏ hoặc nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH hoặc Thông báo của BHXH, trong đó có thể hiện số người tham gia BHXH từ tháng 1/2020 đến tháng 12/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn – Địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn. - Địa chỉ: số 1 Lý Nam Đế, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.910.404 Fax: (028).38.910.403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn. - Địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.832.908 Fax: (028).37.129.232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cây xanh | |||
| 1 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 491 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây, kích thước hố 1x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 hố |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3-3,5m, đường kính gốc 6-7cm, đường kính bầu đất D60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương cao 3-3,5m, đường kính gốc 6-7cm, đường kính bầu đất D60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cây/ 90 ngày |
| B | Cây kiểng | |||
| 1 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo, kích thước hố 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 100,224 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 60x60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 464 | 1 hố |
| 3 | Trồng cây Huỳnh liên, chiều cao 1,3-1,5m, đường kính tán >40cm, đường kính bầu 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Tường vi, chiều cao 1,3-1,5m, đường kính tán >40cm, đường kính bầu 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Trúc bách hợp, chiều cao 0,8-1m, đường kính bầu 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 287 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Bông giấy, chiều cao 1-1,2m, đường kính bầu 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | 1 cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | 100cây |
| C | Mảng xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất hạ cao độ trồng mảng xanh bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trồng mảnh xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m3 |
| 3 | Trồng cây Chuỗi ngọc, chiều cao 0,15-0,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Lài trâu, chiều cao 0,35-0,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ, chiều cao 0,25-0,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Trang hồng, chiều cao 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Đông hầu trắng, chiều cao 0,25-0,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cây Cẩm thạch, phủ đầy giỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng hoa Mười giờ, phủ đầy giỏ, đường kính giỏ 15-16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,764 | 100m2/ lần |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 10,982 | 100m2/ lần |
| D | Nền gạch tự chèn | |||
| 1 | Đào san đất hạ cao độ nền gạch trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5791 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9826 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch bê tông tự chèn lục giác kích thước 290x250x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 994,2 | m2 |
| E | Bó nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bó nền bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2473 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó nền, bó vỉa, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7028 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2473 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5836 | m3 |
| F | Sân cát | |||
| 1 | Đào san đất hạ cao độ nền gạch trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2398 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp cát trắng mịn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | m3 |
| G | Đá dẫm bước | |||
| 1 | Lắp đặt đá dẫm bước D300x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| H | Thùng rác | |||
| 1 | Đào móng thùng rác bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thùng rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0931 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng thùng rác M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3461 | m3 |
| 4 | Bê tông móng thùng rác, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1048 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thùng rác 2 ngăn kích thước 930x460x860mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| I | Ghế ngồi lượn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ghế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2678 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ghế, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ghế, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1694 | tấn |
| 4 | Trát granitô ghế, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện ghế ngồi đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| J | Tưới tay mảng xanh | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa một chiều uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 5 | Giếng khoan cung cấp nước sinh hoạt và tưới cây, giếng khoan D60mm, L= 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | CC, lắp đặt đai kẹp omega inox D27 + bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Bê tông đỡ van tưới đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa kích thước 300x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | Hố đặt bơm | |||
| 1 | Đào móng hố, thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ hố bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0506 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3442 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | Móng trò chơi, thiết bị thể dục | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trò chơi, dụng cụ thể dục, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6422 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,244 | m3 |
| M | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2652 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4476 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3761 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8906 | m3 |
| 5 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20 L1300 thép la 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn tủ điện M20 L1100 thép la 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50x1,7mm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 733 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 378,5 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,225 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cọc |
| 12 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 461,5 | m |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, đường kính đáy = 156mm, đường kính đỉnh = 76mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt Cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cần đèn |
| 15 | Đèn Led chiếu sáng 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Domino kín nước 4P-60A nối cáp ở cửa trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp Tủ điều khiển chiếu sáng -PLC - 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 đầu cáp |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4935 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng phui trong nền gạch K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,331 | m3 |
| 22 | CC, kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 350,5 | m |
| 23 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,04 | m2 |
| N | Vận chuyển đất đi đổ tạm tính cự ly 10km | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6096 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6096 | 100m3 |
| O | Dụng cụ thể dục, trò chơi công viên | |||
| 1 | Thú nhún Ngựa (KT 867x300x868mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thú nhún Hổ (KT 884x300x700mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Thú nhún Cá Mập (KT 891x300x700mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Thú nhún Voi (KT 832x300x700mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thú nhún Gà (KT 886x300x814mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bập bênh 3 chỗ (KT 2900x390x1640mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xích đu 2 chỗ (KT 3630x1670x2530mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đạp xe (KT 2410x560x1950mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Thiết bị đi bộ trên không (KT 2530x670x1950mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Thiết bị xoay eo (KT 1700x560x1950mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Thiết bị đi bộ lắc tay (KT 3020x610x1950mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Cầu lắc (KT 3300x1000x1200mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành phần cây xanh [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành phần điện [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành phần xây dựng [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ nghiệm thu và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm công tác nghiệm thu và thanh quyết toán công trình [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên hoặc xây dựng. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động)- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [03 công nhân cây xanh; 03 công nhân điện; 03 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | tải trọng hàng hóa >= 7 tấn | 1 |
| 2 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng tĩnh >=9T | 1 |
| 4 | Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi