Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:07:00 đến ngày 2021-10-16 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,424,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.136633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6273266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.797.095.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư cơ khí, chế tạo máy.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L÷500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Thái Hòa thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831489; Fax: 02223 831489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ mái ta luy đá xây bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 478,8942 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,7889 | 100m3 |
| 3 | San bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 1,5963 | 100m3 |
| B | Đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,4991 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,4991 | 100m3 |
| 3 | San gạt đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 2,833 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| C | Xây lắp | |||
| 1 | BT M250 đá 1x2 khung dầm | Chương V của E-HSMT | 26,2308 | m3 |
| 2 | BTCT M250 mái đê đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 83,8238 | m3 |
| 3 | BTCT M250 bậc lên xuống | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khung dầm, ván thép | Chương V của E-HSMT | 1,83 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5776 | tấn |
| 6 | Cốt thép , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,8548 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm lát | Chương V của E-HSMT | 3,4683 | tấn |
| 8 | Vữa lót M50 | Chương V của E-HSMT | 32,3195 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 56,228 | m2 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 50 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 62,5 | 100m |
| 14 | BT lót M100+ thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 15 | Vữa lót M50 | Chương V của E-HSMT | 38,3155 | m3 |
| 16 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 3,7448 | 100m2 |
| 17 | BT M250 đá 1x2 đáy | Chương V của E-HSMT | 121,2726 | m3 |
| 18 | BT M20 tường đá 1x2 thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 19 | BTM250 mái đê đá 1x2 thủ công | Chương V của E-HSMT | 120,6229 | m3 |
| 20 | BT M250 đá 1x2 khung dầm thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,0469 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,5617 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy | Chương V của E-HSMT | 0,5662 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường tường | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,1804 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn khung dầm, | Chương V của E-HSMT | 1,1047 | 100m2 |
| 26 | Đường kính cốt thép10| Chương V của E-HSMT | 3,7667 | tấn | |
| 27 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1595 | tấn |
| 28 | Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,0357 | tấn |
| 29 | Đường kính cốt thép 10| Chương V của E-HSMT | 2,3533 | tấn | |
| 30 | Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3227 | tấn |
| 31 | Đường kính cốt thép 10| Chương V của E-HSMT | 0,6723 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa 60 mm bọc vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 60,783 | m2 |
| 35 | Đá hộc xếp | Chương V của E-HSMT | 813,3037 | m3 |
| 36 | Thả đá hộc dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2.840,2309 | m3 |
| D | Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( KH 2*1.17%+3.5%=5.84%) ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,676 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (KH 2*1.17%+3.5%=5.84%) không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,124 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 4 | Phên nứa + phên tre | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 6 | THanh nẹp | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 7 | THanh chống | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 8 | Đào , rãnh thoát nước, , đất cấp II+ hố bơm | Chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 9 | Gỗ chống hố bơm | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | m3 |
| 10 | Gỗ nẹp hố bơm | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | m3 |
| 11 | Gỗ ván hố bơm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 12 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 13 | Cọc dẫn thép hình | Chương V của E-HSMT | 149,6408 | kg |
| 14 | Đắp đê quai bằng ủi, tận dung đất đào | Chương V của E-HSMT | 10,4787 | 100m3 |
| 15 | Phá đê quai bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 10,4787 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đường thi công máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,8885 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp đạt K>=0,9 | Chương V của E-HSMT | 792,0844 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V của E-HSMT | 2,176 | 100m2 |
| E | TRẠM BƠM DÃ CHIẾN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V của E-HSMT | 6,096 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 6,096 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 4 | Kéo và thu hồi dây điện CU/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 (kéo từ trạm biến thế ở trạm bơm Thái Hòa- không tính vật liệu) ( 2 lần) | Chương V của E-HSMT | 40 | 100m |
| 5 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.030 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,654 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy bơm dã chiến bằng cẩu 2 lần(trọng lượng 980kg/ cái) (8 tổ máy bơm chính HL1120-6,5+ 1 tổ máy bơm mồi chân không + đường ống mồi) | Chương V của E-HSMT | 15,68 | tấn |
| 9 | Lắp đặt máy bơm dã chiến bằng cẩu 2 lần (trọng lượng 980kg/ cái) (8 tổ máy bơm chính HL1120-6,5+ 1 tổ máy bơm mồi chân không + đường ống mồi) | Chương V của E-HSMT | 15,68 | tấn |
| 10 | Lắp dựng và tháo dỡ đường ống thép bằng pp mặt bích D300; l=2,5m và 2,0 m/ ống; số ống trên 1 tổ máy 20 ống ( NC+MTC HS 1.6-Không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 160 | đoạn ống |
| 11 | Lật liêu mua :Hệ thống đường ống hút và xả D300 x 50000 (bao gồm cả cút): | Chương V của E-HSMT | 160 | đoạn ống |
| 12 | Tháo bỡ mối nối(lắp dựng tháo dỡ 2 lần) | Chương V của E-HSMT | 240 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt+ tháp dỡ cút D300; rọ rác và van clape D300 ( NC+MTC HS 1.6) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Vận chuyển máy bơm; đường ống và tủ điện từ trạm bơm Thái Hòa đến chân công trình và ngược lại; cự ly 250m/chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 15 | Tủ điện điều khiển máy bơm dã chiến và máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 3%*(A+…+E) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.136633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6273266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.797.095.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư cơ khí, chế tạo máy.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | ≥ 25T | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 3 |
| 4 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 5 | Máy ép thuỷ lực | ≤ 130T | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW | 3 |
| 7 | Máy trộn | 250L÷500L | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 10 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 11 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo chênh cao | 1 |
| 13 | Cần cẩu | 6T | 1 |
| 14 | Máy khoan | 4,5KW | 1 |
| 15 | Máy bơm nước diezel | 20CV | 1 |
| 16 | Máy lu | ≤ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi