Gói thầu: 04 HH TT Cấu kiện gia công các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012478-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 04 HH TT Cấu kiện gia công các loại
Số hiệu KHLCNT 20211010047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD, SCL, ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:22:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,188,385,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.282578793E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97511255E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp Cấu kiện sắt thép gia công các loại
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.931.870.103 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.795.610.309 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 04 HH TT Cấu kiện gia công các loại
Kế hoạch VTTB năm 2022 đợt 1
420 Ngày
E-CDNT 3 SXKD, SCL, ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO – nếu có), - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ – nếu có). - Biên bản thí nghiệm tương ứng tiêu chuẩn chế tạo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng tại chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 trên 5 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và các hồ sơ chứng minh các thông tin nhà thầu đã khai trong các biểu mẫu dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu mua sắm Vật tư thiết bị; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823.374.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông móc 16x250BQC-16-250118BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bu lông móc 16x300BQC-16-3006BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30M10x304.732CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bu lông thép mạ có đai ốc 12x40M12x401.430CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bu lông thép mạ có đai ốc 14x100M14x1008CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bu lông thép mạ có đai ốc 14x120M14x1201.864CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bu lông thép mạ có đai ốc 14x40M14x4090CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50M14x50559CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bu lông thép mạ có đai ốc 16x200M16x200257CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bu lông thép mạ có đai ốc 16x250M16x2501.404CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bu lông thép mạ có đai ốc 16x300M16x30068CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bu lông thép mạ có đai ốc 16x350M16x35064CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50M16x50552CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bu lông thép mạ có đai ốc 16x80M16x80272CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bu lông thép mạ có đai ốc 18x300M18x30014CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bu lông thép mạ có đai ốc 18x350M18x350176CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bu lông thép mạ có đai ốc 18x400M18x4008CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bu lông thép mạ có đai ốc 18x450M18x4508CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bu lông thép mạ có đai ốc 20x70M20x7010CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cổ dề cuối CDC 100CDC-1008BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cổ dề cuối CDC 120CDC-1202BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cổ dề cuối CDC 85CDC-8587BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cổ dề cuối CDC 95CDC-955BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cổ dề ghép cột CDG-1CDG-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cổ dề ghép cột CDG-2CDG-27BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cổ dề vuông CDV-2ACDV-2A17BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cổ dề XĐT-1ACT5&7-XĐT-1A43BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Cột thép ống CTO 7mACTO-7A21CộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Cột thép ống CTO- 7mBCTO-7B45CộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Cùm cột thép PA-3CPA-3C4BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Cùm chân giữ MBA HXT-2N-2CT4-HXT-2N-21BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cùm đỡ ống cáp dưới chân cầuCĐOC120BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Cùm ghép dọc PA-2DPA-2D33BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Cùm ghép dọc PA-2DCPA-2DC8BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Cùm ghép ngang PA-2NPA-2N49BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Cùm ghép ngang PA-2NCPA-2NC9BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Cùm ly tâm PA-1PA-1747BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Cùm ly tâm PA-1CPA-1C138BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Cùm xà đỡ tủ điện HXT-2D-1CT9-HXT-2D-132BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Cùm xà đỡ tủ điện HXT-2N-2CT9-HXT-2N-24BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Cùm xà đỡ thẳng XĐT-1ACT5-XĐT-1A20BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Cùm xà FCO HXT-2GD-1CT4.3-HXT-2GD-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Cùm xà sứ đỡ CT5&7-XĐT-1ACT5&7-XĐT-1A158BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Cùm xà sứ đỡ CT5-XĐT-4CT5-XĐT-4123BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Cùm xà sứ đỡ HXT-2D-1CT8-HXT-2D-16BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Cùm xà sứ đỡ HXT-2GD-1CT3.3-HXT-2GD-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Cùm xà sứ đỡ HXT-2N-1CT8-HXT-2N-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Chụp đầu cột CĐC-1CCĐC-1C51BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Chụp đầu cột CĐC-1DCĐC-1D20BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Chụp đầu cột CĐC-2BCĐC-2B5BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Dây néo TK-70-11TK-70-111BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây nối đất pi 10 X 3500DTĐ-10x3,560SợiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-1ĐX-110BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-2ĐX-228BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtĐã bao gồm 02 bộ tăng đơ 2 tấn
55Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-2BĐX-2B1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtĐã bao gồm 02 bộ tăng đơ 2 tấn
56Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-3ĐX-37BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Gu dông thép mạ có đai ốc 16x250G16x25091CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Gu dông thép mạ có đai ốc 16x300G16x300128CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Gu dông thép mạ có đai ốc 16x350G16x3504CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Gu dông thép mạ có đai ốc 16x500G16x5003CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Giá đỡ cáp bên thành cầuGĐC1.230BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Giá thao tác GTT-1GTT-136BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Giá thao tác GTT-2GTT-218BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Giá thao tác GTT-2BGTT-2B2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giá thao tác GTT-3GTT-32BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Giếng nối đất GNĐ-15SGNĐ-15S-LĐ6BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Hệ xà trạm đặt bệ HXT-ĐBHXT-ĐB12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Hệ xà trạm ghép dọc tuyến HXT-2GD-1HXT-2GD-16BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Hệ xà trạm ghép ngang tuyến HXT-2GN-1HXT-2GN-12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Hệ xà trạm ghép ngang tuyến HXT-2N-1HXT-2N-15BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Hệ xà trạm HXT-1AHXT-1A2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Hệ xà trạm HXT-2D-1HXT-2D-16BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Hệ xà trạm HXT-2GD-2HXT-2GD-23BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Móng néo MX-3MX-3152CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Nối đất cột NĐ- 3CĐNĐC-3C152BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Nối đất cột NĐ-2CĐNĐC-2C147BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Nối đất cột NĐC-10CNĐC-10C10BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Nối đất cột NĐC-6CNĐC-6C28BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Nối đất chống sét van NĐ-CSVNĐ-CSV8BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Nối đất phần nổi REC/LBS-CNĐ-REC-LBS49BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Nối đất phần nổi tụ bù trung ápNĐ-TB10BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Nối đất trạm NĐT-2DNĐT-2D92BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Nối đất trạm-NĐT-1 X10CNĐT-1x104BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Nối đất trạm-NĐT-2 X10CNĐT-2x10C27HệTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Nối đất xà NĐX -1NĐX-1534BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Nối đất xà NĐX-2NĐX-257BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Rack 4 sứ cả tyRACK-411BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Tăng đơ máy biến áp 2 tấnTĐ-2T22CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Tấm bắt FCO HXT-2D-1CT10-HXT-2D-12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Tấm bắt FCO HXT-2GD-1CT4.2-HXT-2GD-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Tấm bắt FCO HXT-2N-1CT10b-HXT-2N-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Tấm nối đấtNK-1-2345TấmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Tấm nối đất 4 X40 X100TNĐ-100120TấmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Tấm nối đất TNĐ-4TNĐ9BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Tấm ốp chân sứ đỡ HXT-2D-1CT7-HXT-2D-14BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Tấm ốp chân sứ đỡ HXT-2GD-1CT3.2-HXT-2GD-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Tấm ốp chân sứ đỡ HXT-2N-1CT7-HXT-2N-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Tiếp địa chờ sau FCOTĐC19BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Thanh liên kết đỡ cáp bên thành cầuTLK1.229ThanhTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Xà đỡ đứng XĐĐ-1AXĐĐ-1A32BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Xà đỡ góc XĐG-1AXĐG-1A114BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Xà đỡ góc XĐG-1BXĐG-1B6BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Xà đỡ góc XĐG-4XĐG-47BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Xà đỡ lệch XĐ-1XĐ-117BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Xà đỡ lệch XĐL-1AXĐL-1A6BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Xà đỡ lệch XĐL-1BXĐL-1B4BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Xà đỡ lệch XĐL-1EXĐL-1E34BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Xà đỡ lệch XĐL-1GXĐL-1G4BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Xà đỡ lệch XĐL-2EXĐL-2E1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Xà đỡ lệch XĐL-4BXĐL-4B2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Xà đỡ MBA HXT-2D-1CT2-HXT-2D-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Xà đỡ sứ đứng HXT-2D-1CT3-HXT-2D-15BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Xà đỡ sứ đứng HXT-2GD-1CT3.1-HXT-2GD-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Xà đỡ tụ bù + MBA nguồnXĐ-TB+MBA2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Xà đỡ tụ bù trung áp 300kVArXĐ-TB-300kVAr8BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Xà đỡ tủ điện HXT-2D-1CT1-HXT-2D-12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Xà đỡ tủ điện HXT-2N-2CT1-HXT-2N-22BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Xà đỡ thẳng XĐT-1AXĐT-1A46BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Xà đỡ thẳng XĐT-1BXĐT-1B14BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Xà đỡ thẳng XĐT-4XĐT-413BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Xà đỡ vượt XĐV-1AXĐV-1A21BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Xà đỡ vượt XĐV-1BXĐV-1B3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Xà đỡ vượt XĐV-4AXĐV-4A10BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Xà FCO HXT-2D-1CT5-HXT-2D-13BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Xà FCO HXT-2GD-1CT4.1-HXT-2GD-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Xà FCO HXT-2N-1CT5-HXT-2N-11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Xà lắp chống sét vanX-CSV10BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Xà lắp FCOX-FCO10BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Xà lắp FCO bảo vệ MBA nguồnXFCO-TU25BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Xà lắp máy cắt tụ bù trung ápXC10BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Xà néo góc XNG-1AXNG-1A18BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Xà néo góc XNG-1BXNG-1B39BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Xà néo góc XNG-2DXNG-2D6BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Xà néo góc XNG-2NXNG-2N9BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Xà néo góc XNG-4XNG-413BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Xà néo lệch cột ghép dọc XNL-2DXNL-2D8BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NXNL-2N2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Xà néo lệch XN-1XN-16BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Xà néo lệch XN-2XN-22BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Xà néo lệch XNL-1AXNL-1A9BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Xà néo lệch XNL-1CXNL-1C1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Xà néo lệch XNL-1GXNL-1G12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Xà néo lệch XNL-2BXNL-2B6BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Xà néo lệch XNL-3XNL-32BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Xà néo lệch XNL-3BXNL-3B1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Xà néo ly tâm XNU-1BXNU-1B7BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Xà néo ly tâm XNU-2XNU-25BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Xà néo ly tâm XNU-3XNU-31BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Xà phân đoạn XPĐ-1XPĐ-12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Xà phân ly XPL-1XPL-12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Xà rẽ nhánh XRN-1XRN-118BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Xà rẽ nhánh XRN-1CXRN-1C7BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Xà rẽ nhánh XRN-2DXRN-2D3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Xà rẽ nhánh XRN-2NXRN-2N4BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Xà rẽ nhánh XRN-3XRN-31BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Xà rẽ nhánh XRN-4CXRN-4C1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.282578793E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97511255E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp Cấu kiện sắt thép gia công các loại
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.931.870.103 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.795.610.309 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->