Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm, hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hàm Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm, hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:16:00 đến ngày 2021-10-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,929,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.Nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc đại lý bảo hành tại tỉnh Tuyên Quang |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên trung thực, nhanh nhẹn, có Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Hàm Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm, hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên Mua sắm trang thiết bị y tế, máy giặt, máy sấy công nghiệp, ấn chỉ, vật tư văn phòng phẩm, hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang trực thuộc Sở Y tế năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL h) Nhà thầu có văn bản xác nhận số tiền thuế đã nộp ngân sách nhà nước đến hết quý III/2021 do cơ quan quản lý thuế cấp để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Đối với danh mục giấy in A4: có tài liệu chứng minh hàng hoá được sản xuất bởi đơn vị đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực. Trong trường hợp sản phẩm là hàng sản xuất trong nước thì phải được đăng ký nhãn hiệu. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên - Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang – Điện thoại: 027.3843.205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang – Số 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tp. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên - Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang – Điện thoại: 027.3843.205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên - Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang – Điện thoại: 027.3843.205 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăn bông có vỏ | 11 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Chăn mua hè | 5 | quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Xả quần áo chăn màn | 400 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tinh dầu xả nguyên chất | 16 | lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đệm gường Bệnh nhân | 11 | quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | ga trải gường | 20 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Gối | 30 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Khăn mặt | 1.125 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Nước rửa tay 493 ml ( Túi ) | 410 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Nước rửa tay | 220 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Màn Tuyn | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ni lông xanh | 2 | Cây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Nước tẩy bồn cầu | 565 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Nước tẩy bồn cầu | 96 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bột giặt 4.5kg | 51 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bột giặt 0.4kg | 300 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nước lau sàn | 323 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Nước tẩy Javen to | 800 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bìa A4 | 70 | Gam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bút bi dây | 50 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bút bi đỏ | 60 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bút bi | 3.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bút bi | 3.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bút ký | 40 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bút lông dầu | 140 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bút phớt | 115 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bút xoá | 39 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cặp 3 dây | 1.498 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy A4 | 2.016 | Gam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy A4 | 500 | Gam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy A5 mầu | 260 | Gam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy ăn vuông | 390 | Bịch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy nhớ bé ( Trong có 5 tệp bé ) | 44 | Tập | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy in mầu | 186 | Gam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy in ảnh siêu âm | 180 | Gam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy nhớ bé mũi tên | 114 | Tập | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Giấy nhớ to | 185 | Tập | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Gim dập bé | 322 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gim gài | 430 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lọ mực dấu | 30 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Hộp mực dấu | 10 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kéo | 22 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Keo dán | 3.000 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp tài liệu | 1.102 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp tài liệu | 1.102 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp tài liệu | 1.102 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kẹp tài liệu | 1.102 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp tài liệu | 1.103 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Sổ công tác to 300 trang | 4 | Quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Sổ tổng hợp 180 trang | 1 | Quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Sổ tổng hợp 200 trang | 42 | Quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Sổ tổng hợp 300 trang | 50 | Quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ tổng hợp A4 bìa da | 15 | Quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Túi bấm đựng tài liệu | 400 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Túi ni lông trắng | 58 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Túi ni lông xanh | 10 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nhổ Gim | 12 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Vở học sinh | 117 | Quyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn dập gim nhỡ | 40 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Băng dính đại ( vàng) | 60 | Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Băng dính Xanh | 10 | Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Chiếu nhựa | 15 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chổi Cọ toa lét | 70 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chổi lau nhà | 60 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chổi nhựa cán dài ( Cọ nhà vệ sinh) | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Chổi quét nước | 80 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Chổi xương cá | 8 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đèn pin khám bệnh | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Giấy vệ sinh | 1.367 | Dây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Máy tính cầm tay | 7 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Pin điều khiển | 20 | Đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.Nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc đại lý bảo hành tại tỉnh Tuyên Quang | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên triển khai | 4 | Nhân viên trung thực, nhanh nhẹn, có Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi