Gói thầu: Cải tạo hệ thống đường ống và trạm xử lý nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003100-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống đường ống và trạm xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:26:00 đến ngày 2021-10-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,489,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hệ thống đường ống và trạm xử lý nước Công trình nước sạch sinh hoạt sử dụng nguồn khai thác, xử lý nước mặt KV1 (giai đoạn 2) - Học viện Hậu cần 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần; Phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP.Hà Nội
SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V | 4,85 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 4,85 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V | 4,85 | 100m |
| 4 | Băng cảnh báo ống | Theo yêu cầu chương V | 485 | m |
| 5 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 288 | 1m |
| 6 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 40 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 7,36 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 128,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 7,36 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương V | 128,4 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 112,38 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,5318 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,5612 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,6362 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,6362 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,6362 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - VẬT TƯ CẢI TẠO CÁC NÚT CHÍNH | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm DN80, dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống HDPE PE100 PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê gang BBB DN80*80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm DN80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BE DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Đầu nối BU HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Bích thép đặc DN80 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Nối thẳng HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút HDPE D90*90 độ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - VAN TY CHÌM LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m |
| 2 | Miệng khóa gang DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt): 3*1*1 = 3 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1446 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương V | 2,25 | m2 |
| 13 | Đai neo ống DN80 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - GỐI ĐỠ TÊ, CÚT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,0175 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 4 | Đai neo ống DN80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - HỐ ĐỒNG HỒ CƠ DN80 | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm DN80, dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Van cổng BB DN80 (có tay xoay) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Y lược rác BB DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ cơ học cấp B DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BE DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | cặp bích |
| 7 | BU HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 9 | Ecu DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Van ren trong DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực P=0-6BAR | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Van xả khí ren trong DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V | 2,6387 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,2926 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,5975 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2217 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0116 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0306 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0184 | tấn |
| 23 | Nắp ga gang thân vuông nắp tròn tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 4 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,7608 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,2146 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,5091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0086 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0267 | tấn |
| 10 | Nắp ga gang thân vuông nắp tròn tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Tuyến ống nước máy cấp 2 (ống nhánh) | |||
| 1 | Ống HDPE PE100 PN8 D50 | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE D90*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 3 | Kép DN1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 4 | Van ren DN1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Khâu nối ren trong HDPE D50*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 7 | Tê HDPE D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê HDPE D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Nối thẳng HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 10 | Nối thẳng HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn HDPE D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài PE D50*2" | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài PE D32*1" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài PE D25*3/4" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Zắc co thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Zắc co thép mạ kẽm DN32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Zắc co thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Băng cảnh báo ống | Theo yêu cầu chương V | 420 | m |
| 19 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 252 | 1m |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 22 | 1m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 4,48 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 7,1 | m2 |
| 23 | Cắt mạch lát gạch tezzarro | Theo yêu cầu chương V | 56 | 1m |
| 24 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Theo yêu cầu chương V | 10 | m2 |
| 25 | Cắt mạch vữa lát gạch đỏ | Theo yêu cầu chương V | 260 | 1m |
| 26 | Phá dỡ nền lát gạch đỏ | Theo yêu cầu chương V | 39 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 4,48 | m3 |
| 28 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương V | 7,1 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,9 | m3 |
| 31 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 49 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m2 |
| 33 | Lát đá xẻ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | m2 |
| 34 | Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 39 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 37,52 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,3693 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,599 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,599 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,599 | 100m3 |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Van ty chìm DN40 | |||
| 1 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Miệng khóa gang DN100 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 4 | Gối bê tông cố định đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,4843 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Đồng hồ nước máy cấp 2 - Đồng hồ DN15 | |||
| 1 | Hôp bảo vệ inox 300x150x160 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ lưu lượng DN15, cấp C | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Đui đồng hồ DN15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van ren 2 chiều DN15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Van ren 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống HDPE PE100 PN16 D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Cút ren ngoài HDPE D20*1/2" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút HDPE D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Côn HDPE D32/20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài PE D20*1/2" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Vít nở neo hộp vào đế M6 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,0296 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 16 | Bệ đỡ đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0088 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0012 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Đồng hồ nước máy cấp 2 - Đồng hồ DN20 | |||
| 1 | Hôp bảo vệ inox 350x150x160 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 2 | Đồng hồ lưu lượng DN20, cấp C | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | Đui đồng hồ DN20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 4 | Van ren 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Van ren 1 chiều DN20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống HDPE PE100 PN10 D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút ren ngoài HDPE D32*3/4" | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Côn HDPE D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài PE D32*1/2" | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Vít nở neo hộp vào đế M6 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,169 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Bệ đỡ đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0065 | 100m2 |
| K | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Đồng hồ nước máy cấp 2 - Đồng hồ DN32 | |||
| 1 | Hộp bảo vệ inox 450x200x200 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 2 | Đồng hồ lưu lượng DN32, cấp C | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | Đui đồng hồ DN32 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 4 | Van ren 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Van ren 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống HDPE PE100 PN8 D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Cút ren ngoài HDPE D40*1.1/4" | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút HDPE D40 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Côn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài PE D40*1.1/4" | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Vít nở neo hộp vào đế M6 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,2925 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 16 | Bệ đỡ đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m2 |
| L | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D225 | Theo yêu cầu chương V | 2,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100, dày 3.96mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo yêu cầu chương V | 2,58 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 1,45 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu chương V | 2,58 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu chương V | 1,45 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Băng cảnh báo ống | Theo yêu cầu chương V | 447 | m |
| 14 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 700 | 1m |
| 15 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 98 | 1m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 25,84 | m3 |
| 17 | Cắt mạch nền lát gạch terrazo | Theo yêu cầu chương V | 96 | 1m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch terrazo bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 4,608 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 25,84 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | m3 |
| 21 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 169,46 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,9833 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,4069 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,4069 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,4069 | 100m3 |
| M | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - VẬT TƯ NÚT CHÍNH | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm DN200*5.56mm | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN150*5.16mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm DN100*3.96mm | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm DN80*3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Van cổng ty chìm BB DN200 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Van cổng ty chìm BB DN150 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 10 | Van cổng ty chìm BB DN80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Van ren D1.1/2" (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm BB DN200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 14 | Mối nối mềm BE DN150 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 15 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Mối nối mềm BE DN80 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu nối BU HDPE D225 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu nối BU HDPE D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Đầu nối BU HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN200 | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cặp bích |
| 27 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cặp bích |
| 28 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 29 | Tê gang BBB DN200*200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê gang BBB DN200*100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê gang BBB DN200*80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê gang BBB DN150*100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê gang BBB DN150*80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê gang BBB DN80*80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn gang BB DN200/150 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn gang BB DN150/100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút HDPE D225*45 độ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút HDPE D90*90 độ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút HDPE D110*90 độ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút HDPE D110*45 độ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| N | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - THỬ ÁP ỐNG NƯỚC GIẾNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=200mm (thử 2 lần) | Theo yêu cầu chương V | 9,9 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=150mm (thử 2 lần) | Theo yêu cầu chương V | 7,1 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=100mm (thử 2 lần) | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | 100m |
| O | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Van ty chìm lắp đặt mới | |||
| 1 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Miệng khóa gang DN100 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 3 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Cắt mạch nền lát gạch terrazo | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch terrazo bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,8016 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,375 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m2 |
| 18 | Đai neo ống DN80 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 19 | Đai neo ống DN100 | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 20 | Đai neo ống DN150 | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 21 | Đai neo ống DN200 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| P | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Gối đỡ tê, cút | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,4669 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,5527 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 4 | Đai neo ống DN80 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đai neo ống DN100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đai neo ống DN150 | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đai neo ống DN200 | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| Q | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Hố đào khảo sát ống nước giếng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 36 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 4 | Cắt mạch lát gạch tezzarro | Theo yêu cầu chương V | 18 | 1m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 6 | Cắt mạch vữa lát đá xẻ | Theo yêu cầu chương V | 18 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền lát đá xẻ | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V | 43,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,4776 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,4776 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,4776 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 18 | Lát đá xẻ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4212 | 100m3 |
| R | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Hố van xả cặn | |||
| 1 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 8 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 13,6933 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,4292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,0176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0534 | tấn |
| 10 | Nắp ga gang thân vuông nắp tròn tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| S | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Hố van xả khí | |||
| 1 | Đai khởi thủy gang DN150*1" | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy gang DN100*1" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Đai khỏi thủy HDPE D110*1" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút ren ngoài PPR D32*1" | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Van ren DN25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Van xả khí DN25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Đầu nối ren ngoài PPR D32*1" | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,432 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Hộp thép bảo vệ | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | 100m3 |
| T | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Trụ cứu hỏa nước giếng - Phần vật tư khởi thủy đấu nối | |||
| 1 | Tê gang BBB DN200*100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Tê gang BBB DN150*100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê gang BBB DN100*100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BE DN150 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| U | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Trụ cứu hỏa nước giếng - Phần họng nước chữa cháy | |||
| 1 | Trụ nước chữa cháy DN100, loại 3 họng (TCVN 6379-1998, đồng bộ đoạn ống đứng, cút thép có chân giá cố định kèm theo) | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo lắp trụ nước chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 3 | Sơn trụ nước chữa cháy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | m2 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm DN100, dày 3.96mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cặp bích |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,37 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,148 | 100m2 |
| V | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Tuyến ống nước giếng cấp 2 (ống nhánh) | |||
| 1 | Ống HDPE PE100 PN8 D50 | Theo yêu cầu chương V | 17,13 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE D225*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE D110*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy gang DN200*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy gang DN150*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy gang DN100*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Kép DN1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 8 | Van ren DN1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 9 | Khâu nối ren trong HDPE D50*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 10 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 95 | cái |
| 11 | Tê HDPE D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 12 | Nối thằng HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 13 | Nối thằng HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 14 | Nối thằng HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 15 | Côn HDPE D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | Côn HDPE D50/25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài PE D50*2" | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE D32*1" | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE D25*3/4" | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 20 | Zắc co thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 21 | Zắc co thép mạ kẽm DN32 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 22 | Zắc co thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 23 | Van phao DN25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | Van phao DN32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Van phao DN40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| W | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Đào đắp hố đào đai khởi thủy và mương đặt ống | |||
| 1 | Băng cảnh báo ống | Theo yêu cầu chương V | 17,13 | m |
| 2 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 1.538 | 1m |
| 3 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 124 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 26,61 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 73,8 | m2 |
| 6 | Cắt mạch lát gạch tezzarro | Theo yêu cầu chương V | 66 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Theo yêu cầu chương V | 10,7 | m2 |
| 8 | Cắt mạch vữa lát đá xẻ | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1m |
| 9 | Phá dỡ nền lát đá xẻ | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 26,61 | m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương V | 73,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,39 | m3 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,5 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,7 | m2 |
| 16 | Lát đá xẻ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 216,13 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,111 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 2,6151 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 2,6151 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,6151 | 100m3 |
| X | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Van ty chìm DN40 | |||
| 1 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m |
| 2 | Ống dựng HDPE PE100 PN8 D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m |
| 3 | Miệng khóa gang DN100 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 4 | Gối bê tông cố định đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,2107 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| Y | CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH HIỆN CÓ - SỬA CHỮA BỒN LỌC INOX | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển vật liệu lọc 4 bồn lọc thô | Theo yêu cầu chương V | 4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển vật liệu lọc bồn 2 lọc tinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bồn lọc | Theo yêu cầu chương V | 9 | bồn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn vật liệu lọc bồn lọc thô- Lưới Inox 340, dày 0.5mm, lỗ phi 5- Kích thước: phi 900mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | tấm |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn vật liệu lọc bồn lọc tinh- Lưới Inox 340, dày 0.5mm, lỗ phi 5- Kích thước: phi 1200 mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | tấm |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng sỏi chọn, dày 0.4m | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh, dày 0.8m | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Tê thép DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút thép DN100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Van chặn DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Bích thép DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | cặp bích |
| 13 | Bích Inox DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cặp bích |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 15 | Thay thế máy cấp khí và đường ông cấp khí vào bồn lọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 16 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ cấp chất oxy hóa, xử lý sắt, man gan trong nước ngầm (bồn, máy khuấy, trục cánh khuấy, điện điều khiển) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cụm |
| 17 | Bảo dưỡng máy bơm rửa ngược: thay gioăng, phớt làm kín, bảo dưỡng đường ống cấp nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống đường ống, van kết nối khu vực bồn xử lý, thay thế bulong | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 19 | Nhân công lắp đặt, vận hành công nghệ cụm xử lý | Theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 20 | Hóa chất xử lý (1 tháng) | Theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 21 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Theo yêu cầu chương V | 2 | mẫu |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25 | m2 |
| Z | CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH HIỆN CÓ - LẮP ĐẶT HÀNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Gia công tường rào sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,4854 | tấn |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm B50 | Theo yêu cầu chương V | 21,56 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 28,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 35,28 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Thép đặc 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 34,4646 | kg |
| AA | CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH HIỆN CÓ - CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu chương V | 40 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 8 | Tổ trưởng tổ công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) | 6 | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy mài 2,7KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông 1,5 Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 10 | Máy trộn 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi