Gói thầu: Cải tạo hệ thống đường ống và trạm xử lý nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003100-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Cải tạo hệ thống đường ống và trạm xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20210964430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:26:00 đến ngày 2021-10-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,489,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Cải tạo hệ thống đường ống và trạm xử lý nước
Công trình nước sạch sinh hoạt sử dụng nguồn khai thác, xử lý nước mặt KV1 (giai đoạn 2) - Học viện Hậu cần
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần; Phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP.Hà Nội SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Học viện Hậu cần


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần; Phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP.Hà Nội SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần; Phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP.Hà Nội SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. SĐT: 0975.140.301 (Mr. Dũng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D90Theo yêu cầu chương V4,85100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu chương V4,85100m
3Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V4,85100m
4Băng cảnh báo ốngTheo yêu cầu chương V485m
5Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cmTheo yêu cầu chương V2881m
6Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cmTheo yêu cầu chương V401m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V7,36m3
8Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt)Theo yêu cầu chương V128,4m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V7,36m3
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu chương V0,0642100m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo yêu cầu chương V128,4m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V112,38m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,5318100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,5612100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,6362100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,6362100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,6362100m3
B CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - VẬT TƯ CẢI TẠO CÁC NÚT CHÍNH
1Ống thép mạ kẽm DN80, dày 3.2mmTheo yêu cầu chương V0,02100m
2Ống HDPE PE100 PN8 D90Theo yêu cầu chương V0,02100m
3Tê gang BBB DN80*80Theo yêu cầu chương V1cái
4Van cổng ty chìm DN80Theo yêu cầu chương V3cái
5Mối nối mềm BE DN80Theo yêu cầu chương V2cái
6Đầu nối BU HDPE D90Theo yêu cầu chương V4cái
7Bích thép rỗng DN80Theo yêu cầu chương V2cặp bích
8Bích thép đặc DN80Theo yêu cầu chương V0,5cặp bích
9Nối thẳng HDPE D90Theo yêu cầu chương V1cái
10Cút HDPE D90*90 độTheo yêu cầu chương V1cái
C CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - VAN TY CHÌM LẮP ĐẶT MỚI
1Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V0,015100m
2Miệng khóa gang DN100Theo yêu cầu chương V3cái
3Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt): 3*1*1 = 3Theo yêu cầu chương V3m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V2,82m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0282100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0282100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0282100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0168100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,1446m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0254100m3
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu chương V0,0012100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo yêu cầu chương V2,25m2
13Đai neo ống DN80Theo yêu cầu chương V6bộ
D CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - GỐI ĐỠ TÊ, CÚT
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,0175m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,0622m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0089100m2
4Đai neo ống DN80Theo yêu cầu chương V3bộ
E CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - HỐ ĐỒNG HỒ CƠ DN80
1Ống thép mạ kẽm DN80, dày 3.2mmTheo yêu cầu chương V0,01100m
2Van cổng BB DN80 (có tay xoay)Theo yêu cầu chương V1cái
3Y lược rác BB DN80Theo yêu cầu chương V1cái
4Đồng hồ cơ học cấp B DN80Theo yêu cầu chương V1cái
5Mối nối mềm BE DN80Theo yêu cầu chương V1cái
6Bích thép rỗng DN80Theo yêu cầu chương V1,5cặp bích
7BU HDPE D90Theo yêu cầu chương V1cái
8Ống thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu chương V0,005100m
9Ecu DN25Theo yêu cầu chương V1cái
10Tê thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu chương V1cái
11Van ren trong DN25Theo yêu cầu chương V1cái
12Đồng hồ đo áp lực P=0-6BARTheo yêu cầu chương V1cái
13Van xả khí ren trong DN25Theo yêu cầu chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu chương V2,6387m3
15Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,004m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,2926m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V0,5975m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,2217m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V0,0821100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0116tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0306tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0184tấn
23Nắp ga gang thân vuông nắp tròn tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V1cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,014100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0124100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0124100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0124100m3
F CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - HỐ VAN XẢ CẶN
1Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V0,05100m
2Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt)Theo yêu cầu chương V4m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,7608m3
4Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,004m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,2146m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V0,5091m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V0,0584100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0086tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0267tấn
10Nắp ga gang thân vuông nắp tròn tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V1cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0165100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0111100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0111100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0111100m3
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu chương V0,0015100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo yêu cầu chương V3m2
G CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Tuyến ống nước máy cấp 2 (ống nhánh)
1Ống HDPE PE100 PN8 D50Theo yêu cầu chương V4,2100m
2Đai khởi thủy HDPE D90*1.1/2"Theo yêu cầu chương V10cái
3Kép DN1.1/2"Theo yêu cầu chương V20cái
4Van ren DN1.1/2"Theo yêu cầu chương V10cái
5Khâu nối ren trong HDPE D50*1.1/2"Theo yêu cầu chương V10cái
6Cút HDPE D50Theo yêu cầu chương V15cái
7Tê HDPE D50*50Theo yêu cầu chương V2cái
8Tê HDPE D50*32Theo yêu cầu chương V3cái
9Nối thẳng HDPE D50Theo yêu cầu chương V16cái
10Nối thẳng HDPE D32Theo yêu cầu chương V3cái
11Côn HDPE D50/32Theo yêu cầu chương V2cái
12Khâu nối ren ngoài PE D50*2"Theo yêu cầu chương V2cái
13Khâu nối ren ngoài PE D32*1"Theo yêu cầu chương V1cái
14Khâu nối ren ngoài PE D25*3/4"Theo yêu cầu chương V1cái
15Zắc co thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu chương V2cái
16Zắc co thép mạ kẽm DN32Theo yêu cầu chương V1cái
17Zắc co thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu chương V1cái
18Băng cảnh báo ốngTheo yêu cầu chương V420m
19Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cmTheo yêu cầu chương V2521m
20Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cmTheo yêu cầu chương V221m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V4,48m3
22Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt)Theo yêu cầu chương V7,1m2
23Cắt mạch lát gạch tezzarroTheo yêu cầu chương V561m
24Phá dỡ nền gạch tezzarroTheo yêu cầu chương V10m2
25Cắt mạch vữa lát gạch đỏTheo yêu cầu chương V2601m
26Phá dỡ nền lát gạch đỏTheo yêu cầu chương V39m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V4,48m3
28Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu chương V0,0036100m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo yêu cầu chương V7,1m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V4,9m3
31Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V49m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10m2
33Lát đá xẻ vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1m2
34Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V39m2
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V37,52m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,3693100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,599100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,599100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,599100m3
H CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Van ty chìm DN40
1Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V0,03100m
2Ống dựng HDPE PE100 PN8 D90Theo yêu cầu chương V0,03100m
3Miệng khóa gang DN100Theo yêu cầu chương V10cái
4Gối bê tông cố định đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,4843m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,04100m2
I CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Đồng hồ nước máy cấp 2 - Đồng hồ DN15
1Hôp bảo vệ inox 300x150x160Theo yêu cầu chương V1cái
2Đồng hồ lưu lượng DN15, cấp CTheo yêu cầu chương V1cái
3Đui đồng hồ DN15Theo yêu cầu chương V1cái
4Van ren 2 chiều DN15Theo yêu cầu chương V1cái
5Van ren 1 chiều DN15Theo yêu cầu chương V1cái
6Ống HDPE PE100 PN16 D20Theo yêu cầu chương V0,01100m
7Cút ren ngoài HDPE D20*1/2"Theo yêu cầu chương V1cái
8Cút HDPE D20Theo yêu cầu chương V3cái
9Côn HDPE D32/20Theo yêu cầu chương V2cái
10Khâu nối ren ngoài PE D20*1/2"Theo yêu cầu chương V1cái
11Vít nở neo hộp vào đế M6Theo yêu cầu chương V4cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V0,0296m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0001100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0001100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0001100m3
16Bệ đỡ đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,0088m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0012100m2
J CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Đồng hồ nước máy cấp 2 - Đồng hồ DN20
1Hôp bảo vệ inox 350x150x160Theo yêu cầu chương V5cái
2Đồng hồ lưu lượng DN20, cấp CTheo yêu cầu chương V5cái
3Đui đồng hồ DN20Theo yêu cầu chương V5cái
4Van ren 2 chiều DN20Theo yêu cầu chương V5cái
5Van ren 1 chiều DN20Theo yêu cầu chương V5cái
6Ống HDPE PE100 PN10 D32Theo yêu cầu chương V0,05100m
7Cút ren ngoài HDPE D32*3/4"Theo yêu cầu chương V5cái
8Cút HDPE D32Theo yêu cầu chương V15cái
9Côn HDPE D50/32Theo yêu cầu chương V10cái
10Khâu nối ren ngoài PE D32*1/2"Theo yêu cầu chương V5cái
11Vít nở neo hộp vào đế M6Theo yêu cầu chương V20cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V0,169m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0008100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0008100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0008100m3
16Bệ đỡ đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,05m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0065100m2
K CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY - Đồng hồ nước máy cấp 2 - Đồng hồ DN32
1Hộp bảo vệ inox 450x200x200Theo yêu cầu chương V5cái
2Đồng hồ lưu lượng DN32, cấp CTheo yêu cầu chương V5cái
3Đui đồng hồ DN32Theo yêu cầu chương V5cái
4Van ren 2 chiều DN32Theo yêu cầu chương V5cái
5Van ren 1 chiều DN32Theo yêu cầu chương V5cái
6Ống HDPE PE100 PN8 D40Theo yêu cầu chương V0,5100m
7Cút ren ngoài HDPE D40*1.1/4"Theo yêu cầu chương V5cái
8Cút HDPE D40Theo yêu cầu chương V15cái
9Côn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V10cái
10Khâu nối ren ngoài PE D40*1.1/4"Theo yêu cầu chương V5cái
11Vít nở neo hộp vào đế M6Theo yêu cầu chương V20cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V0,2925m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0014100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0014100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0014100m3
16Bệ đỡ đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,075m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,008100m2
L CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D225Theo yêu cầu chương V2,58100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V1,45100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D90Theo yêu cầu chương V0,38100m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100, dày 3.96mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmTheo yêu cầu chương V2,58100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu chương V1,45100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu chương V0,38100m
8Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu chương V2,58100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu chương V1,45100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V0,38100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
13Băng cảnh báo ốngTheo yêu cầu chương V447m
14Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cmTheo yêu cầu chương V7001m
15Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cmTheo yêu cầu chương V981m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V25,84m3
17Cắt mạch nền lát gạch terrazoTheo yêu cầu chương V961m
18Phá dỡ kết cấu gạch terrazo bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V4,608m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V25,84m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V2,88m3
21Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,86m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V28,8m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V169,46m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,9833100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,5922100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,4069100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,4069100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,4069100m3
M CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - VẬT TƯ NÚT CHÍNH
1Ống thép mạ kẽm DN200*5.56mmTheo yêu cầu chương V0,04100m
2Ống thép mạ kẽm DN150*5.16mmTheo yêu cầu chương V0,05100m
3Ống thép mạ kẽm DN100*3.96mmTheo yêu cầu chương V0,04100m
4Ống thép mạ kẽm DN80*3.2mmTheo yêu cầu chương V0,01100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D90Theo yêu cầu chương V0,02100m
7Van cổng ty chìm BB DN200Theo yêu cầu chương V4cái
8Van cổng ty chìm BB DN150Theo yêu cầu chương V5cái
9Van cổng ty chìm BB DN100Theo yêu cầu chương V7cái
10Van cổng ty chìm BB DN80Theo yêu cầu chương V4cái
11Van ren D1.1/2" (DN40)Theo yêu cầu chương V1cái
12Mối nối mềm BB DN200Theo yêu cầu chương V1cái
13Mối nối mềm BE DN200Theo yêu cầu chương V9cái
14Mối nối mềm BE DN150Theo yêu cầu chương V7cái
15Mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu chương V6cái
16Mối nối mềm BE DN80Theo yêu cầu chương V7cái
17Mối nối mềm EE DN200Theo yêu cầu chương V7cái
18Mối nối mềm EE DN150Theo yêu cầu chương V4cái
19Mối nối mềm EE DN100Theo yêu cầu chương V2cái
20Măng sông HDPE D90Theo yêu cầu chương V2cái
21Đầu nối BU HDPE D225Theo yêu cầu chương V3cái
22Đầu nối BU HDPE D110Theo yêu cầu chương V2cái
23Đầu nối BU HDPE D90Theo yêu cầu chương V2cái
24Khâu nối ren ngoài HDPE D50*1.1/2"Theo yêu cầu chương V1cái
25Bích thép rỗng mạ kẽm DN200Theo yêu cầu chương V3,5cặp bích
26Bích thép rỗng mạ kẽm DN150Theo yêu cầu chương V4cặp bích
27Bích thép rỗng mạ kẽm DN100Theo yêu cầu chương V5cặp bích
28Bích thép rỗng mạ kẽm DN80Theo yêu cầu chương V2cặp bích
29Tê gang BBB DN200*200Theo yêu cầu chương V2cái
30Tê gang BBB DN200*100Theo yêu cầu chương V3cái
31Tê gang BBB DN200*80Theo yêu cầu chương V1cái
32Tê gang BBB DN150*100Theo yêu cầu chương V1cái
33Tê gang BBB DN150*80Theo yêu cầu chương V1cái
34Tê gang BBB DN80*80Theo yêu cầu chương V1cái
35Côn gang BB DN200/150Theo yêu cầu chương V2cái
36Côn gang BB DN150/100Theo yêu cầu chương V2cái
37Cút HDPE D225*45 độTheo yêu cầu chương V4cái
38Cút HDPE D90*90 độTheo yêu cầu chương V1cái
39Cút HDPE D110*90 độTheo yêu cầu chương V1cái
40Cút HDPE D110*45 độTheo yêu cầu chương V2cái
N CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - THỬ ÁP ỐNG NƯỚC GIẾNG HIỆN CÓ
1Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=200mm (thử 2 lần)Theo yêu cầu chương V9,9100m
2Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=150mm (thử 2 lần)Theo yêu cầu chương V7,1100m
3Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=100mm (thử 2 lần)Theo yêu cầu chương V8,4100m
O CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Van ty chìm lắp đặt mới
1Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V0,1100m
2Miệng khóa gang DN100Theo yêu cầu chương V20cái
3Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cmTheo yêu cầu chương V201m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V0,5m3
5Cắt mạch nền lát gạch terrazoTheo yêu cầu chương V41m
6Phá dỡ kết cấu gạch terrazo bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V0,16m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V5,34m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,06100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,06100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,06100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0866100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,8016m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0525100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V0,375m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V0,09m3
16Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,75m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,75m2
18Đai neo ống DN80Theo yêu cầu chương V8bộ
19Đai neo ống DN100Theo yêu cầu chương V14bộ
20Đai neo ống DN150Theo yêu cầu chương V10bộ
21Đai neo ống DN200Theo yêu cầu chương V8bộ
P CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Gối đỡ tê, cút
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,4669m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,5527m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyTheo yêu cầu chương V0,2508100m2
4Đai neo ống DN80Theo yêu cầu chương V8bộ
5Đai neo ống DN100Theo yêu cầu chương V4bộ
6Đai neo ống DN150Theo yêu cầu chương V14bộ
7Đai neo ống DN200Theo yêu cầu chương V22bộ
Q CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Hố đào khảo sát ống nước giếng
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cmTheo yêu cầu chương V361m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V1,2m3
3Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt)Theo yêu cầu chương V24m2
4Cắt mạch lát gạch tezzarroTheo yêu cầu chương V181m
5Phá dỡ nền gạch tezzarroTheo yêu cầu chương V6m2
6Cắt mạch vữa lát đá xẻTheo yêu cầu chương V181m
7Phá dỡ nền lát đá xẻTheo yêu cầu chương V6m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu chương V43,32m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,4776100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,4776100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,4776100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V1,2m3
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu chương V0,012100m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo yêu cầu chương V24m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,2m3
16Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V12m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6m2
18Lát đá xẻ vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,4212100m3
R CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Hố van xả cặn
1Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V0,1100m
2Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt)Theo yêu cầu chương V8m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V13,6933m3
4Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,008m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,4292m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V1,0176m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V0,1168100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0172tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0534tấn
10Nắp ga gang thân vuông nắp tròn tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V2cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,1148100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0221100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0221100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0221100m3
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu chương V0,003100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo yêu cầu chương V6m2
S CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Hố van xả khí
1Đai khởi thủy gang DN150*1"Theo yêu cầu chương V2cái
2Đai khởi thủy gang DN100*1"Theo yêu cầu chương V1cái
3Đai khỏi thủy HDPE D110*1"Theo yêu cầu chương V1cái
4Cút PPR D32Theo yêu cầu chương V4cái
5Cút ren ngoài PPR D32*1"Theo yêu cầu chương V4cái
6Van ren DN25Theo yêu cầu chương V4cái
7Van xả khí DN25Theo yêu cầu chương V4cái
8Ống PPR PN10 D32Theo yêu cầu chương V0,08100m
9Đầu nối ren ngoài PPR D32*1"Theo yêu cầu chương V4cái
10Rắc co PPR D32Theo yêu cầu chương V4cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V0,432m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,576m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0384100m2
14Hộp thép bảo vệTheo yêu cầu chương V4bộ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0043100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0043100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0043100m3
T CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Trụ cứu hỏa nước giếng - Phần vật tư khởi thủy đấu nối
1Tê gang BBB DN200*100Theo yêu cầu chương V3cái
2Tê gang BBB DN150*100Theo yêu cầu chương V4cái
3Tê gang BBB DN100*100Theo yêu cầu chương V3cái
4Mối nối mềm BE DN200Theo yêu cầu chương V6cái
5Mối nối mềm BE DN150Theo yêu cầu chương V8cái
6Mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu chương V6cái
U CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Trụ cứu hỏa nước giếng - Phần họng nước chữa cháy
1Trụ nước chữa cháy DN100, loại 3 họng (TCVN 6379-1998, đồng bộ đoạn ống đứng, cút thép có chân giá cố định kèm theo)Theo yêu cầu chương V10bộ
2Tháo lắp trụ nước chữa cháyTheo yêu cầu chương V5công
3Sơn trụ nước chữa cháy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V3,3m2
4Ống thép mạ kẽm DN100, dày 3.96mmTheo yêu cầu chương V0,3100m
5Van cổng ty chìm BB DN100Theo yêu cầu chương V10cái
6Mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu chương V10cái
7Bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu chương V15cặp bích
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2Theo yêu cầu chương V0,37m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,6m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,148100m2
V CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Tuyến ống nước giếng cấp 2 (ống nhánh)
1Ống HDPE PE100 PN8 D50Theo yêu cầu chương V17,13100m
2Đai khởi thủy HDPE D225*1.1/2"Theo yêu cầu chương V3cái
3Đai khởi thủy HDPE D110*1.1/2"Theo yêu cầu chương V3cái
4Đai khởi thủy gang DN200*1.1/2"Theo yêu cầu chương V1cái
5Đai khởi thủy gang DN150*1.1/2"Theo yêu cầu chương V9cái
6Đai khởi thủy gang DN100*1.1/2"Theo yêu cầu chương V6cái
7Kép DN1.1/2"Theo yêu cầu chương V44cái
8Van ren DN1.1/2"Theo yêu cầu chương V22cái
9Khâu nối ren trong HDPE D50*1.1/2"Theo yêu cầu chương V22cái
10Cút HDPE D50Theo yêu cầu chương V95cái
11Tê HDPE D50*50Theo yêu cầu chương V21cái
12Nối thằng HDPE D50Theo yêu cầu chương V34cái
13Nối thằng HDPE D32Theo yêu cầu chương V9cái
14Nối thằng HDPE D25Theo yêu cầu chương V5cái
15Côn HDPE D50/32Theo yêu cầu chương V8cái
16Côn HDPE D50/25Theo yêu cầu chương V5cái
17Khâu nối ren ngoài PE D50*2"Theo yêu cầu chương V30cái
18Khâu nối ren ngoài PE D32*1"Theo yêu cầu chương V9cái
19Khâu nối ren ngoài PE D25*3/4"Theo yêu cầu chương V5cái
20Zắc co thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu chương V30cái
21Zắc co thép mạ kẽm DN32Theo yêu cầu chương V10cái
22Zắc co thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu chương V5cái
23Van phao DN25Theo yêu cầu chương V6cái
24Van phao DN32Theo yêu cầu chương V1cái
25Van phao DN40Theo yêu cầu chương V2cái
W CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Đào đắp hố đào đai khởi thủy và mương đặt ống
1Băng cảnh báo ốngTheo yêu cầu chương V17,13m
2Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 10cmTheo yêu cầu chương V1.5381m
3Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cmTheo yêu cầu chương V1241m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V26,61m3
5Tháo dỡ nền gạch block (tính bằng 60% định mức lắp đặt)Theo yêu cầu chương V73,8m2
6Cắt mạch lát gạch tezzarroTheo yêu cầu chương V661m
7Phá dỡ nền gạch tezzarroTheo yêu cầu chương V10,7m2
8Cắt mạch vữa lát đá xẻTheo yêu cầu chương V201m
9Phá dỡ nền lát đá xẻTheo yêu cầu chương V2,8m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V26,61m3
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu chương V0,0369100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo yêu cầu chương V73,8m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,39m3
14Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,5m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,7m2
16Lát đá xẻ vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,8m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V216,13m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V2,111100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V2,6151100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V2,6151100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,6151100m3
X CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC GIẾNG KHAI THÁC - Van ty chìm DN40
1Ống dựng HDPE PE100 PN8 D110Theo yêu cầu chương V0,075100m
2Ống dựng HDPE PE100 PN8 D90Theo yêu cầu chương V0,075100m
3Miệng khóa gang DN100Theo yêu cầu chương V25cái
4Gối bê tông cố định đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V1,2107m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1100m2
Y CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH HIỆN CÓ - SỬA CHỮA BỒN LỌC INOX
1Tháo dỡ vận chuyển vật liệu lọc 4 bồn lọc thôTheo yêu cầu chương V4m3
2Tháo dỡ, vận chuyển vật liệu lọc bồn 2 lọc tinhTheo yêu cầu chương V3m3
3Vệ sinh bồn lọcTheo yêu cầu chương V9bồn
4Lắp đặt lưới chắn vật liệu lọc bồn lọc thô- Lưới Inox 340, dày 0.5mm, lỗ phi 5- Kích thước: phi 900mmTheo yêu cầu chương V4tấm
5Lắp đặt lưới chắn vật liệu lọc bồn lọc tinh- Lưới Inox 340, dày 0.5mm, lỗ phi 5- Kích thước: phi 1200 mmTheo yêu cầu chương V2tấm
6Thi công tầng lọc bằng sỏi chọn, dày 0.4mTheo yêu cầu chương V0,02100m3
7Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh, dày 0.8mTheo yêu cầu chương V0,05100m3
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100 dày 3.2mmTheo yêu cầu chương V0,15100m
9Tê thép DN100Theo yêu cầu chương V2cái
10Cút thép DN100Theo yêu cầu chương V6cái
11Van chặn DN100Theo yêu cầu chương V3cái
12Bích thép DN100Theo yêu cầu chương V2,5cặp bích
13Bích Inox DN100Theo yêu cầu chương V3cặp bích
14Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1gói
15Thay thế máy cấp khí và đường ông cấp khí vào bồn lọcTheo yêu cầu chương V1máy
16Sửa chữa bảo dưỡng hệ cấp chất oxy hóa, xử lý sắt, man gan trong nước ngầm (bồn, máy khuấy, trục cánh khuấy, điện điều khiển)Theo yêu cầu chương V1cụm
17Bảo dưỡng máy bơm rửa ngược: thay gioăng, phớt làm kín, bảo dưỡng đường ống cấp nướcTheo yêu cầu chương V1Hệ thống
18Bảo dưỡng hệ thống đường ống, van kết nối khu vực bồn xử lý, thay thế bulongTheo yêu cầu chương V1Hệ thống
19Nhân công lắp đặt, vận hành công nghệ cụm xử lýTheo yêu cầu chương V1gói
20Hóa chất xử lý (1 tháng)Theo yêu cầu chương V1gói
21Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phầnTheo yêu cầu chương V2mẫu
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V25m2
Z CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH HIỆN CÓ - LẮP ĐẶT HÀNG RÀO THÉP
1Gia công tường rào sắtTheo yêu cầu chương V0,4854tấn
2Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm B50Theo yêu cầu chương V21,56m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V28,56m2
4Lắp dựng hàng ràoTheo yêu cầu chương V35,28m2
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanTheo yêu cầu chương V561 lỗ khoan
6Thép đặc 14x14Theo yêu cầu chương V34,4646kg
AA CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH HIỆN CÓ - CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măngTheo yêu cầu chương V40m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V40m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.53
2 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương. (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư nước hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)32
8 Tổ trưởng tổ công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) 6 Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
2 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy mài 2,7KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy khoan cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Máy cắt bê tông 1,5 Kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
6 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
7 Máy đầm dùi 1,5 Kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
8 Máy đầm đất 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
10 Máy trộn 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->