Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà 2, huyện Lâm Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979745-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà 2, huyện Lâm Hà
Số hiệu KHLCNT 20210937631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:19:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,418,723,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chat  lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để th
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên  gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà 2, huyện Lâm Hà
Hoàn thiện cơ sở vật chất 02 Trường tiểu học: Tân Hà 1 và Tân Hà 2, huyện Lâm Hà.
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Bảo An HC Công ty TNHH Kim Hà Sáng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần móng)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,967100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công7,541m3
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,175m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công45,504m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công17,802m3
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,641m3
7Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,883m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,709m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,661100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,767100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,365100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,127tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công2,863tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,326tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,496tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công1,457tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công10,162m3 đất nguyên thổ
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công3,824m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công37,807m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công4,462100 m3
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công18,675m3
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,875m3
B Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần thân)
1Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công7,2m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công21,128m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công58,962m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công65,292m3
5Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công25,448m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công9,467m3
7Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công15,523m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công4,15100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công5,83100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công6,529100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,745100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtBản vẽ thiết kế thi công2,365100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thiết kế thi công1,415100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,696tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công3,587tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công3,421tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,487tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công5,521tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công5,971tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công7,976tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,572tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,125tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,142tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,631tấn
25Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công44,636m3
26Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công17,605m3
27Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công5,23m3
28Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công39,125m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công14,174m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công17,416m3
31Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công10,327m3
32Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,7x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công3,726m3
C Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần mái)
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,296m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công0,059100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,008tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,035tấn
5Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công4,557m3
6Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công25,72m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,339m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,234100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,292tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm5,095tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thépBản vẽ thiết kế thi công5,095tấn
12Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công5,183100 m2
13Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,07100 m
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mmBản vẽ thiết kế thi công1,4100 m
15Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm11cái
16Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công22cái
17Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công11cái
18Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mmBản vẽ thiết kế thi công50cái
19Gia công lắp đặt chi tiết ống thép STK D100 thoát nước, cầu chắn rácBản vẽ thiết kế thi công11cái
20Gia công lắp đặt diềm mái thép b=200Bản vẽ thiết kế thi công31,8m
D Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần hoàn thiện)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế thi công11,969100 m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công0,773tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépBản vẽ thiết kế thi công0,773tấn
4Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh dày 0,3mmBản vẽ thiết kế thi công3,11100 m2
5Gia công, lắp dựng chi trần bằng nhựa theo chu vi ô trầnBản vẽ thiết kế thi công189,4md
6Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công77,9m2
7Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công27,29m2
8Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.025,435m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ganite 100x600mmBản vẽ thiết kế thi công52,745m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công71,393m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công128,76m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công777,851m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.540,426m2
14Trát các mảng tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công2,25m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công633,404m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công379,61m2
17Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công622,09m2
18Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công338,663m2
19Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công24,9m
20Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công987,6m
21Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công48,3m2
22Ốp chân tường bằng gạch saticBản vẽ thiết kế thi công48,3m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công236,42m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công236,42m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công1.749,918m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công1.487,681m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàBản vẽ thiết kế thi công1.028,68m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công2.516,361m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công1.710,408m2
30Sơn tường, cột bằng sơn giả đáBản vẽ thiết kế thi công39,51m2
31Sơn giả đá tay vịn lan canBản vẽ thiết kế thi công95,6md
32Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmBản vẽ thiết kế thi công26,98m2
33Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công16,452m2
34Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công2,16m2
35Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng inox 304Bản vẽ thiết kế thi công2,6md
36Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèmBản vẽ thiết kế thi công118m2
37Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèmBản vẽ thiết kế thi công86,93m2
38Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmBản vẽ thiết kế thi công34,466m2
39Gia công, lắp dựng lan can inox 304Bản vẽ thiết kế thi công12,6md
40Gia công, lắp dựng tay vịn lan can inox 304, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công30md
E Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần điện)
1Lắp đặt các loại đèn Led Panel 600x600x48WBản vẽ thiết kế thi công10bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200x48WBản vẽ thiết kế thi công37bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 24W, D320Bản vẽ thiết kế thi công25bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 12W, D160Bản vẽ thiết kế thi công8bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnBản vẽ thiết kế thi công19cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngBản vẽ thiết kế thi công5cái
7Lắp đặt công tắc, loại đảo chiềuBản vẽ thiết kế thi công13cái
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtBản vẽ thiết kế thi công50cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiBản vẽ thiết kế thi công54cái
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công2.000m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công750m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Bản vẽ thiết kế thi công200m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Bản vẽ thiết kế thi công300m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Bản vẽ thiết kế thi công100m
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ thiết kế thi công9cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBản vẽ thiết kế thi công7cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeBản vẽ thiết kế thi công2cái
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeBản vẽ thiết kế thi công2cái
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiBản vẽ thiết kế thi công236hộp
21Lắp đặt tủ điệnBản vẽ thiết kế thi công3hộp
22Lắp đặt linh kiện chống điện giậtBản vẽ thiết kế thi công1bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmBản vẽ thiết kế thi công840m
24Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmBản vẽ thiết kế thi công360m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công200m
26Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứBản vẽ thiết kế thi công2sứ
F Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần nước + bể tự hoại)
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,52100 m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,87100 m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmBản vẽ thiết kế thi công0,4100 m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmBản vẽ thiết kế thi công0,44100 m
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mmBản vẽ thiết kế thi công0,26100 m
8Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
9Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công25cái
10Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công18cái
11Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
12Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công21cái
13Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
14Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
15Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 27/21mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
16Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 27/21mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 27/21mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
18Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công13cái
19Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
20Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
21Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
22Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 34/27mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
23Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
24Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
25Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 42/34mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
26Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 42/27mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
27Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 42/27mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
28Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
29Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
30Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
31Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công6cái
32Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 90/42mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
33Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công15cái
34Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
35Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
36Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
37Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/42mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
38Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/34mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
39Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 90/34mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
40Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công9cái
41Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
42Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
43Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
44Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/60mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
45Lắp đặt van khóa PVC D27mmBản vẽ thiết kế thi công3bộ
46Lắp đặt van khóa PVC D34mmBản vẽ thiết kế thi công2bộ
47Lắp đặt van khóa PVC D42mmBản vẽ thiết kế thi công1bộ
48Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiBản vẽ thiết kế thi công6bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senBản vẽ thiết kế thi công2bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thiết kế thi công5bộ
51Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn, cả bộ xả)Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (ốp chân+bộ xả)Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
55Lắp đặt phễu thu nước sànBản vẽ thiết kế thi công6cái
56Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
57Lắp đặt gương soi kích thước 800x800mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
58Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường)Bản vẽ thiết kế thi công2cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy InoxBản vẽ thiết kế thi công4cái
60Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhBản vẽ thiết kế thi công6cái
61Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 mónBản vẽ thiết kế thi công2bộ
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Bản vẽ thiết kế thi công2bể
63Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (02 HẦM)Bản vẽ thiết kế thi công0,734100 m3 đất nguyên thổ
64Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,054tấn
65Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,051m3
66Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Bản vẽ thiết kế thi công11,856m3
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công77,12m2
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,563m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanBản vẽ thiết kế thi công0,076100 m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,209tấn
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 100mmBản vẽ thiết kế thi công6đoạn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công12cái
73Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,008100 m3
74Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,143100 m3
G Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần PCCC trong nhà)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,8mmBản vẽ thiết kế thi công0,4100 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
3Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
4Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B)Bản vẽ thiết kế thi công6bộ
5Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 12 zoneBản vẽ thiết kế thi công1bộ
6Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờBản vẽ thiết kế thi công19bộ
7Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờBản vẽ thiết kế thi công29bộ
8Lắp đặt điện trở cuối tuyếnBản vẽ thiết kế thi công6cái
9Lắp đặt loa báo cháyBản vẽ thiết kế thi công15cái
10Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ướcBản vẽ thiết kế thi công15cái
11Lắp đặt đầu báo khóiBản vẽ thiết kế thi công69cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyBản vẽ thiết kế thi công11hộp
13Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Bản vẽ thiết kế thi công23tủ
14Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhBản vẽ thiết kế thi công23cái
15Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2Bản vẽ thiết kế thi công1.000m
16Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công450m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công750m
H Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần chống sét)
1Đào kênh mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,294100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, đóng cọc chống sétBản vẽ thiết kế thi công10cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2Bản vẽ thiết kế thi công25m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2Bản vẽ thiết kế thi công35m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, đếm sétBản vẽ thiết kế thi công1bộ
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,294100 m3
7Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R= 95mBản vẽ thiết kế thi công1cái
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1.6mmBản vẽ thiết kế thi công0,2100 m
9Lắp đặt bộ phụ kiện đi kèm (kẹp nối, hộp kỹ thuật, cáp giằng, tăng đơ…)Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
I Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần PCCC ngoài nhà)
1Đào bể nước PCCC bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,867100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,434m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công13,4m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công7,092m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công20,996m3
6Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,746m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,067100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngBản vẽ thiết kế thi công0,706100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngBản vẽ thiết kế thi công2,078100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngBản vẽ thiết kế thi công0,479100 m2
11Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công2,191tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,709tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,577100 m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công180,852m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtBản vẽ thiết kế thi công0,025tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgBản vẽ thiết kế thi công0,025tấn
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công56,7m2
18Gia công, lắp đặt nắp thăm bể bằng tôn (cả khóa bấm)Bản vẽ thiết kế thi công1cái
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,368m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công0,074100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,01tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,054tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,369m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtBản vẽ thiết kế thi công0,063100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,042tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,02tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,949m3
28Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,39m3
29Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépBản vẽ thiết kế thi công0,076tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépBản vẽ thiết kế thi công0,076tấn
31Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmBản vẽ thiết kế thi công0,198100 m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công30,12m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công30,12m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công6,98m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,95m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,95m2
37Quét nước xi măng 3 nướcBản vẽ thiết kế thi công1,95m2
38Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công32,07m2
39Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công37,1m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công32,07m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công37,1m2
42Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt (cả sơn hoàn thiện)Bản vẽ thiết kế thi công0,512m2
43Gia công, lắp dựng kéo xếp Đài LoanBản vẽ thiết kế thi công7,2m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công43,2m3 đất nguyên thổ
45Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công9,6m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công33,6m3
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 114x3,6mmBản vẽ thiết kế thi công1,92100 m
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công6cái
49Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
50Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm, đường kính 114/60mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
51Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
52Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 114mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
53Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
54Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính 100mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
55Lắp đặt hôp PCCC (van chữa cháy + cuộn ống, lăng phun A)Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
56Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=63m3/h, H=60mBản vẽ thiết kế thi công1bộ
57Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=60mBản vẽ thiết kế thi công1bộ
58Lắp đặt dây dẫn loại cáp CV-8mmBản vẽ thiết kế thi công200m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công100m
60Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
61Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmBản vẽ thiết kế thi công1bộ
J Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần móng)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,008100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công5,099m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công1,681100 m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công1,33m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công15,132m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,198m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công20,216m3
8Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,949m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công8,202m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,336100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,387100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,821100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,067tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,335tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,227tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,713tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,468tấn
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,521m3
19Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,84m3
K Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần thân)
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,035m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công18,907m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công23,024m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công7,676m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,761m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,177m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,954100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,312100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,301100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tôBản vẽ thiết kế thi công2,175100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thiết kế thi công0,272100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,31tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,914tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,439tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công3,095tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,542tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,864tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,063tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,305tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,162tấn
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,983m3
22Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công15,214m3
23Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công11,634m3
24Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công2,622m3
25Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công6m3
26Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công20,463m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công10,729m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,78m3
L Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần mái)
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công11,923m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,784m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,078100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,094tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phông, li tô thépBản vẽ thiết kế thi công3,089tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phông, li tô thépBản vẽ thiết kế thi công3,089tấn
7Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công2,867100 m2
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mmBản vẽ thiết kế thi công0,8100 m
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,06100 m
10Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
11Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
12Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
13Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mmBản vẽ thiết kế thi công100cái
14Gia công lắp đặt chi tiết ống thép STK D100 thoát nước, cầu chắn rácBản vẽ thiết kế thi công10cái
M Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần hoàn thiện)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế thi công5,788100 m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépBản vẽ thiết kế thi công0,489tấn
3Lắp dựng đà trần thépBản vẽ thiết kế thi công0,489tấn
4Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnhBản vẽ thiết kế thi công2,042100 m2
5Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựaBản vẽ thiết kế thi công145m
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công65,093m2
7Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công470,26m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmBản vẽ thiết kế thi công24,095m2
9Ốp gạch satic trang trí thành bồn hoaBản vẽ thiết kế thi công13,525m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công245,635m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công116,04m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công230,24m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công158,166m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công295,434m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công623,525m2
16Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công34,995m2
17Kẻ roong tường loại lõmBản vẽ thiết kế thi công21,47m2
18Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ thiết kế thi công21,47m2
19Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công551,3m
20Trát các mảng tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công8m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công134,56m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công134,56m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công704,695m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công595,575m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công346,28m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công941,855m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công704,695m2
28Sơn giả đá tay vịn lan canBản vẽ thiết kế thi công10,4md
29Gia công, lắp dựng tay vịn lan can bằng inox 304, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công46,25md
30Gia công, lắp dựng lan can bằng inox 304Bản vẽ thiết kế thi công8,5md
31Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèmBản vẽ thiết kế thi công69,24m2
32Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèmBản vẽ thiết kế thi công57m2
33Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmBản vẽ thiết kế thi công8,64m2
N Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần điện)
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnBản vẽ thiết kế thi công12cái
2Lắp đặt các loại đèn Led panel 300x1200 48W-220V, loại đèn sát trầnBản vẽ thiết kế thi công24bộ
3Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại đèn treo bảng 1 bóngBản vẽ thiết kế thi công12bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led 24W-220W, loại đèn sát trần D320mmBản vẽ thiết kế thi công11bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmBản vẽ thiết kế thi công385m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmBản vẽ thiết kế thi công165m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công35m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công15m
9Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứBản vẽ thiết kế thi công1sứ
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âmBản vẽ thiết kế thi công117hộp
11Lắp đặt tủ điện chính, tủ tầngBản vẽ thiết kế thi công2tủ
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công750m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công150m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Bản vẽ thiết kế thi công100m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Bản vẽ thiết kế thi công50m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Bản vẽ thiết kế thi công30m
17Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcBản vẽ thiết kế thi công2cái
18Lắp đặt công tắcBản vẽ thiết kế thi công38cái
19Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiBản vẽ thiết kế thi công18cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ thiết kế thi công2cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBản vẽ thiết kế thi công6cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeBản vẽ thiết kế thi công2cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 175AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
24Lắp đặt linh kiện chống điện giậtBản vẽ thiết kế thi công1bộ
O Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần móng)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,641100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,274m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,837100 m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công0,182m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,638m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,668m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công13,836m3
8Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,763m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công7,812m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,23100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,218100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,779100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,039tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công0,831tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,259tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,587tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,519tấn
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,445m3
P Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần thân)
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,639m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,841m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công21,432m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,15m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,941m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,238100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,251100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,143100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắtBản vẽ thiết kế thi công1,567100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,197tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,091tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,268tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,832tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,491tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,683tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,031tấn
17Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công21,824m3
18Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,936m3
19Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công4,912m3
20Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công24,969m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công5,085m3
Q Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần mái)
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépBản vẽ thiết kế thi công1,76m3
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công186,83m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công186,83m2
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mmBản vẽ thiết kế thi công0,8100 m
5Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
6Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
7Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,12100 m
9Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mmBản vẽ thiết kế thi công48cái
10Gia công lắp đặt chi tiết ống thép STK D100 thoát nước, cầu chắn rácBản vẽ thiết kế thi công10cái
R Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần hoàn thiện)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế thi công3,718100 m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công0,246tấn
3Lắp dựng đà trần thépBản vẽ thiết kế thi công0,288tấn
4Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnhBản vẽ thiết kế thi công0,767100 m2
5Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựaBản vẽ thiết kế thi công70,8m
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công6,5m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công278,88m2
8Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công151,56m2
9Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công76,8m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmBản vẽ thiết kế thi công6,76m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công138,903m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công85,778m2
13Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công107,16m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công78,28m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công239,833m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công230,71m2
17Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công15,36m2
18Kẻ roong tường loại lõmBản vẽ thiết kế thi công15,36m2
19Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ thiết kế thi công15,36m2
20Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công322,2m
21Trát các mảng tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công3,596m2
22Láng ô văng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công8,45m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công8,45m2
24Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ thiết kế thi công8,45m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công457,016m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công223,95m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công192,938m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công416,888m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công457,016m2
30Gia công, lắp dựng tay vịn lan can bằng inox 304, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công31,6md
31Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèmBản vẽ thiết kế thi công19,8m2
32Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèmBản vẽ thiết kế thi công21,7m2
33Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmBản vẽ thiết kế thi công9,52m2
34Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng inox 304Bản vẽ thiết kế thi công18,4md
35Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công150,536m2
36Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công8,8m2
S Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần điện)
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ thiết kế thi công12bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 24W-D320mmBản vẽ thiết kế thi công8bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmBản vẽ thiết kế thi công150m
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âmBản vẽ thiết kế thi công52hộp
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công300m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Bản vẽ thiết kế thi công80m
7Lắp đặt công tắcBản vẽ thiết kế thi công28cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBản vẽ thiết kế thi công4cái
T Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần nước)
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,82100 m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,88100 m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,76100 m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mmBản vẽ thiết kế thi công1,1100 m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmBản vẽ thiết kế thi công0,6100 m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmBản vẽ thiết kế thi công0,56100 m
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mmBản vẽ thiết kế thi công1,14100 m
8Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
9Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công92cái
10Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công76cái
11Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công16cái
12Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công78cái
13Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
14Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
15Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 27/21mmBản vẽ thiết kế thi công16cái
16Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 27/21mmBản vẽ thiết kế thi công58cái
17Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công43cái
18Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
19Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công6cái
20Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
21Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 34/27mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
22Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 34/27mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
23Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công30cái
24Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công11cái
25Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công12cái
26Lắp đặt T nhựa, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
27Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 42/34mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
28Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công7cái
29Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
30Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
31Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
32Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 60/34mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
33Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/34mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
34Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 60/42mmBản vẽ thiết kế thi công6cái
35Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/42mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
36Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
37Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công21cái
38Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
39Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
40Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/34mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
41Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/34mmBản vẽ thiết kế thi công7cái
42Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/42mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
43Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/42mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
44Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/42mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
45Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/60mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
46Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/60mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
47Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công38cái
48Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
49Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công37cái
50Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công25cái
51Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/90mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
52Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/42mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
53Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/42mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
54Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/34mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
55Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/60mmBản vẽ thiết kế thi công3cái
56Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 114/60mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
57Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/90mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
58Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/60mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
59Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/42mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
60Lắp đặt van khóa PVC D27mmBản vẽ thiết kế thi công8bộ
61Lắp đặt van khóa PVC D34mmBản vẽ thiết kế thi công2bộ
62Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiBản vẽ thiết kế thi công32bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn+cả bộ xả)Bản vẽ thiết kế thi công24bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thiết kế thi công24bộ
65Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
66Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Bản vẽ thiết kế thi công16bộ
67Lắp đặt phễu thu nước sànBản vẽ thiết kế thi công16cái
68Lắp đặt gương soi kích thước 800x2200mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
69Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường)Bản vẽ thiết kế thi công16cái
70Lắp đặt hộp đựng giấy InoxBản vẽ thiết kế thi công32cái
71Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhBản vẽ thiết kế thi công32cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ thiết kế thi công2bể
U Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần hầm tự hoại (02 hầm))
1Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,734100 m3 đất nguyên thổ
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,054tấn
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,051m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Bản vẽ thiết kế thi công12,74m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công77,008m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,563m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanBản vẽ thiết kế thi công0,076100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,209tấn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmBản vẽ thiết kế thi công6đoạn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công12cái
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,008100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,143100 m3
V Hạng mục: Thiết bị thư viện
1Bàn đọc 4 chỗQuy cách theo mô tả Chương V15cái
2Ghế dựa (Ghế đơn)Quy cách theo mô tả Chương V90cái
3Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V2cái
4Ghế làm việcQuy cách theo mô tả Chương V2cái
5Tủ hồ sơ (tủ trưng bày sách)Quy cách theo mô tả Chương V6cái
6Kệ sáchQuy cách theo mô tả Chương V10cái
W Hạng mục: Thiết bị phòng hiệu trưởng
1Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V1cái
2Ghế làm việc (ghế xoay)Quy cách theo mô tả Chương V1cái
3Bộ salonQuy cách theo mô tả Chương V1cái
4Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V1cái
X Hạng mục: Thiết bị phòng phó hiệu trưởng 1
1Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V1cái
2Ghế làm việc (ghế xoay)Quy cách theo mô tả Chương V1cái
3Bộ salonQuy cách theo mô tả Chương V1cái
4Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V1cái
Y Hạng mục: Thiết bị phòng phó hiệu trưởng 2
1Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V1cái
2Ghế làm việc (ghế xoay)Quy cách theo mô tả Chương V1cái
3Bộ salonQuy cách theo mô tả Chương V1cái
4Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V1cái
Z Hạng mục: Thiết bị văn phòng
1Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V5cái
2Ghế gỗQuy cách theo mô tả Chương V5cái
3Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V5cái
AA Hạng mục: Thiết bị phòng công đoàn
1Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V1cái
2Ghế gỗQuy cách theo mô tả Chương V1cái
3Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V1cái
AB Hạng mục: Thiết bị phòng tư vấn học đường
1Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V1cái
2Ghế gỗQuy cách theo mô tả Chương V1cái
3Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V1cái
AC Hạng mục: Thiết bị phòng y tế học đường
1Giường đơn InoxQuy cách theo mô tả Chương V2cái
2Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V2cái
3Ghế gỗQuy cách theo mô tả Chương V2cái
4Ghế chờQuy cách theo mô tả Chương V4cái
5Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V1cái
6Tủ thuốcQuy cách theo mô tả Chương V1cái
AD Hạng mục: Thiết bị phòng nghỉ giáo viên
1Bàn uống nướcQuy cách theo mô tả Chương V1cái
2Ghế gỗQuy cách theo mô tả Chương V10cái
3Bảng thông báoQuy cách theo mô tả Chương V1cái
AE Hạng mục: Thiết bị phòng hội đồng
1Bàn ovanQuy cách theo mô tả Chương V1cái
2Ghế gỗQuy cách theo mô tả Chương V30cái
3Bục để tượng BácQuy cách theo mô tả Chương V1cái
AF Hạng mục: Thiết bị phòng truyền thống đoàn đội
1Bàn làm việcQuy cách theo mô tả Chương V2cái
2Ghế làm việc (ghế gỗ)Quy cách theo mô tả Chương V2cái
3Tủ hồ sơQuy cách theo mô tả Chương V7cái
AG Hạng mục: Thiết bị 06 phòng học
1Bàn học sinh 02 chỗQuy cách theo mô tả Chương V108cái
2Ghế học sinhQuy cách theo mô tả Chương V108cái
3Bàn giáo viênQuy cách theo mô tả Chương V6cái
4Ghế giáo viên (theo bàn)Quy cách theo mô tả Chương V6cái
5Bảng từ chống lóaQuy cách theo mô tả Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)53
2 Giám sát kỹ thuật, chat  lượng thi công 1 Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)33
3 Quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên  gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên  gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->