Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà 2, huyện Lâm Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà 2, huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:19:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,418,723,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chat lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để th | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà 2, huyện Lâm Hà Hoàn thiện cơ sở vật chất 02 Trường tiểu học: Tân Hà 1 và Tân Hà 2, huyện Lâm Hà. 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,967 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,541 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,175 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 45,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,802 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,641 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,883 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,709 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,661 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,767 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,365 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,127 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,863 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,326 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,496 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,457 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,162 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,824 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,807 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,462 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,675 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,875 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,128 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,962 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65,292 | m3 |
| 5 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25,448 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,467 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,523 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,15 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,83 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,529 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,745 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,365 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,415 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,696 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,587 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,421 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,487 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,521 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,971 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,976 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,572 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,125 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,142 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,631 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,636 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,605 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,23 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,125 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,174 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,416 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,327 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,7x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,726 | m3 |
| C | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần mái) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,296 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,059 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,035 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,557 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25,72 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,339 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,234 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,292 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | 5,095 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,095 | tấn |
| 12 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,183 | 100 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,07 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 19 | Gia công lắp đặt chi tiết ống thép STK D100 thoát nước, cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt diềm mái thép b=200 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,8 | m |
| D | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,969 | 100 m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,773 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,773 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh dày 0,3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,11 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng chi trần bằng nhựa theo chu vi ô trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 189,4 | md |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,29 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.025,435 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ganite 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 52,745 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 71,393 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 128,76 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 777,851 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.540,426 | m2 |
| 14 | Trát các mảng tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,25 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 633,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 379,61 | m2 |
| 17 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 622,09 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 338,663 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,9 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 987,6 | m |
| 21 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 48,3 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường bằng gạch satic | Bản vẽ thiết kế thi công | 48,3 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 236,42 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 236,42 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.749,918 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.487,681 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.028,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.516,361 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.710,408 | m2 |
| 30 | Sơn tường, cột bằng sơn giả đá | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,51 | m2 |
| 31 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 95,6 | md |
| 32 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,98 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,452 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng inox 304 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,6 | md |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Bản vẽ thiết kế thi công | 118 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Bản vẽ thiết kế thi công | 86,93 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,466 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,6 | md |
| 40 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can inox 304, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | md |
| E | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led Panel 600x600x48W | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200x48W | Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 24W, D320 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 12W, D160 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại đảo chiều | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 236 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 840 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | sứ |
| F | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần nước + bể tự hoại) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,87 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,44 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,26 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 27/21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 27/21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 27/21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 34/27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 42/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 42/27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 42/27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 90/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 90/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van khóa PVC D42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn, cả bộ xả) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (ốp chân+bộ xả) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x800mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 món | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 63 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (02 HẦM) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,734 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | tấn |
| 65 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,051 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,856 | m3 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,12 | m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,563 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | 100 m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,209 | tấn |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | đoạn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 73 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | 100 m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,143 | 100 m3 |
| G | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần PCCC trong nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 12 zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờ | Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờ | Bản vẽ thiết kế thi công | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt loa báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ước | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | Bản vẽ thiết kế thi công | 69 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2) | Bản vẽ thiết kế thi công | 23 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 750 | m |
| H | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần chống sét) | |||
| 1 | Đào kênh mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,294 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, đếm sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,294 | 100 m3 |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R= 95m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1.6mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện đi kèm (kẹp nối, hộp kỹ thuật, cáp giằng, tăng đơ…) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| I | Hạng mục: Xây dựng khối hành chính quản trị (Phần PCCC ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào bể nước PCCC bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,867 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,434 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,4 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,092 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,996 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,746 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,067 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,706 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,078 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,479 | 100 m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,191 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,709 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,577 | 100 m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 180,852 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | tấn |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,7 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt nắp thăm bể bằng tôn (cả khóa bấm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,368 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,074 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,369 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,949 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | tấn |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,198 | 100 m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,12 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,12 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,98 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,95 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,95 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 3 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,95 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,07 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,1 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,07 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,1 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt (cả sơn hoàn thiện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,512 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng kéo xếp Đài Loan | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,2 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,6 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 114x3,6mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,92 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm, đường kính 114/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hôp PCCC (van chữa cháy + cuộn ống, lăng phun A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=63m3/h, H=60m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=60m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn loại cáp CV-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| J | Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,008 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,099 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,681 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,33 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,132 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,198 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,216 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,949 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,202 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,336 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,387 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,821 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,335 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,227 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,713 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,468 | tấn |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,521 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,84 | m3 |
| K | Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,035 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,907 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,024 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,676 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,761 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,177 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,954 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,312 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,301 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,175 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,272 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,914 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,439 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,542 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,305 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,162 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,983 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,214 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,634 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,622 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,463 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,729 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,78 | m3 |
| L | Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần mái) | |||
| 1 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,923 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,784 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,078 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,094 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phông, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phông, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,089 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,867 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặt chi tiết ống thép STK D100 thoát nước, cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| M | Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,788 | 100 m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,489 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà trần thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,489 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,042 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công | 145 | m |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65,093 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 470,26 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,095 | m2 |
| 9 | Ốp gạch satic trang trí thành bồn hoa | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,525 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 245,635 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 116,04 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 230,24 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 158,166 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 295,434 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 623,525 | m2 |
| 16 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,995 | m2 |
| 17 | Kẻ roong tường loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,47 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,47 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 551,3 | m |
| 20 | Trát các mảng tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 134,56 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 134,56 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 704,695 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 595,575 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 346,28 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 941,855 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 704,695 | m2 |
| 28 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,4 | md |
| 29 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can bằng inox 304, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 46,25 | md |
| 30 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox 304 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,5 | md |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Bản vẽ thiết kế thi công | 69,24 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Bản vẽ thiết kế thi công | 57 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,64 | m2 |
| N | Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 300x1200 48W-220V, loại đèn sát trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại đèn treo bảng 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led 24W-220W, loại đèn sát trần D320mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 385 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | sứ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm | Bản vẽ thiết kế thi công | 117 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chính, tủ tầng | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc | Bản vẽ thiết kế thi công | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| O | Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,641 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,274 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,837 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,182 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,638 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,668 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,836 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,763 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,812 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,23 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,218 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,779 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,831 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,259 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,587 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,519 | tấn |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,445 | m3 |
| P | Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,639 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,841 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,432 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,941 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,238 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,251 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,143 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,567 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,091 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,832 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,491 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,683 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,824 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,936 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,912 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,969 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,085 | m3 |
| Q | Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần mái) | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,76 | m3 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 186,83 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 186,83 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 10 | Gia công lắp đặt chi tiết ống thép STK D100 thoát nước, cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| R | Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,718 | 100 m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,246 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà trần thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,767 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công | 70,8 | m |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 278,88 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 151,56 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 76,8 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,76 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 138,903 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,778 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 107,16 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 78,28 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 239,833 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 230,71 | m2 |
| 17 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,36 | m2 |
| 18 | Kẻ roong tường loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,36 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,36 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 322,2 | m |
| 21 | Trát các mảng tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,596 | m2 |
| 22 | Láng ô văng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,45 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,45 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,45 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 457,016 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 223,95 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 192,938 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 416,888 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 457,016 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can bằng inox 304, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,6 | md |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,8 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,7 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,52 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng inox 304 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,4 | md |
| 35 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 150,536 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,8 | m2 |
| S | Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 24W-D320mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm | Bản vẽ thiết kế thi công | 52 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| T | Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,82 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,88 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,76 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,56 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,14 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 92 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 78 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 27/21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 27/21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 58 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 43 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 34/27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 34/27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 42/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 60/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 60/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | cái |
| 50 | Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 114/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn+cả bộ xả) | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả) | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2200mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| U | Hạng mục: Xây dựng khối 02 khu vệ sinh (Phần hầm tự hoại (02 hầm)) | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,734 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | tấn |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,051 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,74 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,008 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,563 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,209 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | đoạn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,143 | 100 m3 |
| V | Hạng mục: Thiết bị thư viện | |||
| 1 | Bàn đọc 4 chỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 15 | cái |
| 2 | Ghế dựa (Ghế đơn) | Quy cách theo mô tả Chương V | 90 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ (tủ trưng bày sách) | Quy cách theo mô tả Chương V | 6 | cái |
| 6 | Kệ sách | Quy cách theo mô tả Chương V | 10 | cái |
| W | Hạng mục: Thiết bị phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc (ghế xoay) | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ salon | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| X | Hạng mục: Thiết bị phòng phó hiệu trưởng 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc (ghế xoay) | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ salon | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| Y | Hạng mục: Thiết bị phòng phó hiệu trưởng 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc (ghế xoay) | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ salon | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| Z | Hạng mục: Thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 5 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 5 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 5 | cái |
| AA | Hạng mục: Thiết bị phòng công đoàn | |||
| 1 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| AB | Hạng mục: Thiết bị phòng tư vấn học đường | |||
| 1 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| AC | Hạng mục: Thiết bị phòng y tế học đường | |||
| 1 | Giường đơn Inox | Quy cách theo mô tả Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế gỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế chờ | Quy cách theo mô tả Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ thuốc | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| AD | Hạng mục: Thiết bị phòng nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Bàn uống nước | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 10 | cái |
| 3 | Bảng thông báo | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| AE | Hạng mục: Thiết bị phòng hội đồng | |||
| 1 | Bàn ovan | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 30 | cái |
| 3 | Bục để tượng Bác | Quy cách theo mô tả Chương V | 1 | cái |
| AF | Hạng mục: Thiết bị phòng truyền thống đoàn đội | |||
| 1 | Bàn làm việc | Quy cách theo mô tả Chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc (ghế gỗ) | Quy cách theo mô tả Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Quy cách theo mô tả Chương V | 7 | cái |
| AG | Hạng mục: Thiết bị 06 phòng học | |||
| 1 | Bàn học sinh 02 chỗ | Quy cách theo mô tả Chương V | 108 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Quy cách theo mô tả Chương V | 108 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Quy cách theo mô tả Chương V | 6 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên (theo bàn) | Quy cách theo mô tả Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa | Quy cách theo mô tả Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chat lượng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi