Gói thầu: Cung cấp hệ thống làm lạnh và khí y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống làm lạnh và khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425131 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:00:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy lạnh và khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt -Lạnh hoặc Công nghệ Kỹ thuật NhiệtĐã từng làm chỉ huy trưởng gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư.(Đính kèm tài liệu chứng minh: bản scan bản gốc bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành, chạy thử, hướng dẫn sử dụn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt -Lạnh hoặc Công nghệ Kỹ thuật NhiệtĐã từng làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư.(Đính kèm tài liệu chứng minh: bản scan bản gốc bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống làm lạnh và khí y tế Cải tạo Khu phẩu thuật Việt Nhật Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu và các cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu và các cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, phụ tùng thay thế, tối thiểu 5 năm sau thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | + Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất, nhập khẩu chính thức tại Việt Nam. + Có giấy xác nhận hàng hóa chính hãng của Nhà sản xuất, nhập khẩu chính thức tại Việt Nam. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu thiết bị máy lạnh, bao gồm: + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ C/O + Chứng chỉ chất lượng C/Q Cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ chất lượng CQ đối với thiết bị lọc không khí. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu, 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 07, đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, ĐT: 02753.822115. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng 40HP gồm 2 dàn nóng U-20ME2H7 hoặc tương đương (hệ thống điều hòa trung tâm - 100% inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm Gas GAS R410A) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi S-36MU2E5A hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi S-45MU2E5Ahoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi S-56MU2E5A tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình, kèm bơm nước ngưng và phin lọc gióS-90MF2E5A8 hoặc tương tương | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình, kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió S-106MF2E5A8 hoặc tương tương | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình, kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió S-160MF2E5A8 hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phụ kiện kèm theo Bộ chia ga cho dàn lạnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phụ kiện kèm theo Bộ chia ga cho dàn lạnh | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phụ kiện kèm theo Bộ chia ga cho dàn lạnh | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phụ kiện kèm theoBộ chia ga cho dàn lạnh | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phụ kiện kèm theo Bộ điều khiển có dây | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phụ kiện kèm theo Mặt nạ cho cassette 4 hướng thổi | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống Đồng Ø6.35 - dày 0.7 mm | 7,1 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống Đồng Ø9.52 - dày 0.8mm | 95,3 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống Đồng Ø12.7 - dày 0.8mm | 32,2 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ống Đồng Ø15.88 dày 0.8mm | 63,5 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống Đồng Ø19.05 - dày 0.8mm | 26,2 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống Đồng Ø22.2 - dày 0.8mm | 5,6 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống Đồng Ø25.4 - dày 1.0mm | 13,5 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống Đồng Ø28.58- dày 1.2mm | 11,6 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống thoát nước ngưng Ø27 | 55 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống thoát nước ngưng Ø34 | 15 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống thoát nước ngưng Ø42 | 22 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cách nhiệt ống đồng Ø6 M-FLEX dày 19mm | 7,1 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cách nhiệt ống đồng Ø10 M-FLEX dày 19mm | 95,3 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cách nhiệt ống đồng Ø13 M-FLEX dày 19mm | 32,2 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cách nhiệt ống đồng Ø16 M-FLEX dày 19mm | 63,5 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cách nhiệt ống đồng Ø19 M-FLEX dày 19mm | 26,2 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cách nhiệt ống đồng Ø22 M-FLEX dày 19mm | 5,6 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cách nhiệt ống đồng Ø25 M-FLEX dày 19mm | 13,5 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cách nhiệt ống đồng Ø28 M-FLEX dày 19mm | 11,6 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cách nhiệt Ống nước ngưng Ø28 M- FLEX dày 13mm | 55 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cách nhiệt Ống nước ngưng Ø35 M- FLEX dày 13mm | 15 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cách nhiệt Ống nước ngưng Ø42 M- FLEX dày 13mm | 22 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống gió hồi (240x650)x350 (mm) | 2 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống gió hồi (240x1000)x400 (mm) | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống gió hồi bọc cách nhiệt (240x1300)x700 (mm) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống gió cấp bọc cách nhiệt (190x600)x350 (mm) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống gió cấp bọc cách nhiệt (190x800)x400 (mm) | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống gió cấp bọc cách nhiệt (190x1200)x700 (mm) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Nối mềm ở đầu cấp của máy để chống rung Simili (Nối mềm) (190x600)x150 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Nối mềm ở đầu cấp của máy để chống rung Simili(Nối mềm) (190x800)x150 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Nối mềm ở đầu cấp của máy để chống rungSimili (Nối mềm) (190x1200)x150 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giảm lệch tâm (190x800) sang (200x450) D: 500 (mm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giảm lệch tâm (200x450) sang (200x250) D:200 (mm) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | CO 90 450x200 (R=1/2W) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chạc 3 đều (400x200) sang (250x200) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | VCD (Van điều chỉnh lưu lượng) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gót giày miệng phi 200 (mm) | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Gót giày ra ống 250x200 (mm) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gót giày ra ống 450x200 (mm) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Vuông ra tròn (250x200) sang phi 200 (mm) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ống gió (450x200) (mm) | 3,5 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ống gió (250x200) (mm) | 10,5 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống mềm phi 200 (mm) | 95 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cách nhiệt PE cuộn dài 25m | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Miệng gió Slot khe dài (1200x150) | 47 | Miệng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây điện remote CV 2X1.25mm2 | 110 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống PVC bảo hộ dây điện remote d16 | 110 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Dây điện điều khiển CVV 2X1.5mm2 + chống nhiễu | 180 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ty treo dàn lạnh (ty + tán + tacke + cao su chống rung) | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hộp box miệng gió cấp - hồi kt: 100x1150/L200mm | 43 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tiêu âm đầu cấp + đầu hồi dàn lạnh | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Gas R410 | 10 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ni tơ thử xì hệ thống | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nhân công lắp đặt | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Hộp HEPA dùng cho phin lọc H14 + quạt FFU 610X610X69mm/cái + vật tư phụ. | 28 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khẩu oxy tường bao gồm: đường ống kết nối hệ thống bộ chia van chặn điều tiết. | 13 | Khẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khẩu hút tường bao gồm: đường ống kết nối hệ thống bộ chia van chặn điều tiết. | 13 | Khẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khẩu air tường bao gồm: đường ống kết nối hệ thống bộ chia van chặn điều tiết. | 27 | Khẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy lạnh và khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt -Lạnh hoặc Công nghệ Kỹ thuật NhiệtĐã từng làm chỉ huy trưởng gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư.(Đính kèm tài liệu chứng minh: bản scan bản gốc bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành, chạy thử, hướng dẫn sử dụn | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt -Lạnh hoặc Công nghệ Kỹ thuật NhiệtĐã từng làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư.(Đính kèm tài liệu chứng minh: bản scan bản gốc bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi