Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012894-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210941396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:42:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Nâng cấp và sửa chữa hội trường tổ 16, thị trấn Lộc Thắng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lộc Thắng, Địa chỉ: số 348 đường Trần Phú, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877 025 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên. * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lộc Thắng, Địa chỉ: số 348 đường Trần Phú, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877 025 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp, xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 12/2020 và các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lộc Thắng, Địa chỉ: số 348 đường Trần Phú, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877 025 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm - Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành, Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG; SÂN LÁT GẠCH; CỔNG, HÀNG RÀO
B 1/ HỘI TRƯỜNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,765m3 đất nguyên thổ
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,566m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
5Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535m3
6Xây tường bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,389m3
7Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m2
9Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m2
12Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
19Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100 m3
20Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877100 m3
21Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,402100 m3 đất nguyên thổ/1km
24Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,656m3
C 2/ HỘI TRƯỜNG - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100 m2
10Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,584m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,796m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
17Xây tường BAO bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,651m3
18Xây tường BAO bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
19Xây tường NGĂN bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,991m3
20Xây tường NGĂN bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,797m3
21Xây tường LAN CAN bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
22Xây tường hộp gen bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246m3
23Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,289tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,24m2
25Cắt và gắn kính vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,546m2
26Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V173,16m
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,832m2
28Khoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
30Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
31Khoen cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D 3/ HỘI TRƯỜNG - PHẦN MÁI
1Xây tường BAO thu hồi bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,959m3
2Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,181m2
5Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,822100 m2
8Đóng trần tôn lạnh (mượn mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332100 m2
9Chỉ trần tôn lạnh (vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100 m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33công
E 4/ HỘI TRƯỜNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,885m2
2Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,436m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
5Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,708m2
6Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,319m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,512m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,648m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,634m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,6m
14Bả bằng ma tít, vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V404,267m2
15Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,694m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,068m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,893m2
F 5/ HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
7Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4m
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 5AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7m
G 6/ HỘI TRƯỜNG - PHẦN NƯỚC
1Đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt xả ống cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt bát lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H 7/ HỘI TRƯỜNG - GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,724m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
I 8/PHÁ DỠ
1Phá dỡ hội trường cũMô tả kỹ thuật theo chương V110,4công
J 9/ SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100 m3 đất nguyên thổ/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100 m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,782m3
6Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V207,82m2
K 10/ CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3 đất nguyên thổ
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,038m3
10Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,295m3
11Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,867m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,235m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100 m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
16Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,326m3
17Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
18Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
19Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,135m2
20Sản xuất cổng sắt bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71,135m2
22Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V127,875m2
23Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,16m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,28m2
25Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,65m2
26Bả bằng ma tít, vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V174,16m2
27Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,15m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,31m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
5 Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình; 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
6 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
7 Công nhân lao động: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất >= 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn Công suất >= 5 kW1
3 Máy đầm bàn Công suất >= 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất >= 70 kg1
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 kW1
6 Máy đào Công suất >= 0,5m31
7 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >= 0,62 kW1
9 Máy mài Công suất >= 2,7 kW1
10 Máy trộn bê tông Công suất >= 250l1
11 Máy trộn vữa Công suất >= 150l1
12 Ô tô tự đổ Công suất >= 5T1
13 Vận thăng Công suất >= 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->