Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012656-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trường Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:40:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,540,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới công trình dân dụng: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,90 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Cử nhân cao đẳng ngành Bảo hộ lao động hoặc cử nhân cao đẳng ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trường Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà truyền thống xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: UBND xã Trường Yên
Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0902141418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trường Yên - Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế toán xã Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cây |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9918 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp lót nilon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 586,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,68 | m3 |
| 6 | Lát sân bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 580,475 | m2 |
| 7 | Bitum sợi đay chèn khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 253 | m |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,0049 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6683 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0534 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5822 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,1155 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,1647 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,1051 | m2 |
| 16 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2028 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7758 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,218 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,218 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,828 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,6 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,34 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8038 | m3 |
| 26 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360 | tấn/lần |
| 27 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông (đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm) bằng ô tô 12T | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,8 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 131,2 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,16 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5928 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,208 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4477 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4477 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,607 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,9095 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 312 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 312 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104 | cấu kiện |
| 40 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,84 | 100m |
| 41 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 312 | mối nối |
| 42 | Ép âm cọc BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,416 | 100m |
| 43 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0982 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,6456 | m3 |
| 45 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3097 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1777 | 100m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7494 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8348 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6356 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8731 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0035 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6882 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,027 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,9099 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,1856 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6998 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5957 | 100m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3196 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,928 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0051 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9021 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,1436 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6095 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6597 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5903 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,6231 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,3772 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5073 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8787 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,787 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3903 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9621 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5888 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,6656 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,748 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 242,4862 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 350,7952 | m2 |
| 80 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,45 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 617,0705 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,9744 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 148,1984 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.228,628 | m |
| 85 | Đắp vữa trụ trốn xây gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Đắp trang trí đầu dầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | cái |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 498,9936 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 312,8575 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 683,0449 | m2 |
| 90 | Cửa đi bằng gỗ pa no kính nhóm 2, đầy đủ phụ kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,92 | m2 |
| 91 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 2, đầy đủ phụ kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,52 | m2 |
| 92 | Cửa sổ gỗ khung song tiện gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,4 | m2 |
| 93 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87 | m |
| 94 | Hoa sắt inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,79 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,636 | m2 |
| 96 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 487,8705 | m2 |
| 97 | Úp nóc, úp viền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128,78 | m |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 296,128 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bậc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,878 | m2 |
| 100 | Làm lan can bằng bê tông, sơn hoàn thiện giả gỗ, trụ sơn giả đá, cao 95cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,7 | m |
| 101 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6119 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,52 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,572 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,926 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,13 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,6372 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,6372 | m2 |
| 110 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2181 | m3 |
| 111 | Mua cây hoa Đỗ Quyên, chiều cao 0.6-0.8m, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cây |
| 112 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cây/lần |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp điện tổng 4 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp led 36W-220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led gắn tường 12W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led rọi cột công suất 18W ánh sáng vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 139 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x180 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy MF4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bình |
| 142 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,396 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5135 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0901 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9286 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0806 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0794 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3751 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,529 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,529 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,5866 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,1683 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1346 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5549 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7416 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5714 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0213 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2343 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0987 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1936 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2382 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5907 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1951 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0056 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,966 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,4104 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3752 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,2297 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,9166 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,5093 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,3554 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,7813 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3752 | m2 |
| 53 | Đắp cát móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8103 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6206 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,1935 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,8755 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0125 | m2 |
| 59 | Vách ngăn có cửa tấm compac chịu nước dày 1.2cm bao gồm cả phụ kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,2 | m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,25 | m3 |
| 61 | Lấp cát rãnh cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,025 | m3 |
| 62 | Lấp đất rãnh cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,525 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 64 | Dây đẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 66 | Rải cáp ngầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 67 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 68 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 315 | viên |
| 69 | Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x250x100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 90 | Bệ bồn nước bằng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,13 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút PVC 90 D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC 90 D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PVC 90 D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC 90 D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC 90 D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Phễu thu đường kính 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van hai chiều d25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van hai chiều d32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 điện đồng d25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Rắc co D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Rắc co D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Kép đúc D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Kép đúc D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,87 | m |
| 123 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1832 | m3 |
| 124 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,274 | m2 |
| 125 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,48 | m |
| 126 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,5587 | m2 |
| 127 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5012 | 100m2 |
| C | CẦU VÀO | |||
| 1 | Bơm nước thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | ca |
| 2 | Mua trạc thải đắp bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 416,325 | m3 |
| 3 | Đắp đất làm bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,1633 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất đắp bờ vây, đường công vụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5038 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 78,122 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7812 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,144 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,536 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,8305 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,0716 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3793 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0914 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3225 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,152 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,08 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0328 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,6907 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,292 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,58 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 289,88 | m |
| 24 | Đắp họa tiết hoa văn trang trí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 195,872 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt cầu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118 | m2 |
| 27 | Con sơn dầm cầu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| D | BỂ NƯỚC - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,7741 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9548 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0782 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0747 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8699 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8217 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0268 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3308 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6629 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,022 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,18 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,38 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,7356 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,202 | m2 |
| 29 | SX và lắp dựng nắp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7128 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9791 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1958 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1674 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9534 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7064 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,842 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,842 | m2 |
| 38 | Nắp tôn để bảo vệ máy bơm cả khoá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Nắp tôn giếng cả khoá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Ống chống D 100mm, thép đen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Ống vách D 80mm, thép đen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống hút D 40mm, thép đen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 43 | Ống câp D32 thép tráng kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút D 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê D 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả. đường kính van d=50mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90o D 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Máy bơm giếng khoan + cấp nước sinh hoạt Q=5m3/H | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Khoan giếng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 51 | Giàn phun mưa, đá dăm, cát, than hoạt tính, bọt xốp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | HT |
| 52 | Than hoạt tính (0.3T/m3) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 377,1144 | kg |
| 53 | Cát lọc mangan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 334,152 | kg |
| 54 | Lớp bọt xốp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8036 | HT |
| 55 | Làm lớp lọc đá dăm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1193 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới công trình dân dụng: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,90 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là Cử nhân cao đẳng ngành Bảo hộ lao động hoặc cử nhân cao đẳng ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi