Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970287-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210963602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:37:00 đến ngày 2021-10-16 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,149,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ,= 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công (400 m2)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trà Ôn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: 276 đường Thống Chế Điều Bát, khu 4, Thị Trấn Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Số 267 Thống Chế Điều Bát, Thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.; Điện thoại: 02703772043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội . + Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: 276 đường Thống Chế Điều Bát, khu 4, Thị Trấn Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Số 267 Thống Chế Điều Bát, Thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.; Điện thoại: 02703772043


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Số 267 Thống Chế Điều Bát, Thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.; Điện thoại: 02703772043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy tầng 1...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
3Tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước tầng 1 (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ bồn nước inox 0,5m3 và khung thép đỡ bồn khu vực WC.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
8Tháo dỡ trần nhà wc tầng 1Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,75m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,12m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,29m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2029tấn
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế331,4431m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,8324m3
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,31m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5294m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế283,6825m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,8515m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,32m2
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,3589m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2036100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,012m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,155m3
23GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0349100m2
24Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,382m3
25Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,618m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,818m3
27GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0794100m2
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0185tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1429tấn
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
31Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,566m3
33Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0644100m3
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0557100m3
35Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081m3
36GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0114100m2
37SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
38SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0008tấn
39Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,243m3
40GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0388100m2
41SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0045tấn
42SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0338tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cấu kiện
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9342m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,821m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,657m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,57m2
48Trát tường trong xây mới tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế118,648m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà hiện trạngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,1996m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , Trát tường hiện trạng sau khi phá lớp vữa trátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,1996m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế820,7918m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế884,5614m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,5541m2
54Trát tường trong hiện trạng sau khi phá dỡ lớp vữa trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,4541m2
55Trát trần thang tầng 2, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,1m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế832,2278m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế983,4299m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế983,4299m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,4m
60Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,16m2
61Cắt gạch 100x600 từ gạch 600x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế177,1867viên
62Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,7125m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế248,0615m2
64Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,04m2
65Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế57,96m2
66Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá tự nhiên dày 2cm(bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,037m2
68Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế214,57m2
69Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,62m2
70Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn (cả sơn bả)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,66m2
71Gia công xà gồ thép 40x80x2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4095tấn
72Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4095tấn
73Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế89,0426m2
74Lợp mái tôn múi dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,3144100m2
75Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.491,494cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,6734100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,0965100m2
78Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoángXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,54m2
79Ray dẫn hướng U70 cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,4m
80Bộ rơ le tự dừng đảo chiềuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
81Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
82Mô tơ sức nâng 300kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
83Bộ lưu điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
84Hộp điều khiển cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
85Điều khiển từ xa có nắp trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
86Nút bấm âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
87Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
88Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,056m2
89Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi,khoét lỗ,đã bao gồm chi phí lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,6m2
90Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
91Bản lề sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
92Kẹp kính trên dướiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
93Kẹp góc LXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
94Khóa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
95Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,64m2
96Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,62m2
97Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,12m2
98Vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,88m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3187tấn
100Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,5979m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18m2
102Phá lớp vữa trát sê nô mái để xử lý chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế101,71m2
103Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56,63m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,08m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế101,71m2
106Ốp gỗ MDF phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện) tương đương gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,42m2
107Hệ tủ chân vách Backdrop. Tủ gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm, dày 12mm. Kích thước (rộng*cao): 400*600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,2m
108Vách ngăn gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện) tương đương gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 12mm, phủ verneer óc chóXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,055m2
109Ốp gỗ MDF phủ veneer (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện) tương đương gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer óc chó, dày 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,016m2
110Tủ đựng aptomat 9 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
111Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
112MCB 2P-75A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
113MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
114MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
115MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
116Đèn âm trần 300x1200, 2x18W bóng led chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
117Đèn âm trần 600x600, 3x9W bóng led chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19bộ
118Đèn led ốp trần 1,2m, 2X18W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
119Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
120Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
121Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
122Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
123Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
124Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
125Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26cái
126Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36hộp
127Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
128Cáp CVV 2x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
129Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
130Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế956m
131Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế784m
132Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
133Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
134Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế478m
135Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46m
136Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế478m
137Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế392m
138Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
139Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
140Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
141Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
142Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
143Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
144Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
145Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
146Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
147Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
148Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
149Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
150Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, tận dụng máy cũXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6máy
151Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btu. Ống đồng 6,4 dày 0,7mm/9,5 dày 1,3mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16m
152Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btu. Ống đồng 6,4 dày 0,7mm/12,7 dày 1,9mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32m
153Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,52100m
154Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
155Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
B Ống nhựa PVC DN 90
1Cút 90 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
2Cút 135 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
3Tê 90 D90x90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường và đế. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,710 đầu
5Lắp đặt điện trở cuối kênh. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt công tắc khẩn. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
7Lắp đặt còi báo cháy. Bỏ hao phí vật liệu, chỉ tính nhân công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,65 còi
8Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
9Đèn exitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
10Cáp CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65m
11Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
12Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165m
13Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
14Ống nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
15Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
16Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
17Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
18Tê nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
19Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
20Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
21Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
22Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
23Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
24Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
25Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
26Côn thu PPR 40/32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
27Côn thu PPR 25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
28Tê thu nhựa PPR D40/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
29Tê thu nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
30Tê thu nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
31Cút nhựa ren PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
32Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt chậu rửa âm bàn+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
39Lắp đặt gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt giá treo khănXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
43Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
44Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
45Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
46Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
47Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
48Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
49Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
50Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
51Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
52Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
53Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
54Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt phễu thu 120x120mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
56Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,55100m
57Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
58Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ lưới thép B40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,5119m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3345tấn
3Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1,7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,52m2
4Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Màn hình điện tử led P5 tương đương Oustdoor cổng inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
7Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Sản xuất cửa song sắt, cửa bằng thép vuông 16x16 kết hợp thép hộp 50x50x1,5mm có tôn bịt hai mặt (đã bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt và vật tư phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,66m2
9Mũi mác bằng thép 16x16 vuốt nhọnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế114cái
10Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3898tấn
11Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,12m2
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,152m2
13Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,72m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,72m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế101,02m2
2Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,23100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính rắc co 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25m3
7Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6563m3
8Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0066100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0091100m3
10Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.105
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu3
5 Máy mài Mài vật liệu3
6 Máy khoan >= 0,5 Kw3
7 Máy khoan ,= 0,5 Kw3
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy kính vĩ Đo đạc, định vị công trình1
14 Máy thủy bình Đo đạc, định vị công trình1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Giáo hoàn thiện Phục vụ thi công (400 m2)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->