Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306 HĐDV-VĐC-Đ6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306 HĐDV-VĐC-Đ6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:48:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 853,865,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306 HĐDV-VĐC-Đ6 Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306/HĐDV-VĐC-Đ6 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động có thu năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Thông tin nhà thầu. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, 03 Hợp đồng tương tự đã thực hiện như E-HSMT. Các tài liệu khác cung cấp theo quy định chi tiết trong E- HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Cấp cho các tàu sử dụng ngay sau khi nhận nghiệm thu, bàn giao vật tư, hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A , mẫu số 02, mẫu số 03; Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán:
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :
- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.
- Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 3 Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02252. 209.899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02252. 209.899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02252. 209.899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ruột dầu lọc nhờn (Máy 4ч10,5/13) | efKp-1 | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu efKp-1 | Hàng mới 100% |
| 2 | Ắc piston (Máy 4ч10,5/13) | 4q2-03-3 | 4 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 4q2-03-3 | Hàng mới 100% |
| 3 | Trục quả đào có BR (Máy 4ч10,5/13) | 4q2-05-1 | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 4q2-05-1 | Hàng mới 100% |
| 4 | Trục bơm nước biển (Máy 4ч10,5/13) | 4q2-096-2 | 1 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 4q2-096-2 | Hàng mới 100% |
| 5 | Trục quay truyền (Máy 4ч10,5/13) | 4q1-07-Cb-32-1 | 1 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 4q1-07-Cb-32-1 | Hàng mới 100% |
| 6 | Bánh răng trục cam (Máy 4ч10,5/13) | 4q1-084 | 1 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 4q1-084 | Hàng mới 100% |
| 7 | Trục cam (Máy 4ч10,5/13) | 4q1-086 | 1 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 4q1-086 | Hàng mới 100% |
| 8 | Piston (Máy 4ч10,5/13) | 160.04.101.1 | 4 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 160.04.101.1 | Hàng mới 100% |
| 9 | Bạc ắc (Máy 4ч10,5/13) | 160.36.106 | 4 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 160.36.106 | Hàng mới 100% |
| 10 | Vòng găng dầu cos0 (Máy 4ч10,5/13) | 160-04-103 | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 160-04-103 | Hàng mới 100% |
| 11 | Lò xo supap (Máy 4ч10,5/13) | 1q2-05-128 | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 1q2-05-128 | Hàng mới 100% |
| 12 | Bơm áp thấp dầu cháy (Máy 4ч10,5/13) | 150-37-000 | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 150-37-000 | Hàng mới 100% |
| 13 | Bộ thử muống phun dầu (Máy 4ч10,5/13) | 150-38-000 | 2 | Bộ | Chính hãng; Ký mã hiệu 150-38-000 | Hàng mới 100% |
| 14 | Séc măng (2 dầu +3 hơi) (Máy 4ч10,5/13) | 4 | Bộ | 2 dầu+3 hơi | Hàng mới 100% | |
| 15 | Sinh hàn nước (Máy 4ч10,5/13) | 2 | Cái | Vỏ thép, ống tản nhiệt đồng | Hàng mới 100% | |
| 16 | Lõi lọc dầu cháy (Máy 4ч10,5/13) | 10,5/13-2 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu 10,5/13-2 | Hàng mới 100% |
| 17 | Thân trên muống phun dầu (Máy 4015) | H-81 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-81 | Hàng mới 100% |
| 18 | Lò xo muống phun dầu (Máy 4015) | H-81-32 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-81-32 | Hàng mới 100% |
| 19 | Ê cu hãm muống phun dầu ( Máy 4015) | H-812 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-812 | Hàng mới 100% |
| 20 | Đệm đồng muống phun (Máy 4015) | H-8151 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-8151 | Hàng mới 100% |
| 21 | Lõi lọc dầu cháy (Máy 4015) | H-530 | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-530 | Hàng mới 100% |
| 22 | Mặt bích cánh quạt (Máy 4015) | H-6164 | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-6164 | Hàng mới 100% |
| 23 | Vỏ sau bơm nước ngọt (Máy 4015) | H-61A | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-61A | Hàng mới 100% |
| 24 | Bơm cao áp đơn (Máy 4015) | H-710 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-710 | Hàng mới 100% |
| 25 | Trục chủ động bơm dầu nhờn (Máy 4015) | H42-13 | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H42-13 | Hàng mới 100% |
| 26 | Ống lõi bình lọc dầu cháy (Máy 4015) | H-522 | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-522 | Hàng mới 100% |
| 27 | Vòng găng hơi cos 0 (Máy 4015) | H-335 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-335 | Hàng mới 100% |
| 28 | Piston cos1 (Máy 4015) | H-33A1 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-33A1 | Hàng mới 100% |
| 29 | Ắc piston (Máy 4015) | H-333A | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-333A | Hàng mới 100% |
| 30 | Chốt piston cos0 (Máy 4015) | H-333A1 | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-333A1 | Hàng mới 100% |
| 31 | Vòng hãm chốt cos0 (Máy 4015) | H-334A | 6 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-334A | Hàng mới 100% |
| 32 | Lò xo supap ngoài (Máy 4015) | H-242A | 10 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-242A | Hàng mới 100% |
| 33 | Lò xo supap trong (Máy 4015) | H-242A | 10 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-242A | Hàng mới 100% |
| 34 | Bu lông biên (Máy 4015) | H-325 | 10 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-325 | Hàng mới 100% |
| 35 | Bạc đồng biên (Máy 4015) | H-22-1 | 10 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-22-1 | Hàng mới 100% |
| 36 | Trục đòn gánh supap (Máy 4015) | H-221A | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-221A | Hàng mới 100% |
| 37 | Đòn gánh supap hút (Máy 4015) | H-222-223 | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-222-223 | Hàng mới 100% |
| 38 | Đòn gánh supap xả (Máy 4015) | H-222-2223 | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-222-2223 | Hàng mới 100% |
| 39 | Bạc đòn gánh supap (Máy 4015) | H-2231 | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-2231 | Hàng mới 100% |
| 40 | Supap xả (Máy 4015) | H-24-1 | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-24-1 | Hàng mới 100% |
| 41 | ống dẫn hướng supap (Máy 4015) | H-212VN | 8 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-212VN | Hàng mới 100% |
| 42 | Vỏ bơm dầu nhờn (Máy 4015) | H-41 | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-41 | Hàng mới 100% |
| 43 | Bơm dầu nhờn (Máy 4015) | H-410B | 2 | Cái | Chính hãng; Ký mã hiệu H-410B | Hàng mới 100% |
| 44 | Đệm cao su loại nhỏ (Máy 6NVD48) | 4 | Cái | Chính hãng SKL; Cao su đúc; đàn hồi tốt Фt45xФs5 | Hàng mới 100% | |
| 45 | Êcu tăng cường trên (Máy 6NVD48) | 12 | Cái | Chính hãng SKL; Thép đen; M42 | Hàng mới 100% | |
| 46 | Bạc bán nguyệt chịu lực (Máy 6NVD48) | 4 | Cặp | Chính hãng SKL; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước | Hàng mới 100% | |
| 47 | Bạc biên (Máy 6NVD48) | 4 | Cặp | Chính hãng SKL; Bạc đầu nhỏ khe hở: 0,06÷0,19mm. Bạc đầu to khe hở: 0,15÷0,255 mm | Hàng mới 100% | |
| 48 | Bạc lót trục chính (Máy 6NVD48) | 4 | Cặp | Chính hãng SKL; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước | Hàng mới 100% | |
| 49 | Bạc trục (Máy 6NVD48) | 4 | Cặp | Chính hãng SKL; 2 nửa của cặp bạc có số trùng nhau; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước | Hàng mới 100% | |
| 50 | Vành đối trọng 02.003 (Máy 6NVD48) | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 02.003 | Hàng mới 100% | |
| 51 | Đệm đồng nắp máy (Máy 6NVD48) | 6 | Cái | Chính hãng SKL; Đồng đỏ liền khối; Đường kính trong 375mm, Đường kính ngoài 395mm, dầy 1mm | Hàng mới 100% | |
| 52 | Đệm đồng xi lanh (Máy 6NVD48) | 6 | Cái | Chính hãng SKL; Đồng đỏ liền khối. | Hàng mới 100% | |
| 53 | Xi lanh (Máy 6NVD48) | 2 | Cái | Chính hãng SKL;Thép; mặt gương sáng không xước dọc; KT: D320 ± 0,3mm | Hàng mới 100% | |
| 54 | Piston nhôm (Máy 6NVD48) | 2 | Cái | Chính hãng SKL;Hợp kim nhôm; Mặt làm việc không xước ; KT: D320 ±0,3mm; Trọng lượng (46,5- 46,8)Kg | Hàng mới 100% | |
| 55 | Vòng găng dầu 07-001 có rãnh (Máy 6NVD48) | 2 | Bộ | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 07-001 | Hàng mới 100% | |
| 56 | Vòng găng vét dầu côn TGL 9996 (Máy 6NVD48) | 4 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu TGL 9996 | Hàng mới 100% | |
| 57 | Ăc piston 07-006 6NVD48 | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 07-006 | Hàng mới 100% | |
| 58 | Vòng hãm piston 82-07-007 (Máy 6NVD48) | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 82-07-007 | Hàng mới 100% | |
| 59 | Bặc ắc piston (Máy 6NVD48) | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Độ lệch tâm | Hàng mới 100% | |
| 60 | Tay biên (Máy 6NVD48) | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước | Hàng mới 100% | |
| 61 | Nắp máy (Máy 6NVD48) | 1 | Cái | Chính hãng SKL; Hợp kim thép; bề mặt làm việc không dỗ ; mặt phẳng nắp máy ±0,3mm | Hàng mới 100% | |
| 62 | Trục cam (Máy 6NVD48) | 1 | Cái | Chính hãng SKL;Thép đen; Các vấu cam mịn, góc lượn các vấu đồng đều. | Hàng mới 100% | |
| 63 | Vòng chặn đầu trục cam 37-321 (Máy 6NVD48) | 1 | Cái | Chính hãng SKL;Thép đen; Độ đàn hồi tốt | Hàng mới 100% | |
| 64 | Bộ đôi bơm cao áp (Máy 6NVD48) | 4 | Bộ | Chính hãng SKL; Bề mặt làm việc không sước; Pmax= 350KG/cm2; Ký mã hiệu 509-5 | Hàng mới 100% | |
| 65 | Bình sinh hàn nước (Máy 6NVD48) | 1 | Cái | Chính hãng SKL;Vỏ thép, ống tản nhiệt đồng; Pmax= 4Kg/cm2 | Hàng mới 100% | |
| 66 | Cụm ruột lọc dầu nhờn 30 lá/bộ (Máy 6NVD48) | 1 | Bộ | Chính hãng SKL; Lá lọc ngoài lưới thép, trong lưới mịn nhiều lớp. | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi