Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012672-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:57:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,529,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 07 năm liên tục từ 2014 đến 2021);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làmChỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn m2(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (gỗ+sắt)
- Số lượng tối thiểu 900
13-Giàn giáo bộ(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị gỗ + sắt
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường THCS Võ Xán. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 16 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú; địa chỉ: 74 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG 08 PHÒNG DÃY A
1Dọn mặt bằng chuẩn bị san nềnMô trả kỹ thuật theo Chương V11,772100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,196100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V51,95810m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V51,95810m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,715100m3
6Khối lượng đắp đất công trình (theo TB 159/TB-XD-TC của liên sở)Mô trả kỹ thuật theo Chương V519,58m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V7,868100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V15,724m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,379100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,008m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,771tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,678100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V52,975m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,41100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,283m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V122,198m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,402100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,791tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,016m3
23Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,189m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V41,1m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,025100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,183100m3
27Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,964m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,673m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,363m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,414m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V137,074m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V137,074m2
33Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V82,616m2
34Cắt ron nền hè xung quanh nhà bằng máy sâu 50, khoảng cách a=2m:Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,7410m
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN 08 PHÒNG DÃY A
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V87,855m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,571m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V46,526m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,895m3
6Xây bậc thang gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,647m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V8,752m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,376m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,839tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,355tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,129m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V4,342100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,312tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,679tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,008tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V39,754m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V9,616100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V9,654tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V86,22m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,931100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,477tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,648m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V1,054100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
29Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,578m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,761m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V81cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V34cấu kiện
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,585tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,232m3
43Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V9,812tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V9,812tấn
45Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,249100m2
46Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,27m2
47Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô thép - kính trắng 5ly Việt Nhật (kể cả nhân công):Mô trả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
48Sản xuất và lắp dựng cửa sổ panô thép - kính trắng 5ly Việt Nhật (kể cả nhân công):Mô trả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
49Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ làm bằng thép hộp vuông 14x14 (kể cả nhân công):Mô trả kỹ thuật theo Chương V103,168m2
50Sản xuất và lắp dựng các thanh sắt hộp vuông 30x30 sơn đen cho lan can hành lang (hoàn thiện đưa vào sử dụng):Mô trả kỹ thuật theo Chương V86,96m
51Sản xuất và lắp dựng lan can ram dốc bằng inox, tay vịn và thanh đứng D60 kết hợp các thanh ngang D30 a150 (hoàn thiện đưa vào sử dụng):Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,6m
52Sản xuất và lắp dựng thang lên mái thép fi14mm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V5thanh
53Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm, có khóa bảo vệ (kể cả nhân công)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Xử lý khe nhiệt bằng tôn tráng kẽm dày 1ly kết hợp vít nở thép d6 a500 và chèn hắc ínMô trả kỹ thuật theo Chương V12,1m
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V488,922m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.350,015m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V356,582m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V390,64m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V973,645m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V93,1m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V169,962m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V60,712m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V95,761m2
64Ngâm nước xi măng chống thấm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,175m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V240,67m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V526,301m2
67Đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 100 (trên sảnh chính) hoàn thiện kể cả tạo ron lõm rộng 50 sâu 20:Mô trả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V315,75m
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V748,806m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V488,922m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V3.394,656m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,105100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,935100m
74Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V39cái
75Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V33cái
76Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rácMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
77Sản xuất và lắp đặt ty giữ ốngMô trả kỹ thuật theo Chương V91cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 1.7mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm, dày 1.7mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN 08 PHÒNG DÃY A
1Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Bộ đèn tuýp đôi led dài 1,2m (2 bóng + 1 máng)Mô trả kỹ thuật theo Chương V48bộ
10Lắp đặt đèn sát trần D320mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt quạt trần Donaipan 100W (không hộp số)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V65cái
14Lắp đặt ô cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V72cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V7m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V260m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V800m
22Mặt nạ 1+2+3Mô trả kỹ thuật theo Chương V78cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V32hộp
24Lắp đặt hộp điện ngầm tường (bảng hãm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V65hộp
25Tủ điện tôn KT(250x400x220) dày 1,5mm, có khóa bảo vệMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tủ điện tôn KT(200x200x220) dày 1,5mm, có khóa bảo vệMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT 08 PHÒNG DÃY A
1Cung cấp lắp đặt cột đễ kim chống sét bằng Inox D50, dày 1,2mm, - L=5.0mMô trả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R=75mMô trả kỹ thuật theo Chương V1kim
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt cáp đồng trần S70mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V22m
5Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S70mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V7m
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng:Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
8Ốc siết cáp bằng đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Dây neo cáp thép 5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
10Khoan giếng sâu 3.0mMô trả kỹ thuật theo Chương V3giếng
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG 08 PHÒNG DÃY B
1Dọn mặt bằng chuẩn bị san nềnMô trả kỹ thuật theo Chương V11,772100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,196100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V51,95810m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V51,95810m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,715100m3
6Khối lượng đắp đất công trình:Mô trả kỹ thuật theo Chương V519,58m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,046100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V15,724m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,244m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,923tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,341tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,682100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V53,638m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,571100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,447m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V122,198m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,402100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,791tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,016m3
23Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,189m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V41,1m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,203100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,163100m3
27Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,964m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,673m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,363m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,414m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V137,074m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V137,074m2
33Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V82,616m2
34Cắt ron nền hè xung quanh nhà bằng máy sâu 50, khoảng cách a=2m:Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,7410m
F HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN 08 PHÒNG DÃY B
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V87,855m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,571m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V46,526m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,895m3
6Xây bậc thang gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,647m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V8,752m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,376m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,839tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,355tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,129m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V4,342100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,312tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,679tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,008tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V39,754m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V9,616100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V9,654tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V86,22m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,931100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,477tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,648m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V1,054100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
29Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,578m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,761m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V81cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V421cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V341cấu kiện
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,585tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,232m3
43Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V9,812tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V9,812tấn
45Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,249100m2
46Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,27m2
47Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô thép - kính trắng 5ly Việt Nhật (kể cả nhân công):Mô trả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
48Sản xuất và lắp dựng cửa sổ panô thép - kính trắng 5ly Việt Nhật (kể cả nhân công):Mô trả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
49Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ làm bằng thép hộp vuông 14x14 (kể cả nhân công):Mô trả kỹ thuật theo Chương V103,168m2
50Sản xuất và lắp dựng các thanh sắt hộp vuông 30x30 sơn đen cho lan can hành lang (hoàn thiện đưa vào sử dụng):Mô trả kỹ thuật theo Chương V86,96m
51Sản xuất và lắp dựng lan can ram dốc bằng inox, tay vịn và thanh đứng D60 kết hợp các thanh ngang D30 a150 (hoàn thiện đưa vào sử dụng):Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,6m
52Sản xuất và lắp dựng thang lên mái thép fi14mm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V5thanh
53Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm, có khóa bảo vệ (kể cả nhân công)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Xử lý khe nhiệt bằng tôn tráng kẽm dày 1ly kết hợp vít nở thép d6 a500 và chèn hắc ínMô trả kỹ thuật theo Chương V12,1m
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V488,922m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.350,015m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V356,582m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V390,64m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V973,645m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V93,1m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V169,962m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V60,712m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V95,761m2
64Ngâm nước xi măng chống thấm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,175m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V240,67m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V526,301m2
67Đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 100 (trên sảnh chính) hoàn thiện kể cả tạo ron lõm rộng 50 sâu 20:Mô trả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V315,75m
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V748,806m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V488,922m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V3.394,656m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,105100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,935100m
74Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V39cái
75Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V33cái
76Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rácMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
77Sản xuất và lắp đặt ty giữ ốngMô trả kỹ thuật theo Chương V91cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 1.7mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm, dày 1.7mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN 08 PHÒNG DÃY B
1Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Bộ đèn tuýp đôi led dài 1,2m - 2x18WMô trả kỹ thuật theo Chương V48bộ
10Lắp đặt đèn sát trần D320mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt quạt trần Donaipan 100WMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V65cái
14Lắp đặt ô cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V72cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V7m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V260m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V800m
22Mặt nạ 1+2+3Mô trả kỹ thuật theo Chương V78cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V32hộp
24Lắp đặt hộp điện ngầm tường (bảng hãm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V65hộp
25Tủ điện tôn KT(250x400x220) dày 1,5mm, có khóa bảo vệMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tủ điện tôn KT(200x200x220) dày 1,5mm, có khóa bảo vệMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
H HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT 08 PHÒNG DÃY B
1Cung cấp lắp đặt cột đễ kim chống sét bằng Inox D50, dày 1,2mm, - L=5.0mMô trả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R=75mMô trả kỹ thuật theo Chương V1kim
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt cáp đồng trần S70mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V22m
5Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S70mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V7m
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng:Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
8Ốc siết cáp bằng đồng:Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Dây neo cáp thép 5mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
10Khoan giếng sâu 3.0m:Mô trả kỹ thuật theo Chương V3giếng
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 65M3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,018100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,488m3
3Ván khuôn lót đáy bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,144m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,057tấn
7Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,874m3
8Ván khuôn gỗ sànMô trả kỹ thuật theo Chương V0,363100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,278tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,559m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,218100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,061tấn
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
21Gia công, lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
23Gia công thang xuống bể bằng inox đặc 304 fi32 có bát đuôi cá chôn vào thành bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
24Lắp dựng thang xuống bể bằng inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
25Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bểMô trả kỹ thuật theo Chương V71,44m3
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,382m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,382m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
30Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,72m2
31Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,72m2
32Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 50mm + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3m
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,382m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,72m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,965100m3
36Tận dụng khối lượng đất dào còn dư đắp tôn nền các hạng mục khácMô trả kỹ thuật theo Chương V1,053100m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - D100-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,239100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D76-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D65-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D50-2,9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600*400*200, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (trong nhà)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8tủ
15Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D50, dài 20m, 13 barMô trả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
16Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt lăng phun B (D50/13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 700*500*220, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (ngoài nhà)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2tủ
19Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D65, dài 20m, 13 barMô trả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
20Lắp đặt lăng phun A (D65/13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm 2 van D65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V13bình
24Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V13bình
25Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V13bộ
26Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V8bảng
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2máy
28Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
29Lắp đặt dây nguồn CVV (3x25+1x16)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V50m
30Lắp đặt dây nguồn CVV (3x16+1x10)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V80m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V80m
32Lắp đặt dây tín hiệu VCm-2,5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V50m
33Lắp đặt van khóa ĐK65mm nối bíchMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt van 1 chiều ĐK65mm nối bíchMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt rọ hút DN65mm nối bích (crepin)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt công tắc áp lựcMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp bích thép DN76-10KmmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
40Lắp bích thép DN65-10KmmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
41Bộ nước mồi máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V56,25m3
45Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V18m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
47Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneMô trả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
48Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô trả kỹ thuật theo Chương V3310 đầu
49Lắp đặt chuông báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V85 chuông
50Lắp đặt đèn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V85 đèn
51Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô trả kỹ thuật theo Chương V85 nút
52Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy (KT: 410x210x95)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8hộp
53Điện trở cuối nguồnMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
54Lắp đặt cáp truyền tín hiệu báo cháy Cu/PCV-4x1,0mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V620m
55Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V280m
56Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D21Mô trả kỹ thuật theo Chương V450m
57Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặtMô trả kỹ thuật theo Chương V215 đèn
58Lắp đặt đèn sự cốMô trả kỹ thuật theo Chương V205 đèn
59Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V420m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V400m
62Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V7hộp
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,734m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,013m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,612m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,976m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,43m2
16Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,132m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,116100m
33Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thông dầm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
37Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
38Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô trả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
40Gia công hoa sắt mạ kẽm 14x14-1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V2,721m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1,558m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,52m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,84m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,78m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V52,037m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V59,103m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,4m
52Ngâm nước xi măng chống thấmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt đèn đơn led mica 1,2m - 18WMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
60Mặt nạMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 2 cực 20AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5m
64Lắp đặt dây đơn CV-4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
65Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
66Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10m
67Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
L HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm nước Động cơ Diesel (P=30HP/22KW; Q=27-78m3; H=70,8-50,5m), bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Máy bơm nước động cơ điện (P=20HP; Q=27-78m3; H=70,8-50,5m), bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1Máy
3Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone bao gồm ăc quyMô trả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 07 năm liên tục từ 2014 đến 2021);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làmChỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)72
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Đội trưởng thi công 1 Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
8 Công nhân, thợ lành nghề 30 Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 7 tấn2
3 Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 2 tấn1
4 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 110CV1
5 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 250 lít2
6 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1,5KW3
7 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1KW2
8 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 23 KW2
9 Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5kw2
10 Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5kw2
11 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
12 Ván khuôn m2(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (gỗ+sắt)900
13 Giàn giáo bộ(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) gỗ + sắt400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->