Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:25:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,798,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, PCCC. Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, an toàn lao động; 01 Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; 01 kỹ sư chuyên ngành nước có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt: tất cả đã từng là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV theo lĩnh vực mình đảm nhiệm (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1) Xây dựng Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 25,417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 41,833 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 23,449 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V_E-HSMT | 4,782 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,868 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V_E-HSMT | 14,371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V_E-HSMT | 16,721 | tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 437,04 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 4,559 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 54,076 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 167,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 7,197 | m3 |
| 15 | Đắp cát bục giảng | Theo Chương V_E-HSMT | 41,597 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 131,592 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 4,811 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 8,151 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 45,487 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 30,12 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 69,695 | m3 |
| 24 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 8,483 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,297 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,635 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V_E-HSMT | 323 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 18,669 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 11,488 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 47,943 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 5,204 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 18,665 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 96,508 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 15,015 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 7,38 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 5,756 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 103,014 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 30,609 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 3,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 8,488 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 8,434 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 5,855 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 28,213 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 5,279 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 285,27 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 30,242 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo Chương V_E-HSMT | 30,984 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 301,824 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V_E-HSMT | 4,939 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 6,34 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 4,914 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 51,464 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,431 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 8,694 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT bằng gạch 7,5x11,5x17,5cm chiều dày | Theo Chương V_E-HSMT | 27,377 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 13,505 | m3 |
| 34 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 119,163 | m3 |
| 35 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 74,38 | m3 |
| 36 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo Chương V_E-HSMT | 40,686 | m3 |
| 37 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 468,925 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 21,773 | m3 |
| 39 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 28,472 | m3 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 539,68 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm dày 1.4mm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 479,92 | m2 |
| 42 | Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49 dày 1.5mm | Theo Chương V_E-HSMT | 233,74 | m |
| 43 | Lan can an toàn hành lang INOX theo thiết kế | Theo Chương V_E-HSMT | 323,5 | m |
| 44 | Vách ngăn tấm compact | Theo Chương V_E-HSMT | 499,4 | m2 |
| 45 | Gia công khung Inox bảo vệ cửa sổ | Theo Chương V_E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V_E-HSMT | 302,4 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo Chương V_E-HSMT | 8,262 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V_E-HSMT | 8,262 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo Chương V_E-HSMT | 22,983 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo Chương V_E-HSMT | 22,983 | tấn |
| 5 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,099 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 14,49 | 100 m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa POLY dày 5mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,573 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,06 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo Chương V_E-HSMT | 128 | cái |
| 11 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Theo Chương V_E-HSMT | 13,688 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo Chương V_E-HSMT | 0,321 | 100 m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 112,02 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo Chương V_E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước sàn hành lang | Theo Chương V_E-HSMT | 0,172 | 100 m |
| 16 | Bát liên kết xà gồ | Theo Chương V_E-HSMT | 420 | cái |
| 17 | Bu long M30 L=600 | Theo Chương V_E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Bu long M24 L=600 | Theo Chương V_E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Bu long M30 L=120 | Theo Chương V_E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Tăng đơ cáp phi 16 | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 3.391,899 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 5.938,2 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 1.452,757 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 2.767,85 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 2.067,492 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 1.501,312 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500 | Theo Chương V_E-HSMT | 183,54 | m2 |
| 8 | Ốp gạch men 300x600 tường wc, vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 549,36 | m2 |
| 9 | Ốp gạch Granit 500x500 bục giảng, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 175,75 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 4.319,72 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 361,92 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 1.756,295 | m |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V_E-HSMT | 699,958 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V_E-HSMT | 699,958 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 699,958 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Theo Chương V_E-HSMT | 464,168 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V_E-HSMT | 5.938,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V_E-HSMT | 3.391,899 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V_E-HSMT | 7.677,187 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V_E-HSMT | 3.391,899 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V_E-HSMT | 13.615,387 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 100 (tính 2 lớp) | Theo Chương V_E-HSMT | 970,92 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 6.830 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 5.230 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 1.580 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV-8mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V_E-HSMT | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220V | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 228 | hộp |
| 14 | Đế âm + mặt nạ đôi | Theo Chương V_E-HSMT | 211 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W | Theo Chương V_E-HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W/1 bóng | Theo Chương V_E-HSMT | 328 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220V | Theo Chương V_E-HSMT | 69 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Theo Chương V_E-HSMT | 204 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Theo Chương V_E-HSMT | 201 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | sứ |
| 22 | Lắp đặt hệ thống nối đất | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chia Intenet SWITCH 32 PORT POE | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Intenet | Theo Chương V_E-HSMT | 4.780 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm Intenet | Theo Chương V_E-HSMT | 59 | cái |
| 26 | SMART TIVI cường lực 65 INCHES AR-6501S | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ổ cứng chuyên dụng ghi hình CAMERA | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đầu ghi hình IP CAMERA 32 kênh DS-HP-HM-16CH/8/S | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | CAMERA quan sát DS-HP-HM-B347S | Theo Chương V_E-HSMT | 38 | cái |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 2.400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2.400 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V_E-HSMT | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa báo động | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 15 ZONE | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V_E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Theo Chương V_E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Theo Chương V_E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Đèn báo sự cố PCCC | Theo Chương V_E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,11 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sét | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | lô |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,63 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo Chương V_E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo Chương V_E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo Chương V_E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Van STK D60 | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Van 1 chiều STK D114 | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều STK D114 | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 60,975 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,354 | 100 m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 26,313 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe - 220v | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel Qb17.5L/s; Hb=65m | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Qb17.5L/s; Hb=65m | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rọ bơm D114 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Y lọc D114 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van an toàn D60 mặt bích | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chống rung cao su D114 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tắc áp lực 10Kg+van+bi+si phông | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đồng hồ áp lực +van+bi+si phông | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN CỔNG PHỤ; SÂN; BẬC CẤP; MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 2,023 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 406,706 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,771 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 13,58 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 202,055 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 161,568 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 261,574 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 62,424 | m3 |
| 10 | Xây bồn cây bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc kè đá dăm 4x6 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,006 | 100 m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè | Theo Chương V_E-HSMT | 0,88 | 100 m |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 65,262 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazo 400x400 sân, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 2.428,88 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,007 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,049 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 22 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo Chương V_E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng sắt | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 168 | m |
| 27 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 6,804 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,929 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 8,815 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 11,604 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể nước, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 1,08 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,258 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V_E-HSMT | 173,35 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,151 | 100 m3 |
| 12 | Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP | Theo Chương V_E-HSMT | 27 | m |
| 13 | Thang leo sắt phi 16 | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | Cái |
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V_E-HSMT | 1.359,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn (1149/QĐ-BXD) | Theo Chương V_E-HSMT | 0,283 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong gỗ chiều cao | Theo Chương V_E-HSMT | 20,061 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V_E-HSMT | 839,215 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V_E-HSMT | 447,385 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạch | Theo Chương V_E-HSMT | 352,359 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Theo Chương V_E-HSMT | 50,055 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Theo Chương V_E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Theo Chương V_E-HSMT | 92,363 | m3 |
| 10 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,285 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo Chương V_E-HSMT | 5,284 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 5,284 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 5,284 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2.2mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,98 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*2.5mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2.8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,54 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3.2mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,74 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3.8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125*3.8mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo Chương V_E-HSMT | 693 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V_E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V_E-HSMT | 130 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V_E-HSMT | 145 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V_E-HSMT | 171 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo Chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Van ren D27 | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Van ren D21 | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van T D 21 | Theo Chương V_E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Van ren D34 | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van ren D42 | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D42 | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo Chương V_E-HSMT | 72 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo Chương V_E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo âm + bộ xả | Theo Chương V_E-HSMT | 66 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo Chương V_E-HSMT | 70 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi D21 | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 72 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi nước tiểu nam | Theo Chương V_E-HSMT | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương KT: 1900x1200 | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương KT: 900x1200 | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 + van phao tự động | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 4,224 | m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 69,875 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,423 | 100 m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 27,625 | m3 |
| 37 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,331 | 100 m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,01 | 100 m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (02 chỗ ngồi rời) | Cấu hình cung cấp bao gồm: Bàn 02 chỗ ngồi: 01 cái. Ghế đơn: 02 cái. Chi tiết đặc tính kỹ thuật: Bàn: - Kích thước: (1200x500x690)mm (± 5%). - Vật liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, hộc bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dày 12mm đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối một, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước. - Liên kết mặt bàn với khung bàn bằng 4 con bulon, chắc chắn. - Khung bàn bằng thép hộp (25x50) mm, (25x25) mm dày 1,1mm, sơn tĩnh điện. - Chân bàn gắn nút nhựa chống trượt. Ghế: - Kích thước: (S.400xR360xC410-720) mm (± 5%). - Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước. - Khung làm bàng thép hộp (25x25) mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện. Chân ghế gắn nút nhựa chống trượt. | 672 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | - Kích thước: (1200x600x760) mm (±5%)- Vật liệu: Bàn làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm phủ keo PU. Chân thép hộp 20x40mm dày 1,1mm, đế nhựa ABS. Bàn có 1 hộc kéo có khóa và 1 ngăn để tài liệu. | 36 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên | - Kích thước: 390x390x(460-1000)mm (±5%)- Chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU. Mặt ghế gỗ ghép dày tối thiểu 15mm sơn phủ PU. | 36 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa | Bảng từ xanh Hàn QuốcMặt bảng bằng thép tấm,phủ màu xanh ,có dòng kẻ mờ 5*5cm. Thép mặt dày 0.3mm. Hít nam châm.Mặt thép nhập từ Dongbu Hàn QuốcKhung nhôm bo hợp kim chuyên dụng, chống rỉ, thẩm mĩ. Độ dày cả khung là 4cm.Lưng bảng bằng tấm nhựa dày 15mm,chống cong vênh,chống thấm nước.Độ dày cả khung và bảng là 4cmSố mặt sử dụng: 1 mặt, sản phẩm là bảng viết phấn và treo tường.Khay phấn dài: 30cmSản phẩm được bảo hành: 12 tháng theo yêu cầu nhà sản xuất. | 36 | cái |
| 5 | Bàn ghế vi tính 6 chỗ ngồi rời | Thông số kỹ thuật:Bàn học sinh: bàn hình thang, 06 bàn ghép thành hình lục giác để học nhómMặt bàn bằng gỗ cao su ghép,dày 18 mm. Khung bàn bằng sắt hộp 30mm x 30mm. Có bánh xe di chuyển, loại bánh xe có khóa.Hình thang cân.Sơn phủ PUKích thước: Đáy nhỏ x Đáy lớn x Cao (600mm x 1200mm x 690mm)Ghế học sinh: loại ghế gấpChất liệu:Mặt ghế đệm mút bọc PVC hoặc vải nỉ. Khung thép mạ hoặc sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: phù hợp học sinh tiểu học | 12 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, PCCC. Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trường | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, an toàn lao động; 01 Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; 01 kỹ sư chuyên ngành nước có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt: tất cả đã từng là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV theo lĩnh vực mình đảm nhiệm (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân nghề | 10 | Có chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 2 | Xe chuyển trộn | ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 3 | Bơm bê tông | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 6 | Lu tay | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 10 | Vận thăng | ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi