Gói thầu: THi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010998-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu THi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211005508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:53:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,352,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Xây dựng tuyến cột, cống bể, galivo, cáp quang cống, chôn và treo các loại phục vụ công tác thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01-Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 2 kỹ sư có chứng chỉ giám sát).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tổng số công nhân kỹ thuật 05 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó: Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên ≥ 5 người; Số CNKT còn lại ≥ 01 năm kinh nghiệm.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựKèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm: Không yêu cầuKinh nghiêm trong công việc tương tư: Không yêu cầuCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 5,2KW
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ghi kéo kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 THi công xây dựng
Đầu tư hạ tầng cống bể cáp, ganivo khu đô thị Lideco Bãi Muối, phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 KHTSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ninh , địa chỉ: Số 1, đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3829924 ; Fax: 0203.3825312;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư hạ tầng và dịch vụ.` Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viễn thông Quảng Ninh. Địa chỉ: số 1 đường 25 tháng 4 Phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư hạ tầng và dịch vụ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Viễn thông Quảng Ninh, số 1 đường 25 tháng 4 Phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ninh , địa chỉ: Số 1, đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3829924 ; Fax: 0203.3825312;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II hoạc cao hơn, giấy phép đầu tư… - Hợp đồng tương tự đã thực hiện - Báo cáo tài chính - Hóa đơn mua hàng máy móc thiết bị thi công (Sao y bản chính có chứng thực)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3829924 ; Fax: 0203.3825312;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3829924 ; Fax: 0203.3825312.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc đấu thầu, Viễn thông Quảng Ninh. + Địa chỉ: Số 1 Đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh: + Điện thoại: 0203.3829924; Fax: 0203.3825312.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giúp việc đấu thầu, Viễn thông Quảng Ninh. + Địa chỉ: Số 1 Đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh: + Điện thoại: 0203.3829924; Fax: 0203.3825312.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cống bể (A)
1Ống Hi-3P D114x6.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V231m
2Ông PVC D110x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.476m
3Ống xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m
4Ống xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.920m
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025,5642công/1m3
8Lắp ống dẫn cáp loại HI_3P D110x6.8mm nong một đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31100 m/1 ống
9Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5,5MM nong một đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,76100 m/1 ống
10Lắp ống dẫn cáp loại HPDE D65/50 không nong đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100 m/1 ống
11Lắp ống dẫn cáp loại HDPE D32/25, không nong đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2100 m/1 ống
12Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,75681 m3
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V924,14511 m3
14Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 trên hèMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
15ĐMVD xây lắp ganivo nắp bê tông loại 600x600 dưới hèMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
17Bốc dỡ thủ công cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8833m3
18Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8161m3
19Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V44,623m3
20Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1773tấn
21Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
22Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6651000 viên
23Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8833m3
24Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8161m3
25Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,623m3
26Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1773tấn
27Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
28Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6651000 viên
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V89,8622m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V89,8622m3
31Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
32Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
33Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,34tấn
34Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,13tấn
35Vận chuyển cát đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V56,98tấn
36Vận chuyển đá đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4tấn
37Vận chuyển xi măng đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,177tấn
38Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,925tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Xây dựng tuyến cột, cống bể, galivo, cáp quang cống, chôn và treo các loại phục vụ công tác thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01-Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) 1 Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.55
2 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 2 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). 2 Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.55
3 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. 1 Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.55
4 Tổng số công nhân kỹ thuật 05 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng. 5 Trong đó: Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên ≥ 5 người; Số CNKT còn lại ≥ 01 năm kinh nghiệm.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựKèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình.55
5 Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng 25 Tổng số năm kinh nghiệm: Không yêu cầuKinh nghiêm trong công việc tương tư: Không yêu cầuCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
2 Máy hàn cáp quang Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
3 Máy đo cáp quang OTDR Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
4 Máy đo công suất quang Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
5 Máy điện thoại liên lạc quang Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
6 Máy cắt uốn Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.3
7 Máy hàn 23 kw Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.3
8 Máy đo điện trở tiếp đất Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
9 Máy phát điện 5,2KW Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
10 Ô tô vận tải thùng Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
11 Máy cắt bê tông Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
12 Máy đầm Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
13 Ghi kéo kéo cáp Mẫu số 11D+ Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->