Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013159-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Phổ thông Dân tộc nôi jtrus Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc
Số hiệu KHLCNT 20211008476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:14:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Phổ thông Dân tộc nôi jtrus Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc
Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc
65 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Phổ thông Dân tộc nôi jtrus Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ Dân phố 8, TT Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế Sinh Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trường Phổ thông Dân tộc nôi jtrus Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ Dân phố 8, TT Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện thoại: 02063.852.791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện thoại: 02063.852.791
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện thoại: 02063.852.791
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ + NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.356,4046m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,964m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,96m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5782m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2694m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8357m3
7Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (=60% DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.565,1853m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm trong nhà (=60%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,603m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà (=60%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật569,6159m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (=40%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.710,1235m2
13Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (=40%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,0687m2
14Phá lớp vữa trát trần trong nhà (=40%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,7439m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (=60%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,9528m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm ngoài nhà ( =60%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,8027m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ngoài nhà (=60%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,5436m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (=40%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,6352m2
19Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (=40%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,5351m2
20Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=40%DT )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0291m2
21Tháo dỡ ống nước, điện...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6829m3
23Phá dỡ lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,795m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,7266m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,6647m3
26Gia công lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2062tấn
27Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,8366m2
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9132m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,0456m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4025m2
31Chân đế gắn tường INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
32Cửa đi pano thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,372m2
33Cửa sổ pano thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,9664m2
34Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, kính màu 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,6m2
35Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng, kính màu 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật333,82m2
37Gia công khuôn cửa thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5229tấn
38Khóa cửa tay nắm ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
39Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2097tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,144m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,21571m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.292,0838m2
43Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,29m2
44Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm chống trơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,308m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật436,32m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,213m3
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3088m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,6352m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.273,8035m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,5351m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,0687m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0291m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,4539m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.348,5441m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.669,1328m2
56Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,7266m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,7266m2
58Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 02 bể )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,29851m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0977100m3
60Bê tông đáy bể tự hoại M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3106m3
61Xây bể tự hoại bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5083m3
62Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6394m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5144m2
64Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5144m2
65Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5144m2
66Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,206m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan fiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0752100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
70Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.155m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
79Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
82Lắp đặt đèn compac 50wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
84Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bảng
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
87Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
88Đế nổi đôi tự chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119cái
89Đế nổi đơn tự chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
90Hộp tôn + khoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
91Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
93Lắp đặt sứ A10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
96Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
99Đai giữ Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
102Xi phông xả thải chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
103Dây cấp nước bọc INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
105Lắp đặt vòi gạt gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
106Bộ phụ kiện phòng tắm VIGRACERA 8 chi tiết (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
107Lắp đặt xí xổm VIGRACERA ST8 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
108Két treo VIGRACERA VI15 (phụ kiện tay gạt) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
115Cút nhựa 45 độ đk 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
116Cút nhựa 90 độ đk 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
117Cút nhựa 90 độ đk 76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
118Cút nhựa 90 độ đk 48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
119Cút nhựa 90 độ đk 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
120Côn nhựa đk 34x48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
121Tê nhựa 135độ đk 110x110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Tê nhựa 90 độ đk 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
123Tê nhựa 90 độ đk 76x48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
124Tê nhựa 90 độ đk 34x48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
125Tê nhựa 90 độ đk 48x48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
127Lắp đặt cút, côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
128Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210cái
129Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
134Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
135Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
136Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
137Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
138Cút chếch nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
139Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
140Cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
141Cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
142Cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
143Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
144Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
145Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
147Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
148Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
149Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
150Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165cái
151Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
152Lắp đặt côn, cút, rắc co, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cái
153Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->