Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông Dân tộc nôi jtrus Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:14:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Phổ thông Dân tộc nôi jtrus Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện thoại: 02063.852.791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện thoại: 02063.852.791 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện thoại: 02063.852.791 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,4046 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,964 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5782 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2694 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8357 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (=60% DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.565,1853 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm trong nhà (=60%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,603 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà (=60%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,6159 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (=40%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710,1235 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (=40%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0687 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (=40%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,7439 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (=60%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,9528 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm ngoài nhà ( =60%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,8027 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ngoài nhà (=60%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5436 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (=40%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,6352 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (=40%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5351 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=40%DT ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0291 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ ống nước, điện... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6829 | m3 |
| 23 | Phá dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,795 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,7266 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6647 | m3 |
| 26 | Gia công lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,8366 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9132 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0456 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4025 | m2 |
| 31 | Chân đế gắn tường INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 32 | Cửa đi pano thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,372 | m2 |
| 33 | Cửa sổ pano thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9664 | m2 |
| 34 | Cửa đi khuôn nhôm màu trắng, kính màu 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khuôn nhôm màu trắng, kính màu 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,82 | m2 |
| 37 | Gia công khuôn cửa thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5229 | tấn |
| 38 | Khóa cửa tay nắm ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2097 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,144 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2157 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.292,0838 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,29 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm chống trơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,308 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 436,32 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3088 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,6352 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,8035 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5351 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0687 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0291 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4539 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.348,5441 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.669,1328 | m2 |
| 56 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,7266 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,7266 | m2 |
| 58 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 02 bể ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2985 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đáy bể tự hoại M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3106 | m3 |
| 61 | Xây bể tự hoại bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5083 | m3 |
| 62 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6394 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5144 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5144 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5144 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1287 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 70 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.155 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn compac 50w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bảng |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 88 | Đế nổi đôi tự chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cái |
| 89 | Đế nổi đơn tự chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 90 | Hộp tôn + khoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt sứ A10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 96 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 99 | Đai giữ Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 102 | Xi phông xả thải chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 103 | Dây cấp nước bọc INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi gạt gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 106 | Bộ phụ kiện phòng tắm VIGRACERA 8 chi tiết (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xí xổm VIGRACERA ST8 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 108 | Két treo VIGRACERA VI15 (phụ kiện tay gạt) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 115 | Cút nhựa 45 độ đk 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 116 | Cút nhựa 90 độ đk 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90 độ đk 76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 118 | Cút nhựa 90 độ đk 48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Cút nhựa 90 độ đk 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 120 | Côn nhựa đk 34x48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 121 | Tê nhựa 135độ đk 110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Tê nhựa 90 độ đk 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 123 | Tê nhựa 90 độ đk 76x48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 124 | Tê nhựa 90 độ đk 34x48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Tê nhựa 90 độ đk 48x48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút, côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 134 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 135 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 136 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 137 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 138 | Cút chếch nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 139 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 140 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 147 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 149 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút, rắc co, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi