Gói thầu: Sửa chữa lớn bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin - Phần sửa chữa bảo ôn thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012997-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin - Phần sửa chữa bảo ôn thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211012864
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:14:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,543,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa, bảo ôn cách nhiệt thiết bị, đường ống, bình bồn trong nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa, bảo ôn cách nhiệt thiết bị, đường ống, bình bồn trong nhà máy công nghiệp ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ chuyên trách giám sát án toàn các công trình sửa chữa, bảo ôn cách nhiệt thiết bị, đường ống, bình bồn trong nhà máy công nghiệp ≥ 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo ≥ 01 năm;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí ≥ 01 năm, trong đó yêu cầu tối thiểu 02 người có chứng chỉ nghề hàn.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cầu/Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy gấp mép
- Đặc điểm thiết bị Chiều dày tôn ≥ 0.5mm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện/pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn tôn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15kW, thể tích bồn khuấy ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar, lưu lượng khí nén ≥ 3,5m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Áp suất phun từ 3-6 bar
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương)
- Đặc điểm thiết bị Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo chiều dày sơn khô
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 1.000 µm; cấp chính xác từ ±3%
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo độ bám dính
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3%
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo độ nhám bề mặt
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5%
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin - Phần sửa chữa bảo ôn thiết bị
Sửa chữa lớn bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin - Phần sửa chữa bảo ôn thiết bị
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép ống, chiều cao 22m Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 100 m2 16,579
2 Tháo dỡ lớp bảo ôn, tôn bảo ôn thành bồn, chiều dày 100mm Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 m2 956,494
3 Vận chuyển bông bảo ôn và tôn xuống dưới nền đất bằng cần cẩu Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 100 m2 21,043
4 Căng bạt che chắn khu vực thi công Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 100 m2 11,364
5 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát (chiều cao TB 15-20m) Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 m2 1.729,12
6 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm) hoặc tương đương. (chiều cao TB 15-20m) Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 m2 1.729,12
7 Vận chuyển bông bảo ôn và tôn lên vị trí lắp đặt bằng cần cẩu Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 100 m2 21,043
8 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng T80, chiều dày lớp bảo ôn TB 100mm (chiều cao TB 15-20m) Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 m2 956,494
9 Gia công và bọc tôn bảo ôn bằng tôn dập sóng vuông Inox SUS 304 dày 0,4mm (chiều cao TB 15-20m) Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 m2 956,494
10 Quét dung dịch chống thấm mái, bằng Sika Latex TH Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 m2 277,702
11 Gia công vành thép la 50x3mm Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 tấn 0,075
12 Hàn lắp đặt vành thép la 50x3mm Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 10 m đường hàn 6,343
13 Bơm keo chèn khe bằng Sika Flex 134 Chương V của E-HSYC và Quyết định số 1251/QĐ-LDA ngày 02/10/2021 m 207,428
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa, bảo ôn cách nhiệt thiết bị, đường ống, bình bồn trong nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa, bảo ôn cách nhiệt thiết bị, đường ống, bình bồn trong nhà máy công nghiệp ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)..52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ chuyên trách giám sát án toàn các công trình sửa chữa, bảo ôn cách nhiệt thiết bị, đường ống, bình bồn trong nhà máy công nghiệp ≥ 01 năm31
3 Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo ≥ 01 năm;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
4 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 15 - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí ≥ 01 năm, trong đó yêu cầu tối thiểu 02 người có chứng chỉ nghề hàn.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
5 Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn 10 - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cầu/Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 25 tấn1
2 Máy gấp mép Chiều dày tôn ≥ 0.5mm1
3 Tời điện/pa lăng xích Tải trọng ≥ 5 tấn1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW2
5 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy uốn tôn Công suất ≥ 5 kW1
7 Máy nén khí Công suất ≥ 600 m3/h1
8 Máy khuấy sơn Công suất ≥ 15kW, thể tích bồn khuấy ≥ 500 lít1
9 Máy phun cát Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar, lưu lượng khí nén ≥ 3,5m3/phút1
10 Máy phun sơn Áp suất phun từ 3-6 bar1
11 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương) Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH1
12 Máy đo chiều dày sơn khô Phạm vi đo từ 0 -:- 1.000 µm; cấp chính xác từ ±3%1
13 Máy đo độ bám dính Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3%1
14 Máy đo độ nhám bề mặt Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5%1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->