Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 14:45:00 đến ngày 2020-04-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,008,108,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonitrile HPLC | 130 | Chai | ≥ 99%, 2,5 lít/chai, Merck- Đức/tương đương | ||
| 2 | Methanol HPLC | 130 | Chai | ≥ 99%, 2,5 lít/chai, Merck- Đức/tương đương | ||
| 3 | Formic acid | 9 | Chai | ≥ 98%, 1 lít/chai, Merck- Đức/tương đương | ||
| 4 | Methanol kỹ thuật | 4 | Phi | ≥ 97%, 200 lít/phi | ||
| 5 | Ethyl acetate kỹ thuật | 2 | Phi | ≥ 97%, 200 lít/phi | ||
| 6 | Dichloromethane kỹ thuật | 2 | Phi | ≥ 97%, 200 lít/phi | ||
| 7 | n-Hexane kỹ thuật | 2 | Phi | ≥ 97%, 200 lít/phi | ||
| 8 | Acetone kỹ thuật | 2 | Phi | ≥ 97%, 200 lít/phi | ||
| 9 | Nước cất 1 lần | 700 | Chai | 1 lít/chai | ||
| 10 | Chloroform-d | 9 | Lọ | ≥ 99,8%, 100 ml/lọ, Sigma/tương đương | ||
| 11 | Methanol-d4 | 9 | Lọ | ≥ 99,8%, 100 ml/lọ, Sigma/tương đương | ||
| 12 | DMSO-d6 | 9 | Lọ | ≥ 99,8%, 100 ml/lọ, Sigma/tương đương | ||
| 13 | Pyridine-d5 | 9 | Lọ | ≥ 99,5%, 25 ml/lọ, Sigma/tương đương | ||
| 14 | Sulfuric acid | 5 | Chai | ≥ 95%, 1 lít/chai | ||
| 15 | Bản mỏng Silica gel pha thường (bản nhôm) | 25 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp, Merck/tương đương | ||
| 16 | Bản mỏng Silica gel pha thường (bản kính) | 25 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp, Merck/tương đương | ||
| 17 | Capila chấm bản mỏng | 500 | Cái | Thủy tinh trung tính, dài 5-10 cm | ||
| 18 | Bản mỏng Silica gel pha đảo RP18 (bản kính) | 21 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp, Merck/tương đương | ||
| 19 | Bột sắc ký silica gel pha thường | 10 | Thùng | Cỡ hạt 0.040-0.063 mm, 25 kg/thùng, Merck/tương đương | ||
| 20 | Bột sắc ký pha đảo C18 | 13 | Hộp | ODS-A, cỡ hạt 12 nm, S-150 μm, 1 kg/hộp, YMC - Nhật/tương đương | ||
| 21 | Sephadex LH-20 | 3 | Hộp | Cỡ hạt 25-100 μm, 500g/hộp, Merck/tương đương | ||
| 22 | Diaion HP-20 | 3 | Hộp | Cỡ hạt 250-850 mm, cỡ lỗ 1.3 ml/g, 1 kg/hộp, Supelco/tương đương | ||
| 23 | Ống đong thủy tinh (thể tích 500 mL) | 8 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 24 | Ống đong thủy tinh (thể tích 100 mL) | 14 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 25 | Ống đong thủy tinh (thể tích 10 mL) | 8 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 26 | Phễu chiết thủy tinh (thể tích 2 L) | 8 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, nhám 29, khóa lõi teflon, Duran/tương đương | ||
| 27 | Ống nghiệm | 590 | Cái | Thủy tinh trung tính, 1.5x12cm | ||
| 28 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 1 L) | 22 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32, Duran/tương đương | ||
| 29 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 500 mL) | 20 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32, Duran/tương đương | ||
| 30 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 250 mL) | 22 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32, Duran/tương đương | ||
| 31 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 50 mL) | 22 | Cái | Bình cầu quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 14/23, Duran/tương đương | ||
| 32 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 10 mL) | 22 | Cái | Bình cầu quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 14/23, Duran/tương đương | ||
| 33 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 2 L) | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 34 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 1 L) | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 35 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 500 mL) | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 36 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 250 mL) | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 37 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 100 mL) | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 38 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 40-80 cm) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương | ||
| 39 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 40-80 cm) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương | ||
| 40 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 40-80 cm) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương | ||
| 41 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 50 mm, dài 40-80 cm) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương | ||
| 42 | Lọ đựng mẫu 1.5 mL | 4 | Hộp | Thủy tinh trung tính, nắp có ren, 100 cái/hộp, Agilent/tương đương | ||
| 43 | Lọ đựng mẫu 4.5 mL | 4 | Hộp | Thủy tinh trung tính, nắp có ren, 100 cái/hộp, Agilent/tương đương | ||
| 44 | Đầu tip pipette 1 mL | 2 | Túi | 1000 cái/túi | ||
| 45 | Đầu tip pipette 0.2 mL | 2 | Túi | 1000 cái/túi | ||
| 46 | Đầu tip pipette 0.01 mL | 2 | Túi | 1000 cái/túi | ||
| 47 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 8 cm, dài 40-80 cm) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương | ||
| 48 | Màng lọc polypropylen 0.45 μm | 9 | Hộp | 50 cái/hộp, Merck - Đức/tương đương | ||
| 49 | Xylanh lọc mẫu | 3 | Cái | Đường kính 25mm, Sartorius – Đức/tương đương | ||
| 50 | Vial | 6 | Hộp | 1ml, nắp PTFE, 100 cái/hộp, Isolab – Đức/tương đương | ||
| 51 | Bình tia 500 ml | 8 | cái | Nhựa, chịu hóa chất, Isolab – Đức/tương đương | ||
| 52 | Bình tia 200 ml | 8 | cái | Nhựa, chịu hóa chất, Isolab – Đức/tương đương | ||
| 53 | Micropippette (0,2 ml) | 9 | cái | Thể tích làm việc 20-200 μl, Sai số hệ thống ± 1.6 µL. Piston bằng thép không gỉ, vỏ bằng nhựa PVDF, Isolab – Đức/tương đương | ||
| 54 | Quả bóp 3 chạc | 6 | quả | Cao su tự nhiên, D&N – Đức/tương đương | ||
| 55 | Kẹp bản mỏng TLC | 8 | Cái | Inox 304, Isolab – Đức/tương đương | ||
| 56 | Bình triển khai sắc ký TLC | 9 | Cái | Kích thước 20 x 20 cm, Gamalab – Đức/tương đương | ||
| 57 | Ống eppendorf | 2 | Túi | Nhựa, 1.5ml, 500 cái/túi, Isolab – Đức/tương đương | ||
| 58 | Giấy lọc thô | 100 | tờ | 60 x 60 cm | ||
| 59 | Giấy lọc tinh | 90 | hộp | ϕ = 110 mm, 100 tờ/hộp, Whatman/tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi