Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc giai đoạn 2 công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012474-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc giai đoạn 2 công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20211005900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 10:28:00 đến ngày 2021-10-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,880,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên; Chuyên ngành: Giao thông hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên; Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >= 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc giai đoạn 2 công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu; Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Tam Nông; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng TC-KH huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: Khu 7, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tam Nông, địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT
1Thuế tài nguyên, phí BVMTMô tả kỹ thuật theo Chương V105,7059100m3
B SAN NỀN KHU 6:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9104100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9104100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9104100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 5% (Kể cả đắp bù hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7311100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90; 95% (Kể cả đắp bù hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7311100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,0849100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,0849100m3
8Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,0849100m3/1km
C HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU 6
1Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5592100m3
2Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,859m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,577m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7585100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,553m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,46m2
7Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4226m3
8Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467tấn
9Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134100m2
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m3
11Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4234100m2
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6539tấn
13Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1891cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8332100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6177100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6177100m3/1km
17Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8854100m3
18Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
19Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m3
20Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0042100m2
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m3
22Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m2
23Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,75m3
24Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,205tấn
25Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
26Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
27Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
28Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3575tấn
29Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2501cấu kiện
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4443100m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4443100m3/1km
33Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m3
34Bê tông lót cửa xả mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1564m3
35Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8223m3
36Ván khuôn gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
37Xây thành cửa xả bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7027m3
38Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0363m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,037m2
40Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8478100m3
41Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,662m3
42Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6024m3
43Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
44Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6361tấn
45Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229100m2
46Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m3
47Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992m3
48Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
49Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099100m2
51Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2216m3
52Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2644tấn
53Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781100m2
54Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
55Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1469m3
56Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
57Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m2
58Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409m3
59Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9204m2
60Trát láng tường bể vữa xi măng M100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V87,0581m2
61Quét nước chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,92m2
62Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
63Lắp đặt tê D110-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
65Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
67Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3
69Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
70Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3103100m3
72Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4977100m3
73Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m3/1km
74Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1704100m3
75Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09100 m
76Lắp đặt cút D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt nút bị nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3762100m3
79Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836100m3
80Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
81Bê tông lót đáy hố van mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
82Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4147m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
84Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m2
85Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9066m3
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m2
87Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026m3
88Cốt thép mũ hố van ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
89Ván khuôn gỗ mũ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
90Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792m3
91Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
92Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
93Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
94Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603100m3
95Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09100m
99Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,364m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3
103Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
107Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
D ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) KHU 6
1Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
3Ca xe vận chuyển cột (Lồng ghép vận chuyển với khu 2 và khu 6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3333ca
4Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V306m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145km/dây
6Mua sắm hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7chiếc
7Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
8Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
9Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
10Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V107,49kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100kg
13Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
16Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4363100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621100m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621100m3
5Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621100m3/1km
6Tưới nhựa TC70 bám dính mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9983100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9983100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9983100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1234100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1234100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1234100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên; Chuyên ngành: Giao thông hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 Đại học trở lên; Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động 1 Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm22
4 Nhân công lao động 3 Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy2
2 Máy ủi >= 110 CV có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy1
3 Lu tĩnh bánh thép >= 10T có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy2
4 Ô tô tự đổ >= 7T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn3
5 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy2
6 Máy trộn vữa >= 150L Có hóa đơn mua máy1
7 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
8 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
9 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy2
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->