Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc giai đoạn 2 công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc giai đoạn 2 công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:28:00 đến ngày 2021-10-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên; Chuyên ngành: Giao thông hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên; Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc giai đoạn 2 công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ) Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: Khu 7, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tam Nông, địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7059 | 100m3 |
| B | SAN NỀN KHU 6: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9104 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9104 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 5% (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7311 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90; 95% (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7311 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0849 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0849 | 100m3/1km |
| C | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU 6 | |||
| 1 | Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5592 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,859 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,577 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7585 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,553 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,46 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4226 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8467 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6539 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8332 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6177 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6177 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8854 | 100m3 |
| 18 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0042 | 100m2 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 22 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m3 |
| 24 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3575 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4443 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4443 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót cửa xả mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | m3 |
| 35 | Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8223 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Xây thành cửa xả bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7027 | m3 |
| 38 | Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0363 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,037 | m2 |
| 40 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8478 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6024 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6361 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | m3 |
| 47 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 48 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2216 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2644 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | m3 |
| 56 | Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 58 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9204 | m2 |
| 60 | Trát láng tường bể vữa xi măng M100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0581 | m2 |
| 61 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 69 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 70 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3103 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m3/1km |
| 74 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1704 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt cút D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bị nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót đáy hố van mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 84 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 85 | Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9066 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 87 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | m3 |
| 88 | Cốt thép mũ hố van ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 94 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,364 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 107 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) KHU 6 | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột (Lồng ghép vận chuyển với khu 2 và khu 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | km/dây |
| 6 | Mua sắm hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chiếc |
| 7 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 8 | Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,49 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100kg |
| 13 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4363 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | 100m3/1km |
| 6 | Tưới nhựa TC70 bám dính mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9983 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9983 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9983 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1234 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1234 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1234 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên; Chuyên ngành: Giao thông hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | Đại học trở lên; Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 4 | Nhân công lao động | 3 | Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép >= 10T | có đăng ký kèm theo, hóa đơn mua máy | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 7T | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250L | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 150L | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi