Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tiết kiệm chi phí quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:27:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,057,783,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng, trụ sở HĐND – UBND huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tiết kiệm chi phí quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD) – Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
+ Điện thoại: 02193831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P. Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/C: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lý Văn Hưng – P. Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/C: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9794 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,056 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,91 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1882 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0208 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,41 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 172,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 219 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 208,105 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Granitô bậc sảnh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 118,7908 | m2 |
| 11 | Phá dỡ đá xẻ bậc sảnh, bậc thang. | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 71,309 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 286,408 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 927,974 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 335,754 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7651 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,8809 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,2688 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 147,1188 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48,736 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 286,408 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép (gỗ Lim Nam Phi) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 344,36 | m cấu kiện |
| 22 | Khuôn cửa (gỗ Lim Nam Phi) mua thẳng (Bao gồm cả nẹp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 344,36 | m |
| 23 | Vận chuyển khuôn từ Hà giang vào Hoàng Su Phì | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7852 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 106,26 | m2 cấu kiện |
| 25 | Cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi ( Bao gồm đinh, ke, bản lề ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 106,26 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi Đ1; Đ2; Đ3 ( Khóa Huy Hoàng - Mã HCR5829 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22 | bộ |
| 27 | Clemon cửa Đ1; Đ3; S1; S3 ( Huy Hoàng - Mã HC03 PVD Gold ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39 | bộ |
| 28 | Vận chuyển cửa từ Hà giang vào Hoàng Su Phì | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,2504 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 101,135 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly mở lùa (Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 101,135 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26 | bộ |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( Inox 304 ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,9 | m2 |
| 33 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,9 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 943,4831 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 335,754 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 914,29 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 364,9471 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,24 | 100m |
| B | * Kè ốp chân móng | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,392 | 1m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,592 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,392 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150lit | ≥150L | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0.62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi